- THÔNG TƯ HƯỚNG DẪN CÔNG TÁC THI ĐUA, KHEN THƯỞNG TRONG NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
- Chương 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Nguyên tắc thi đua, khen thưởng
- Điều 4. Quyền hạn, trách nhiệm trong công tác thi đua, khen thưởng
- Điều 5. Quyền lợi và nghĩa vụ của tập thể, cá nhân được khen thưởng
- Chương 2 TỔ CHỨC PHÁT ĐỘNG PHONG TRÀO THI ĐUA, DANH HIỆU THI ĐUA VÀ TIÊU CHUẨN DANH HIỆU THI ĐUA
- Điều 6. Hình thức, nội dung tổ chức phong trào thi đua
- Điều 7. Đăng ký danh hiệu thi đua và ký giao ước thi đua
- Điều 8. Danh hiệu và tiêu chuẩn các danh hiệu thi đua
- Chương 3 HÌNH THỨC VÀ TIÊU CHUẨN KHEN THƯỞNG
- Điều 9. Hình thức, tiêu chuẩn các hình thức khen thưởng cấp Nhà nước
- Điều 10. Hình thức và tiêu chuẩn các hình thức khen thưởng ngành tài nguyên và môi trường
- Chương 4 THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH, TRAO TẶNG, THỦ TỤC, HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ XÉT TẶNG DANH HIỆU THI ĐUA, KHEN THƯỞNG
- Điều 11. Thẩm quyền quyết định tặng danh hiệu thi đua và các hình thức khen thưởng
- Điều 12. Quy trình đề nghị tặng danh hiệu thi đua, khen thưởng
- Điều 13. Quy trình xét khen thưởng
- Điều 14. Hồ sơ đề nghị xét tặng danh hiệu thi đua và khen thưởng
- Điều 15. Thời gian hộp hồ sơ đề nghị khen thưởng
- Điều 16. Quản lý hồ sơ thi đua, khen thưởng
- Điều 17. Xác nhận về thi đua, khen thưởng
- Điều 18. Lễ trao tặng
- Chương 5 HỘI ĐỒNG THI ĐUA - KHEN THƯỞNG VÀ KHỐI, CỤM THI ĐUA
- Điều 19. Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Bộ
- Điều 20. Hội đồng Thi đua - Khen thưởng cơ sở
- Điều 21. Khối, Cụm thi đua
- Điều 22. Nhiệm vụ của Khối, Cụm thi đua
- Chương 6 QUỸ THI ĐUA, KHEN THƯỞNG
- Điều 23. Trách nhiệm và nguyên tắc lập Quỹ Thi đua - Khen thưởng
- Điều 24. Quản lý và sử dụng Quỹ Thi đua - Khen thưởng
- Điều 25. Nguyên tắc chi thưởng
- Chương 7 ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 26. Tổ chức thực hiện
- Điều 27. Hiệu lực thi hành
- PHỤ LỤC DANH MỤC MẪU HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ XÉT TẶNG DANH HIỆU THI ĐUA VÀ KHEN THƯỞNG
- Mẫu số 1: Biên bản họp Hội đồng thi đua khen thưởng
- Mẫu số 2: Tờ trình đề nghị xét khen thưởng
- Mẫu số 3: Danh sách các tập thể, cá nhân đề nghị xét khen thưởng
- Mẫu số 4: Danh sách đề nghị xét, tặng danh hiệu “Tập thể Lao động tiên tiến”, “Lao động tiên tiến” “Chiến sỹ thi đua cơ sở” …, năm …
- Mẫu số 5: Báo cáo thành tích đề nghị tặng thưởng “Huân chương”; “Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ”; “Cờ thi đua của Chính phủ”; “Cờ thi đua và Bằng khen của Bộ trưởng”, “Tập thể lao động xuất sắc” cho tập thể có thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ chính trị (1)
- Mẫu số 6: Báo cáo thành tích đề nghị tặng thưởng “Huân chương”, “Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ”, “Chiến sỹ thi đua toàn quốc”, “Chiến sỹ thi đua Ngành Tài nguyên và Môi trường” và “Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường” cho cá nhân có thành tích thực hiện nhiệm vụ chính trị (1)
- Mẫu số 7: Báo cáo thành tích đề nghị tặng thưởng “Huân chương”, “Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ”, “Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường” cho tập thể, cá nhân có thành tích xuất sắc đột xuất
- Mẫu số 8: Báo cáo thành tích đề nghị tặng thưởng theo đợt thi đua hoặc theo chuyên đề (cho tập thể, cá nhân) (1)
- Mẫu số 9: Báo cáo thành tích đề nghị tặng thưởng (hoặc truy tặng) Huân chương cho cán bộ lãnh đạo có quá trình cống hiến trong các tổ chức, cơ quan, đoàn thể
- Mẫu số 10: Báo cáo thành tích đề nghị phong tặng danh hiệu “Anh hùng Lao động” cho tập thể có thành tích đặc biệt xuất sắc trong thời kỳ đổi mới (1)
- Mẫu số 11: Báo cáo thành tích đề nghị phong tặng (truy tặng) danh hiệu “Anh hùng” cho cho cá nhân có thành tích đặc biệt xuất sắc trong thời kỳ đổi mới (1)
- Mẫu số 12: Báo cáo thành tích đề nghị khen thưởng “Huân chương Hữu nghị”, “Huy chương Hữu nghị”, “Huân chương Lao động”, “Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ”, “Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường” (cho tập thể, cá nhân người nước ngoài)
Thông tư số 38/2011/TT-BTNMT ngày 20/10/2011 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng trong ngành tài nguyên và môi trường (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 38/2011/TT-BTNMT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Tài nguyên và Môi trường
- Ngày ban hành: 20-10-2011
- Ngày có hiệu lực: 05-12-2011
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-01-2016
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 1488 ngày (4 năm 0 tháng 28 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-01-2016
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh