- THÔNG TƯ QUY ĐỊNH THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU, TẠM NHẬP TÁI XUẤT, CHUYỂN KHẨU XĂNG DẦU; NHẬP KHẨU NGUYÊN LIỆU ĐỂ SẢN XUẤT VÀ PHA CHẾ XĂNG DẦU; NHẬP KHẨU NGUYÊN LIỆU ĐỂ GIA CÔNG XUẤT KHẨU XĂNG DẦU
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng
Điều này được bổ sung bởi Điều 1 Thông tư 126/2011/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 21/10/2011
- Điều 2. Một số quy định đặc thù
- Chương II THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI NHẬP KHẨU, TẠM NHẬP XĂNG DẦU
- Điều 3. Địa điểm làm thủ tục hải quan
- Điều 4. Hồ sơ hải quan
- Điều 5. Trách nhiệm của Chi cục Hải quan làm thủ tục nhập khẩu, tạm nhập
- Điều 6. Trách nhiệm của thương nhân
- Điều 7. Thanh khoản tờ khai hải quan tạm nhập
- Chương III THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI XUẤT KHẨU, TÁI XUẤT XĂNG DẦU
- Điều 8. Địa điểm làm thủ tục hải quan
- Điều 9. Hồ sơ hải quan
- Điều 10. Trách nhiệm của Chi cục Hải quan làm thủ tục xuất khẩu, tái xuất xăng dầu
- Điều 11. Trách nhiệm của Chi cục Hải quan cửa khẩu xuất
- Điều 12. Trách nhiệm của thương nhân
- Chương IV THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI TÁI XUẤT XĂNG DẦU CHO TÀU BAY
- Điều 13. Thủ tục hải quan
- Điều 14. Hồ sơ hải quan
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 3 Thông tư 126/2011/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 21/10/2011
- Điều 15. Trách nhiệm của Chi cục Hải quan
- CHƯƠNG V THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI XĂNG DẦU KINH DOANH CHUYỂN KHẨU
- Điều 16: Thủ tục hải quan
- Chương VI THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI NHẬP KHẨU NGUYÊN LIỆU ĐỂ SẢN XUẤT VÀ PHA CHẾ XĂNG DẦU
- Điều 17. Thủ tục hải quan
- Chương VII THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI NHẬP KHẨU NGUYÊN LIỆU ĐỂ GIA CÔNG XUẤT KHẨU XĂNG DẦU
- Điều 18: Thủ tục hải quan
- Chương VIII XỬ LÝ VI PHẠM
- Điều 19: Xử lý vi phạm
- Chương IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 20. Hiệu lực thi hành
Thông tư số 165/2010/TT-BTC ngày 26/10/2010 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định thủ tục hải quan đối với xuất, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu xăng dầu; nhập khẩu nguyên liệu để sản xuất và pha chế xăng dầu; gia công xuất khẩu xăng dầu (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 165/2010/TT-BTC
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính
- Ngày ban hành: 26-10-2010
- Ngày có hiệu lực: 10-12-2010
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 21-10-2011
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 21-10-2011
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 25-11-2013
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 1081 ngày (2 năm 11 tháng 21 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 25-11-2013
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh