- THÔNG TƯ VỀ VIỆC THỰC THI PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG NGOẠI HỐI THEO CÁC NGHỊ QUYẾT CỦA CHÍNH PHỦ VỀ ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
- Điều 1. Bổ sung quy định đối với các thủ tục về quản lý vay, trả nợ nước ngoài để thực thi phương án đơn giản hóa nêu tại khoản 7 mục II Phần A của Nghị quyết 60/NQ-CP như sau: như sau: như sau: như sau: như sau: như sau: như sau:
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 21 Thông tư 25/2014/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 01/11/2014
- Điều 2. Bổ sung quy định đối với thủ tục Cấp giấy phép mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài đối với tổ chức kinh tế, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (B-NHA-001783-TT) để thực thi phương án đơn giản hóa nêu tại khoản 8 mục II Phần A Nghị quyết 60/NQ-CP như sau: như sau: như sau: như sau: như sau: như sau: như sau:
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 26 Thông tư 20/2015/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 15/12/2015
- Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Thông tư số 03/2008/TT-NHNN ngày 11 tháng 4 năm 2008 của Ngân hàng Nhà nước về hoạt động cung ứng dịch vụ ngoại hối của Tổ chức tín dụng để thực thi phương án đơn giản hóa nêu tại khoản 12 mục II Phần A của Nghị quyết 60/NQ-CP như sau: ngày 11 tháng 4 năm 2008 của Ngân hàng Nhà nước về hoạt động cung ứng dịch vụ ngoại hối của Tổ chức tín dụng để thực thi phương án đơn giản hóa nêu tại như sau: ngày 11 tháng 4 năm 2008 của Ngân hàng Nhà nước về hoạt động cung ứng dịch vụ ngoại hối của Tổ chức tín dụng để thực thi phương án đơn giản hóa nêu tại như sau: ngày 11 tháng 4 năm 2008 của Ngân hàng Nhà nước về hoạt động cung ứng dịch vụ ngoại hối của Tổ chức tín dụng để thực thi phương án đơn giản hóa nêu tại như sau: ngày 11 tháng 4 năm 2008 của Ngân hàng Nhà nước về hoạt động cung ứng dịch vụ ngoại hối của Tổ chức tín dụng để thực thi phương án đơn giản hóa nêu tại như sau: ngày 11 tháng 4 năm 2008 của Ngân hàng Nhà nước về hoạt động cung ứng dịch vụ ngoại hối của Tổ chức tín dụng để thực thi phương án đơn giản hóa nêu tại như sau: ngày 11 tháng 4 năm 2008 của Ngân hàng Nhà nước về hoạt động cung ứng dịch vụ ngoại hối của Tổ chức tín dụng để thực thi phương án đơn giản hóa nêu tại như sau:
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 37 Thông tư 21/2014/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 15/10/2014
- Điều 4. Bổ sung quy định đối với thủ tục Cấp giấy phép cho tổ chức kinh tế làm đại lý chi trả ngoại tệ cho tổ chức tín dụng được phép (B-NHA-001804-TT) để thực thi phương án đơn giản hóa nêu tại khoản 13 mục II Phần A Nghị quyết 60/NQ-CP như sau: như sau: như sau: như sau: như sau: như sau: như sau:
- Điều 5. Bổ sung quy định đối với thủ tục Cấp giấy phép mang tiền của nước có chung biên giới và Đồng Việt Nam bằng tiền mặt ra nước ngoài (B-NHA-001849-TT) để thực thi phương án đơn giản hóa nêu tại khoản 14 mục II Phần A Nghị quyết 60/NQ-CP như sau: như sau: như sau: như sau: như sau: như sau: như sau:
- Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế thanh toán trong mua bán, trao đổi hàng hóa và dịch vụ tại khu vực biên giới và khu kinh tế cửa khẩu giữa Việt Nam và Trung Quốc ban hành kèm theo Quyết định số 689/2004/QĐ-NHNN ngày 07 tháng 6 năm 2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước để thực thi phương án đơn giản hóa nêu tại khoản 15 mục II Phần A Nghị quyết 60/NQ-CP như sau: như sau: như sau: như sau: như sau: như sau: như sau:
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 2 Thông tư 05/2019/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 09/08/2019
- Điều 7. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 7 Chương II Quy chế đại lý đổi ngoại tệ ban hành kèm theo Quyết định số 21/2008/QĐ-NHNN ngày 11 tháng 7 năm 2008 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước để thực thi phương án đơn giản hóa nêu tại khoản 18 mục II Phần A Nghị quyết 60/NQ-CP như sau: ngày 11 tháng 7 năm 2008 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước để thực thi phương án đơn giản hóa nêu tại như sau: ngày 11 tháng 7 năm 2008 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước để thực thi phương án đơn giản hóa nêu tại như sau: ngày 11 tháng 7 năm 2008 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước để thực thi phương án đơn giản hóa nêu tại như sau: ngày 11 tháng 7 năm 2008 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước để thực thi phương án đơn giản hóa nêu tại như sau: ngày 11 tháng 7 năm 2008 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước để thực thi phương án đơn giản hóa nêu tại như sau: ngày 11 tháng 7 năm 2008 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước để thực thi phương án đơn giản hóa nêu tại như sau:
Điều này hết hiệu lực bởi Khoản 2 Điều 21 Thông tư 29/2015/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 08/02/2016
- Điều 8. Sửa đổi, bổ sung điểm a, b khoản 3 Điều 3 Quy chế thanh toán trong mua bán, trao đổi hàng hóa, dịch vụ, đầu tư và viện trợ giữa Việt Nam và Lào ban hành kèm theo Quyết định số 845/2004/QĐ-NHNN ngày 08 tháng 7 năm 2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước để thực thi phương án đơn giản hóa nêu tại khoản 19 mục II Phần A Nghị quyết 60/NQ-CP như sau: ngày 08 tháng 7 năm 2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước để thực thi phương án đơn giản hóa nêu tại như sau: ngày 08 tháng 7 năm 2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước để thực thi phương án đơn giản hóa nêu tại như sau: ngày 08 tháng 7 năm 2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước để thực thi phương án đơn giản hóa nêu tại như sau: ngày 08 tháng 7 năm 2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước để thực thi phương án đơn giản hóa nêu tại như sau: ngày 08 tháng 7 năm 2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước để thực thi phương án đơn giản hóa nêu tại như sau: ngày 08 tháng 7 năm 2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước để thực thi phương án đơn giản hóa nêu tại như sau:
Điều này hết hiệu lực bởi Khoản 2 Điều 21 Thông tư 29/2015/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 08/02/2016
- Điều 9. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 8 Quy chế thanh toán trong mua bán, trao đổi hàng hóa và dịch vụ thương mại tại khu vực biên giới Việt Nam - Campuchia ban hành kèm theo Quyết định số 17/2004/QĐ-NHNN ngày 05 tháng 01 năm 2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước để thực thi phương án đơn giản hóa nêu tại khoản 20 mục II Phần A Nghị quyết 60/NQ-CP như sau: ngày 05 tháng 01 năm 2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước để thực thi phương án đơn giản hóa nêu tại như sau: ngày 05 tháng 01 năm 2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước để thực thi phương án đơn giản hóa nêu tại như sau: ngày 05 tháng 01 năm 2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước để thực thi phương án đơn giản hóa nêu tại như sau: ngày 05 tháng 01 năm 2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước để thực thi phương án đơn giản hóa nêu tại như sau: ngày 05 tháng 01 năm 2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước để thực thi phương án đơn giản hóa nêu tại như sau: ngày 05 tháng 01 năm 2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước để thực thi phương án đơn giản hóa nêu tại như sau:
Điều này hết hiệu lực bởi Khoản 2 Điều 21 Thông tư 29/2015/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 08/02/2016
- Điều 10. Bổ sung quy định đối với thủ tục cho phép mang tiền của nước có chung biên giới vào các tỉnh nội địa (B-NHA-042669-TT) để thực thi phương án đơn giản hóa nêu tại khoản 21 mục II Phần A của Nghị quyết 60/NQ-CP như sau: như sau: như sau: như sau: như sau: như sau: như sau:
Điều này hết hiệu lực bởi Khoản 2 Điều 21 Thông tư 29/2015/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 08/02/2016
- Điều 11. Bổ sung quy định đối với thủ tục xác nhận đăng ký tài khoản ngoại tệ và tiến độ chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài (B-NHA-001907-TT) để thực thi phương án đơn giản hóa nêu tại khoản 22 mục II Phần A của Nghị quyết 60/NQ-CP như sau: như sau: như sau: như sau: như sau: như sau: như sau:
Điều này hết hiệu lực bởi Khoản 2 Điều 26 Thông tư 36/2013/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 14/02/2014
- Điều 12. Bổ sung quy định đối với thủ tục cấp giấy phép cho tổ chức kinh tế làm dịch vụ nhận và chi trả ngoại tệ (B-NHA-001818-TT) để thực thi phương án đơn giản hóa nêu tại khoản 13 mục A Phần XVI Nghị quyết 25/NQ-CP như sau: như sau: như sau: như sau: như sau: như sau: như sau:
- Điều 13. Bãi bỏ quy định đối với thủ tục hành chính Xác nhận đăng ký mở tài khoản góp vốn, mua cổ phần bằng Đồng Việt Nam mở tại ngân hàng thương mại của nhà đầu tư nước ngoài (B-NHA-001939-TT) để thực thi phương án đơn giản hóa nêu tại khoản 15 mục A Phần XVI Nghị quyết 25/NQ-CP.
- Điều 14. Điều khoản thi hành
- Điều 15. Tổ chức thực hiện
- Phụ lục số 01.ĐGH ĐƠN ĐĂNG KÝ KHOẢN VAY TRUNG, DÀI HẠN NƯỚC NGOÀI
Phụ lục này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 21 Thông tư 25/2014/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 01/11/2014
- Phụ lục số 02.ĐGH ĐƠN ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI KHOẢN VAY NƯỚC NGOÀI
Phụ lục này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 21 Thông tư 25/2014/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 01/11/2014
- Phụ lục số 03.ĐGH ĐƠN XIN CẤP GIẤY PHÉP MỞ VÀ SỬ DỤNG TÀI KHOẢN NGOẠI TỆ Ở NƯỚC NGOÀI
Mẫu này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 26 Thông tư 20/2015/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 15/12/2015
- Phụ lục số 04.ĐGH ĐƠN XIN CẤP GIẤY PHÉP MỞ VÀ SỬ DỤNG TÀI KHOẢN NGOẠI TỆ Ở NƯỚC NGOÀI
Mẫu này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 26 Thông tư 20/2015/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 15/12/2015
- Phụ lục số 05.ĐGH ĐƠN ĐĂNG KÝ ĐẠI LÝ CHI TRẢ NGOẠI TỆ
- Phụ lục số 06.ĐGH ĐƠN XIN CẤP GIẤY PHÉP MANG TIỀN CỦA NƯỚC CÓ CHUNG BIÊN GIỚI VÀ ĐỒNG VIỆT NAM BẰNG TIỀN MẶT RA NƯỚC NGOÀI
- Phụ lục số 07.ĐGH ĐƠN XIN CẤP GIẤY PHÉP THU NHÂN DÂN TỆ TIỀN MẶT
Phụ lục này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 2 Thông tư 05/2019/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 09/08/2019
- Phụ lục số 08.ĐGH GIẤY PHÉP THU NHÂN DÂN TỆ TIỀN MẶT
Phụ lục này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 2 Thông tư 05/2019/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 09/08/2019
- Phụ lục số 09.ĐGH GIẤY ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN MANG TIỀN CỦA NƯỚC CÓ CHUNG BIÊN GIỚI VÀO CÁC TỈNH NỘI ĐỊA
Phụ lục này hết hiệu lực bởi Khoản 2 Điều 21 Thông tư 29/2015/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 08/02/2016
- Phụ lục số 10.ĐGH ĐƠN ĐĂNG KÝ TÀI KHOẢN NGOẠI TỆ VÀ TIẾN ĐỘ CHUYỂN VỐN ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI
- Phụ lục số 11.ĐGH ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP NHẬN VÀ CHI, TRẢ NGOẠI TỆ
Thông tư số 25/2011/TT-NHNN ngày 31/08/2011 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Thực thi phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính lĩnh vực hoạt động ngoại hối theo Nghị quyết về đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
- Số hiệu văn bản: 25/2011/TT-NHNN
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Ngân hàng Nhà nước
- Ngày ban hành: 31-08-2011
- Ngày có hiệu lực: 14-10-2011
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-03-2016
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 08-02-2016
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 3: 15-12-2015
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 4: 01-11-2014
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 5: 15-10-2014
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 6: 14-02-2014
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 7: 01-03-2016
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 8: 08-02-2016
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 9: 15-12-2015
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 10: 01-11-2014
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 11: 15-10-2014
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 12: 14-02-2014
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 13: 09-08-2019
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh