- THÔNG TƯ QUY ĐỊNH VỀ TỔ CHỨC VÀ QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ
- Chương 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Điều 4. Quy định chung
- Điều 5. Lắp đặt, quản lý, khai thác thông tin từ thiết bị giám sát hành trình của xe
- Điều 6. Đăng ký, niêm yết chất lượng dịch vụ đối với doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định, xe buýt, xe taxi
- Chương 2 KINH DOANH VẬN TẢI HÀNH KHÁCH BẰNG XE Ô TÔ
- Điều 7. Tiêu chí thiết lập tuyến
- Điều 8. Quy định đối với xe tham gia khai thác
- Điều 9. Mở tuyến
- Điều 10. Công bố tuyến
- Điều 11. Đăng ký khai thác tuyến
- Điều 12. Bổ sung xe khai thác tuyến
- Điều 13. Thay thế xe khai thác tuyến vận tải hành khách cố định
- Điều 14. Ngừng hoạt động tuyến, ngừng hoạt động của phương tiện
- Điều 15. Sổ nhật trình chạy xe
- Điều 16. Quy định về việc xây dựng, điều chỉnh, tổ chức thực hiện thời gian biểu chạy xe
- Điều 17. Thu hồi chấp thuận khai thác tuyến
- Điều 18. Quyền hạn và trách nhiệm của doanh nghiệp, hợp tác xã
- Điều 19. Quyền hạn và trách nhiệm của lái xe và nhân viên phục vụ trên xe
- Điều 20. Quyền hạn và trách nhiệm của hành khách đi xe
- MỤC II. KINH DOANH VẬN TẢI HÀNH KHÁCH BẰNG XE BUÝT
- Điều 21. Niêm yết thông tin trên xe buýt
- Điều 22. Đăng ký mầu sơn đặc trưng
- Điều 23. Điểm đầu, điểm cuối, điểm dừng và nhà chờ xe buýt
- Điều 24. Quản lý đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách bằng xe buýt
- Điều 25. Công bố mở tuyến
- Điều 26. Nội dung quản lý và khai thác vận tải hành khách bằng xe buýt
- Điều 27. Điều chỉnh hành trình tuyến, tần suất xe chạy
- Điều 28. Ngừng hoạt động tuyến
- Điều 29. Bổ sung xe, thay thế xe khai thác tuyến vận tải hành khách bằng xe buýt
- Điều 30. Quyền hạn, trách nhiệm của lái xe, nhân viên phục vụ trên xe buýt
- Điều 31. Quyền hạn, trách nhiệm của hành khách đi xe buýt
- MỤC III. KINH DOANH VẬN TẢI HÀNH KHÁCH BẰNG XE TAXI
- Điều 32. Yêu cầu đối với xe taxi
- Điều 33. Đăng ký mầu sơn, biểu trưng (logo)
- Điều 34. Hồ sơ lắp đặt thiết bị thông tin liên lạc
- Điều 35. Điểm đỗ xe taxi
- MỤC IV. KINH DOANH VẬN TẢI HÀNH KHÁCH BẰNG XE HỢP ĐỒNG
- Điều 36. Yêu cầu đối với xe ô tô hoạt động vận tải hành khách theo hợp đồng
- Điều 37. Hợp đồng vận chuyển hành khách
- MỤC V. KINH DOANH VẬN TẢI HÀNH KHÁCH DU LỊCH BẰNG XE Ô TÔ
- Điều 38. Yêu cầu đối với xe ô tô hoạt động vận tải hành khách du lịch
- Điều 39. Hợp đồng vận chuyển hành khách du lịch hoặc hợp đồng lữ hành
- MỤC VI. PHÙ HIỆU VÀ BIỂN HIỆU
- Điều 40. Quy định chung về quản lý, sử dụng tài liệu
- Điều 41. Quy định về việc cấp, đổi phù hiệu, biển hiệu
- Điều 42. Phù hiệu xe chạy tuyến cố định
- Điều 43. Phù hiệu xe hợp đồng
- Điều 44. Biển hiệu xe vận chuyển khách du lịch
- Điều 45. Phù hiệu xe taxi
- Điều 46. Thu hồi phù hiệu, biển hiệu
- Chương 3 KINH DOANH VẬN TẢI HÀNG HÓA BẰNG XE Ô TÔ
- Điều 47. Xe ô tô kinh doanh vận tải hàng hóa
- Điều 48. Hợp đồng vận tải, giấy vận tải và phiếu xuất hàng
- Điều 49. Quản lý kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
- Chương 4 TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ
- Điều 50. Tổng cục Đường bộ Việt
- Điều 51. Sở Giao thông vận tải
- Chương 5 TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ HIỆU LỰC THI HÀNH
- Điều 52. Chế độ báo cáo
- Điều 53. Kiểm tra hoạt động vận tải bằng xe ô tô
- Điều 54. Hiệu lực thi hành
- Điều 55. Trách nhiệm thi hành
- PHỤ LỤC 1 PHƯƠNG ÁN KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ
- PHỤ LỤC 2 GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ
- PHỤ LỤC 3 MẪU GIẤY PHÉP KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ
- PHỤ LỤC 4 GIẤY ĐĂNG KÝ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ VẬN TẢI
- PHỤ LỤC 5 GIẤY ĐĂNG KÝ ……(1) ……. TUYẾN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CỐ ĐỊNH
- PHỤ LỤC 6 PHƯƠNG ÁN HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CỐ ĐỊNH BẰNG XE Ô TÔ
- PHỤ LỤC 7 CHẤP THUẬN ……..(1)………. TUYẾN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CỐ ĐỊNH BẰNG XE Ô TÔ
- PHỤ LỤC 8 GIẤY ĐỀ NGHỊ CÔNG BỐ TUYẾN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH LIÊN TỈNH
- PHỤ LỤC 9 CÔNG BỐ TUYẾN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH LIÊN TỈNH CỐ ĐỊNH BẰNG Ô TÔ
- PHỤ LỤC 10 PHÙ HIỆU “XE CHẠY TUYẾN CỐ ĐỊNH”
- PHỤ LỤC 11 SỔ NHẬT TRÌNH CHẠY XE
- PHỤ LỤC 12 PHÙ HIỆU “XE HỢP ĐỒNG”
- PHỤ LỤC 13 DANH SÁCH HÀNH KHÁCH
- PHỤ LỤC 14 PHÙ HIỆU “XE TAXI”
- PHỤ LỤC 15 ĐĂNG KÝ MÀU SƠN, BIỂU TRƯNG (LOGO) CỦA XE TAXI, MÀU SƠN CỦA XE BUÝT
- PHỤ LỤC 16 BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH
- PHỤ LỤC 17 BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA
- PHỤ LỤC 18 BÁO CÁO TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI
Thông tư số 14/2010/TT-BGTVT ngày 24/06/2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định về tổ chức và quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 14/2010/TT-BGTVT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Giao thông vận tải
- Ngày ban hành: 24-06-2010
- Ngày có hiệu lực: 08-08-2010
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-10-2013
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 1150 ngày (3 năm 1 tháng 25 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-10-2013
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh