- THÔNG TƯ HƯỚNG DẪN MỞ VÀ SỬ DỤNG TÀI KHOẢN TẠI KHO BẠC NHÀ NƯỚC TRONG ĐIỀU KIỆN ÁP DỤNG TABMIS
- A- QUY ĐỊNH CHUNG
- I. Khái niệm, phân loại và nguyên tắc kết hợp tài khoản
- 1. Khái niệm, phân loại tài khoản
- 1.1. Tài khoản của các đơn vị, tổ chức mở tại KBNN
- 1.2. Phân loại tài khoản của các đơn vị, tổ chức
- 2. Nguyên tắc kết hợp tài khoản
- 2.1. Các đoạn mã kết hợp tài khoản của các đơn vị, tổ chức
- 2.2. Nguyên tắc cấp mã đơn vị có quan hệ với ngân sách
- II. Đối tượng mở tài khoản
- III. Phạm vi mở tài khoản
- IV. Nhiệm vụ, quyền hạn của các đơn vị liên quan
- 1. Nhiệm vụ, quyền hạn của chủ tài khoản
- 1.1. Nhiệm vụ
- 1.2. Quyền hạn
- 2. Nhiệm vụ, quyền hạn của Kho bạc Nhà nước
- 2.1. Nhiệm vụ
- 2.2. Quyền hạn
- 3. Nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan tài chính
- 3.1. Nhiệm vụ
- 3.2. Quyền hạn
- B - QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- I. Mở tài khoản
- 1. Hồ sơ mở tài khoản
- 1.1. Các đơn vị, tổ chức sử dụng ngân sách nhà nước
- 1.2. Các cơ quan tài chính địa phương (Sở Tài chính, phòng Kế hoạch - Tài chính)
- 1.3. Các cá nhân
- 1.4. Các doanh nghiệp, tổ chức khác
- 1.5. Các đơn vị, tổ chức có thẩm quyền hoàn trả các khoản thu NSNN
- 2. Nội dung chi tiết hồ sơ mở tài khoản
- 2.1. Giấy đăng ký mở tài khoản và mẫu dấu, chữ ký (Mẫu số: 01/MTK)
- 2.2. Giấy đề nghị thay đổi mẫu dấu, chữ ký (Mẫu số: 02/MTK)
- 2.3. Giấy chứng thực thành lập đơn vị
- 2.4. Quyết định bổ nhiệm chức vụ của Chủ tài khoản, Kế toán trưởng
- 2.5. Giấy chứng nhận đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách
- 3. Phương thức gửi hồ sơ mở tài khoản cho KBNN
- 4. Thời hạn giải quyết hồ sơ mở tài khoản
- 5. Thông báo số hiệu tài khoản cho
- 5.1. Đối với đơn vị, tổ chức, cá nhân mở tài khoản sau khi KBNN thực hiện triển khai TABMIS
- 5.2. Đối với đơn vị, tổ chức, cá nhân mở tài khoản trước khi KBNN thực hiện triển khai TABMIS
- II. Sử dụng tài khoản
- 1. Đối với tài khoản dự toán
- 2. Đối với tài khoản tiền gửi
- 3. Đối với tài khoản có tính chất tiền gửi
- III. Phong toả, giải toả và tất toán tài khoản
- 1. Nguyên tắc
- 2. Nội dung thực hiện
- 2.1. Phong toả tài khoản
- 2.2. Giải toả tài khoản
- 2.3. Tất toán tài khoản
- IV. Đối chiếu, xác nhận số dư tài khoản
- 1. Thời điểm đối chiếu
- 2. Thời hạn thực hiện đối chiếu
- V. Quy định về lãi tiền gửi, phí dịch vụ thanh toán
- 1. Lãi tiền gửi
- 1.1. Đối tượng không được hưởng lãi
- 1.2. Đối tượng được hưởng lãi tiền gửi
- 1.3. Mức lãi suất tiền gửi và phương pháp tính
- 2. Phí dịch vụ thanh toán
- 2.1. Đối tượng và mức thu phí dịch vụ thanh toán
- 2.2. Nguyên tắc và phương thức thu phí dịch vụ thanh toán
- 3. Hạch toán kế toán
- C- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Thông tư số 109/2011/TT-BTC ngày 01/08/2011 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn mở và sử dụng tài khoản tại Kho bạc Nhà nước trong điều kiện áp dụng Tabmis (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 109/2011/TT-BTC
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính
- Ngày ban hành: 01-08-2011
- Ngày có hiệu lực: 15-09-2011
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 26-06-2014
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 1015 ngày (2 năm 9 tháng 15 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 26-06-2014
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Chế độ hiển thị lược đồ:
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Lược đồ văn bản:
Thông tư số 109/2011/TT-BTC ngày 01/08/2011 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn mở và sử dụng tài khoản tại Kho bạc Nhà nước trong điều kiện áp dụng Tabmis (Văn bản hết hiệu lực)
Văn bản bị bãi bỏ, thay thế (1)
Văn bản bãi bỏ, thay thế (3)
- Thông tư số 61/2014/TT-BTC ngày 12/05/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn đăng ký và sử dụng tài khoản tại Kho bạc Nhà nước trong điều kiện áp dụng Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và Kho bạc (12-05-2014)
- Quyết định số 447/QĐ-BTC ngày 10/03/2015 Công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật đã hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính đến hết ngày 31/12/2014 (10-03-2015)
- Quyết định số 190/QĐ-BTC ngày 29/01/2019 Công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính kỳ 2014-2018 (29-01-2019)
Văn bản bị sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản được hướng dẫn, quy định chi tiết (0)
Văn bản hướng dẫn, quy định chi tiết (0)
Văn bản bị đính chính (0)
Văn bản đính chính (0)
Văn bản được hợp nhất (0)
Văn bản hợp nhất (0)
Tiếng anh