- THÔNG TƯ QUY ĐỊNH VỀ CÔNG TÁC ĐIỀU TIẾT KHỐNG CHẾ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG VÀ CHỐNG VA TRÔI TRÊN ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
- Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Thông tư 30/2017/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 01/01/2018
- Điều 3. Các trường hợp điều tiết khống chế đảm bảo giao thông, chống va trôi
- Điều 4. Các biện pháp tổ chức công tác điều tiết khống chế đảm bảo giao thông, chống va trôi
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 1 Thông tư 30/2017/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 01/01/2018
- Chương 2. NỘI DUNG VÀ YÊU CẦU KỸ THUẬT CỦA CÔNG TÁC ĐIỀU TIẾT KHỐNG CHẾ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG VÀ CHỐNG VA TRÔI
- Điều 5. Nội dung công tác điều tiết khống chế đảm bảo giao thông
- Điều 6. Các yêu cầu kỹ thuật của công tác điều tiết khống chế đảm bảo giao thông
- Điều 7. Nội dung công tác chống va trôi
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 8 Điều 1 Thông tư 30/2017/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 01/01/2018
- Điều 8. Các yêu cầu kỹ thuật của công tác chống va trôi
- Điều 9. Phối hợp giải quyết khắc phục hậu quả trong trường hợp xảy ra chìm đắm phương tiện
- Chương 3. THẨM QUYỀN PHÊ DUYỆT; NGUỒN KINH PHÍ ĐIỀU TIẾT KHỐNG CHẾ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG VÀ CHỐNG VA TRÔI TRÊN ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
- Điều 10. Thẩm quyền phê duyệt
- Điều 11. Công tác kiểm tra, giám sát
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 12 Điều 1 Thông tư 30/2017/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 01/01/2018
- Điều 12. Nguồn kinh phí đảm bảo điều tiết khống chế, chống va trôi
Điều này được bổ sung bởi Khoản 14 Điều 1 Thông tư 30/2017/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 01/01/2018
- Chương 4. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 13. Hiệu lực thi hành
- Điều 14. Tổ chức thực hiện
Thông tư số 40/2010/TT-BGTVT ngày 31/12/2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định về công tác điều tiết khống chế đảm bảo giao thông và chống va trôi trên đường thủy nội địa
- Số hiệu văn bản: 40/2010/TT-BGTVT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Giao thông vận tải
- Ngày ban hành: 31-12-2010
- Ngày có hiệu lực: 14-02-2011
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-01-2018
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 01-01-2018
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-03-2022
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 4033 ngày (11 năm 0 tháng 18 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-03-2022
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh