- THÔNG TƯ HƯỚNG DẪN VỀ LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
- Chương I PHẠM VI ÁP DỤNG
- Điều 1. Đối tượng chịu lệ phí trước bạ
- Điều 2. Người nộp lệ phí trước bạ
- Điều 3. Các trường hợp không phải nộp lệ phí trước bạ
- Chương II CĂN CỨ TÍNH, CÁCH TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
- Điều 4. Căn cứ tính lệ phí trước bạ, mức thu lệ phí trước bạ
Điều này được sửa đổi bởi Điều 2 Thông tư 34/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/04/2013
- Điều 5. Giá tính lệ phí trước bạ
Điều này được sửa đổi bởi Điều 3 Thông tư 34/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/04/2013
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 1 Công văn 1980/BTC-TCT năm 2012 có hiệu lực từ ngày 16/02/2012 - Điều 6. Tỷ lệ (%) lệ phí trước bạ
- Chương III GHI NỢ, MIỄN LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
- Điều 7. Ghi nợ lệ phí trước bạ
Điều này được sửa đổi bởi Điều 5 Thông tư 34/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/04/2013
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 2 Công văn 1980/BTC-TCT năm 2012 có hiệu lực từ ngày 16/02/2012 - Điều 8. Miễn lệ phí trước bạ
Điều này được bổ sung bởi Điều 1 Thông tư 140/2015/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/10/2015
- Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Điều 9. Hiệu lực thi hành
Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/08/2011 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn lệ phí trước bạ (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 124/2011/TT-BTC
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính
- Ngày ban hành: 31-08-2011
- Ngày có hiệu lực: 15-10-2011
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-04-2013
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 20-10-2015
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 3: 10-07-2016
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-01-2017
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 1905 ngày (5 năm 2 tháng 20 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-01-2017
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh