- THÔNG TƯ QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỘT SỐ ĐIỀU NGHỊ ĐỊNH SỐ 08/2010/NĐ-CP NGÀY 05/02/2010 CỦA CHÍNH PHỦ VỀ QUẢN LÝ THỨC ĂN CHĂN NUÔI
Thông tư này được bổ sung bởi Điều 2 Thông tư 29/2015/TT-BNNPT có hiệu lực từ ngày 04/09/2015
Thông tư này được bổ sung bởi Điểm b Khoản 13 Điều 1 Thông tư 50/2014/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 07/02/2015 - Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Chương II SẢN XUẤT, KINH DOANH THỨC ĂN CHĂN NUÔI
- Điều 3. Điều kiện đối với cơ sở sản xuất, gia công thức ăn chăn nuôi
Điều này bị bãi bỏ bởi Điều 1 Quyết định 2655/QĐ-BNN-PC năm 2016 có hiệu lực từ ngày 01/07/2016
- Điều 4. Điều kiện đối với cơ sở kinh doanh thức ăn chăn nuôi
Điều này bị bãi bỏ bởi Điều 1 Quyết định 2655/QĐ-BNN-PC năm 2016 có hiệu lực từ ngày 01/07/2016
- Điều 5. Danh mục thức ăn chăn nuôi được phép lưu hành tại Việt Nam
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 1 Thông tư 50/2014/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 07/02/2015
- Điều 6. Nhập khẩu thức ăn chăn nuôi
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 1 Thông tư 50/2014/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 07/02/2015
- Chương III KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG THỨC ĂN CHĂN NUÔI
- Điều 7. Kiểm tra nhà nước về thức ăn chăn nuôi
- Điều 8. Hình thức và đối tượng kiểm tra chất lượng
- Điều 9. Căn cứ kiểm tra chất lượng
- Điều 10. Đăng ký kiểm tra xác nhận chất lượng
- Điều 11. Kinh phí kiểm tra
- Điều 12. Cơ quan kiểm tra
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 6 Điều 1 Thông tư 50/2014/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 07/02/2015
- Điều 13. Giấy xác nhận chất lượng và Giấy thông báo không đạt
- Điều 14. Lấy mẫu và phân tích chất lượng thức ăn chăn nuôi
- Điều 15. Nội dung kiểm tra thức ăn chăn nuôi nhập khẩu
- Điều 16. Nội dung kiểm tra thức ăn chăn nuôi bị triệu hồi hoặc trả về
- Điều 17. Nội dung kiểm tra thức ăn chăn nuôi xuất khẩu
- Điều 18. Nội dung kiểm tra thức ăn chăn nuôi tại các cơ sở sản xuất, kinh doanh và sử dụng
- Điều 19. Cấp Giấy xác nhận chất lượng
- Điều 20. Thông báo lô hàng không đạt chất lượng
- Điều 21. Quy định và xử lý thức ăn không đạt chất lượng
- Chương IV KHẢO NGHIỆM, CÔNG NHẬN THỨC ĂN CHĂN NUÔI MỚI
- Điều 22. Các loại thức ăn chăn nuôi phải khảo nghiệm
- Điều 23. Hồ sơ đăng ký khảo nghiệm
- Điều 24. Thực hiện khảo nghiệm
- Điều 25. Đơn vị khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi
- Điều 26. Kiểm tra và giám sát hoạt động khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi
- Điều 27. Đánh giá kết quả khảo nghiệm
- Điều 28. Kinh phí khảo nghiệm
- Điều 29. Công nhận thức ăn chăn nuôi mới
- Chương V TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN
- Điều 30. Trách nhiệm và quyền hạn của cơ sở sản xuất, kinh doanh, sử dụng thức ăn chăn nuôi
- Điều 31. Trách nhiệm và quyền hạn của người thực hiện công tác kiểm tra
- Điều 32. Trách nhiệm và quyền hạn của Cơ quan kiểm tra
- Điều 33. Trách nhiệm và quyền hạn của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Điều 34. Trách nhiệm và quyền hạn của Tổng cục Thuỷ sản
- Điều 35. Trách nhiệm và quyền hạn của Cục Chăn nuôi
- Chương VI
- Điều 36. Hiệu lực thi hành
- Điều 37. Trách nhiệm thi hành
- FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
Một số Phụ lục được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 13 Điều 1 Thông tư 50/2014/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 07/02/2015
Phụ lục 6, Phụ lục 7, Phụ lục 8 bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 36 Thông tư 04/2015/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 29/03/2015
Nội dung “Phương pháp phân tích” tại Phụ lục 19 được sửa đổi bởi Khoản 8 Điều 1 Thông tư 29/2015/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 04/09/2015
Thông tư số 66/2011/TT-BNNPTNT ngày 10/10/2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hướng dẫn Nghị định 08/2010/NĐ-CP về quản lý thức ăn chăn nuôi (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 66/2011/TT-BNNPTNT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Ngày ban hành: 10-10-2011
- Ngày có hiệu lực: 24-11-2011
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-12-2011
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 11-08-2014
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 3: 07-02-2015
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 4: 29-03-2015
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 5: 04-09-2015
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 25-12-2017
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 2223 ngày (6 năm 1 tháng 3 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 25-12-2017
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh