- THÔNG TƯ BAN HÀNH ĐIỀU LỆ TRƯỜNG TIỂU HỌC
- Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Điều lệ Trường tiểu học.
- Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 02 năm 2011. Thông tư này thay thế Quyết định số 51/2007/QĐ-BGDĐT ngày 31 tháng 8 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường tiểu học. Các quy định trước đây trái với quy định tại Thông tư này đều bị bãi bỏ.
- Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Giáo dục Tiểu học, thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Giám đốc sở giáo dục và đào tạo chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
- ĐIỀU LỆ TRƯỜNG TIỂU HỌC
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Điều 2. Vị trí trường tiểu học trong hệ thống giáo dục quốc dân
- Điều 3. Nhiệm vụ và quyền hạn của trường tiểu học
- Điều 4. Trường tiểu học, lớp tiểu học trong trường phổ thông có nhiều cấp học và trường chuyên biệt, cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục tiểu học
- Điều 5. Tên trường, biển tên trường
- Điều 6. Phân cấp quản lí
- Điều 7. Tổ chức và hoạt động giáo dục hoà nhập cho học sinh khuyết tật trong trường tiểu học
- Điều 8. Tổ chức và hoạt động trường phổ thông dân tộc bán trú tiểu học, các lớp tiểu học trong trường phổ thông có nhiều cấp học, trường chuyên biệt
- Chương II TỔ CHỨC VÀ QUẢN LÍ NHÀ TRƯỜNG
- Điều 9. Điều kiện thành lập trường tiểu học và điều kiện để được cho phép hoạt động giáo dục
- Điều 10. Thẩm quyền thành lập hoặc cho phép thành lập; cho phép hoạt động giáo dục, đình chỉ hoạt động giáo dục; sáp nhập, chia tách, giải thể trường tiểu học
- Điều 11. Hồ sơ và trình tự, thủ tục thành lập hoặc cho phép thành lập; cho phép hoạt động giáo dục đối với trường tiểu học
- Điều 12. Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học
- Điều 13. Đình chỉ hoạt động giáo dục tiểu học
- Điều 14. Giải thể trường tiểu học
- Điều 15. Hồ sơ đình chỉ hoạt động giáo dục; sáp nhập, chia, tách, giải thể trường tiểu học
- Điều 16. Điều kiện và trình tự, thủ tục đăng kí thành lập cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục tiểu học
- Điều 17. Lớp học, tổ học sinh, khối lớp học, điểm trường
- Điều 18. Tổ chuyên môn
- Điều 19. Tổ văn phòng
- Điều 20. Hiệu trưởng
- Điều 21. Phó Hiệu trưởng
- Điều 22. Tổng phụ trách Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh
- Điều 23. Hội đồng trường
- Điều 24. Hội đồng thi đua khen thưởng, hội đồng tư vấn
- Điều 25. Tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam và đoàn thể trong trường
- Điều 26. Quản lí tài chính, tài sản
- Chương III CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC VÀ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
- Điều 27. Chương trình giáo dục, kế hoạch dạy học
- Điều 28. Sách giáo khoa và tài liệu tham khảo
- Điều 29. Hoạt động giáo dục
- Điều 30. Hồ sơ phục vụ hoạt động giáo dục trong trường
- Điều 31. Đánh giá, xếp loại học sinh
- Điều 32. Giữ gìn và phát huy truyền thống nhà trường
- Chương IV GIÁO VIÊN
- Điều 33. Giáo viên
- Điều 34. Nhiệm vụ của giáo viên
- Điều 35. Quyền của giáo viên
- Điều 36. Chuẩn trình độ đào tạo và chuẩn nghề nghiệp của giáo viên
- Điều 37. Hành vi, ngôn ngữ ứng xử, trang phục của giáo viên
- Điều 38. Các hành vi giáo viên không được làm
- Điều 39. Khen thưởng và xử lí vi phạm
- Chương V HỌC SINH
Chương này được bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 Thông tư 50/2012/TT-BGDĐT có hiệu lực từ ngày 01/02/2013
- Điều 40. Tuổi của học sinh tiểu học
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Thông tư 50/2012/TT-BGDĐT có hiệu lực từ ngày 01/02/2013
- Điều 41. Nhiệm vụ của học sinh
- Điều 42. Quyền của học sinh
- Điều 43. Các hành vi học sinh không được làm
- Điều 44. Khen thưởng và kỉ luật
- Chương VI TÀI SẢN CỦA NHÀ TRƯỜNG
- Điều 45. Trường học
- Điều 46. Phòng học
- Điều 47. Thư viện
- Điều 48. Thiết bị giáo dục
- Chương VII NHÀ TRƯỜNG, GIA ĐÌNH VÀ XÃ HỘI
- Điều 49. Ban đại diện cha mẹ học sinh
- Điều 50. Quan hệ giữa nhà trường, gia đình và xã hội
Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Về Điều lệ Trường tiểu học
- Số hiệu văn bản: 41/2010/TT-BGDĐT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Giáo dục và Đào tạo
- Ngày ban hành: 30-12-2010
- Ngày có hiệu lực: 15-02-2011
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-02-2013
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 24-12-2017
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 29-01-2021
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 3636 ngày (9 năm 11 tháng 21 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 29-01-2021
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh