- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 5 Thông tư 17/2011/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 21/05/2011
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Chương II ĐIỀU KIỆN, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CHỈ ĐỊNH NGƯỜI LẤY MẪU, NGƯỜI KIỂM ĐỊNH, PHÒNG KIỂM NGHIỆM, TỔ CHỨC CHỨNG NHẬN GIỐNG, SẢN PHẨM CÂY TRỒNG VÀ PHÂN BÓN
- Điều 3. Điều kiện người lấy mẫu, người kiểm định được chỉ định
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 5 Thông tư 17/2011/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 21/05/2011
- Điều 4. Điều kiện phòng kiểm nghiệm được chỉ định
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 25 Thông tư 16/2011/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 16/05/2011
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 19 Điều 5 Thông tư 17/2011/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 21/05/2011 - Điều 5. Điều kiện tổ chức chứng nhận được chỉ định
- Điều 6. Hồ sơ đăng ký chỉ định người lấy mẫu, người kiểm định giống cây trồng
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 19 Điều 5 Thông tư 17/2011/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 21/05/2011
- Điều 7. Hồ sơ đăng ký chỉ định phòng kiểm nghiệm
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 25 Thông tư 16/2011/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 16/05/2011
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 19 Điều 5 Thông tư 17/2011/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 21/05/2011 - Điều 8. Hồ sơ đăng ký chỉ định tổ chức chứng nhận
- Điều 9. Tiếp nhận và thẩm định hồ sơ
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 7 Điều 5 Thông tư 17/2011/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 21/05/2011
- Điều 10. Đánh giá, chỉ định, chỉ định lại, mở rộng phạm vi chỉ định người lấy mẫu, người kiểm định giống cây trồng
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 8 Điều 5 Thông tư 17/2011/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 21/05/2011
- Điều 11. Đánh giá phòng kiểm nghiệm, tổ chức chứng nhận
- Điều 12. Chỉ định phòng kiểm nghiệm, tổ chức chứng nhận
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 9 Điều 5 Thông tư 17/2011/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 21/05/2011
- Điều 13. Chỉ định lại, mở rộng phạm vi chỉ định phòng kiểm nghiệm, tổ chức chứng nhận
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 10 Điều 5 Thông tư 17/2011/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 21/05/2011
- Điều 14. Mã số chỉ định
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 11 Điều 5 Thông tư 17/2011/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 21/05/2011
- Chương III QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG NGƯỜI LẤY MẪU, NGƯỜI KIỂM ĐỊNH, PHÒNG KIỂM NGHIỆM, TỔ CHỨC CHỨNG NHẬN GIỐNG, SẢN PHẨM CÂY TRỒNG VÀ PHÂN BÓN ĐƯỢC CHỈ ĐỊNH
- Điều 15. Chế độ báo cáo
- Điều 16. Giám sát phòng kiểm nghiệm được chỉ định
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 25 Thông tư 16/2011/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 16/05/2011
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 19 Điều 5 Thông tư 17/2011/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 21/05/2011 - Điều 17. Giám sát tổ chức chứng nhận được chỉ định
- Điều 18. Miễn giám sát đối với phòng kiểm nghiệm, tổ chức chứng nhận được chỉ định có chứng chỉ công nhận
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 13 Điều 5 Thông tư 17/2011/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 21/05/2011
- Điều 19. Kiểm tra, thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 19 Điều 5 Thông tư 17/2011/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 21/05/2011
- Điều 20. Cảnh báo, đình chỉ, phục hồi, huỷ bỏ hiệu lực của quyết định chỉ định
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 14 Điều 5 Thông tư 17/2011/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 21/05/2011
- Điều 21. Chi phí
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 15 Điều 5 Thông tư 17/2011/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 21/05/2011
- Chương IV TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN
- Điều 22. Trách nhiệm và quyền hạn của người lấy mẫu, người kiểm định, phòng kiểm nghiệm, tổ chức chứng nhận được chỉ định
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 16 Điều 5 Thông tư 17/2011/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 21/05/2011
- Điều 23. Trách nhiệm và quyền hạn của Cục Trồng trọt
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 17 Điều 5 Thông tư 17/2011/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 21/05/2011
- Điều 24. Trách nhiệm và quyền hạn của Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
- Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 25. Điều khoản chuyển tiếp
- Điều 26. Hiệu lực thi hành
- PHỤ LỤC 1 PHẠM VI ĐĂNG KÝ CHỈ ĐỊNH NGƯỜI LẤY MẪU, NGƯỜI KIỂM ĐỊNH GIỐNG CÂY TRỒNG, PHÒNG KIỂM NGHIỆM, TỔ CHỨC CHỨNG NHẬN
- PHỤ LỤC 2A MẪU ĐƠN ĐĂNG KÝ CHỈ ĐỊNH NGƯỜI LẤY MẪU
Phụ lục này bị bãi bỏ bởi Khoản 19 Điều 5 Thông tư 17/2011/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 21/05/2011
- PHỤ LỤC 2B MẪU ĐƠN ĐĂNG KÝ CHỈ ĐỊNH NGƯỜI KIỂM ĐỊNH GIỐNG CÂY TRỒNG NÔNG NGHIỆP
Phụ lục này bị bãi bỏ bởi Khoản 19 Điều 5 Thông tư 17/2011/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 21/05/2011
- PHỤ LỤC 2C MẪU ĐƠN ĐĂNG KÝ CHỈ ĐỊNH PHÒNG KIỂM NGHIỆM
Phụ lục này bị bãi bỏ bởi Khoản 19 Điều 5 Thông tư 17/2011/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 21/05/2011
- PHỤ LỤC 2D MẪU ĐƠN ĐĂNG KÝ CHỈ ĐỊNH TỔ CHỨC CHỨNG NHẬN
- PHỤ LỤC 3 MẪU BÁO CÁO NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG CỦA PHÒNG KIỂM NGHIỆM
Phụ lục này bị bãi bỏ bởi Khoản 19 Điều 5 Thông tư 17/2011/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 21/05/2011
- PHỤ LỤC 4 MẪU BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ PHÒNG KIỂM NGHIỆM
Phụ lục này bị bãi bỏ bởi Khoản 19 Điều 5 Thông tư 17/2011/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 21/05/2011
- PHỤ LỤC 5 MẪU BIÊN BẢN KẾT LUẬN CỦA ĐOÀN ĐÁNH GIÁ PHÒNG KIỂM NGHIỆM
Phụ lục này bị bãi bỏ bởi Khoản 19 Điều 5 Thông tư 17/2011/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 21/05/2011
- PHỤ LỤC 6 MẪU BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TỔ CHỨC CHỨNG NHẬN
- PHỤ LỤC 7 MẪU BIÊN BẢN KẾT LUẬN CỦA ĐOÀN ĐÁNH GIÁ TỔ CHỨC CHỨNG NHẬN
- PHỤ LỤC 8A YÊU CẦU ĐỐI VỚI PHÒNG KIỂM NGHIỆM ĐƯỢC CHỈ ĐỊNH
Phụ lục này bị bãi bỏ bởi Khoản 19 Điều 5 Thông tư 17/2011/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 21/05/2011
- PHỤ LỤC 8B YÊU CẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC CHỨNG NHẬN ĐƯỢC CHỈ ĐỊNH
- PHỤ LỤC 9 MẪU BIÊN BẢN KIỂM ĐỊNH GIỐNG CÂY TRỒNG
- PHỤ LỤC 10 MẪU BIÊN BẢN LẤY MẪU
- PHỤ LỤC 11 MẪU PHIẾU KẾT QUẢ KIỂM NGHIỆM MẪU SẢN PHẨM
Phụ lục này được đính chính bởi Điều 1 Quyết định 1221/QĐ-BNN-VP năm 2010 có hiệu lực từ ngày 28/07/2010
Phụ lục này bị bãi bỏ bởi Khoản 19 Điều 5 Thông tư 17/2011/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 21/05/2011 - PHỤ LỤC 12 MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN LÔ SẢN PHẨM PHÙ HỢP QUY CHUẨN KỸ THUẬT
- PHỤ LỤC 13 MẪU BIÊN BẢN KIỂM TRA SẢN PHẨM PHÙ HỢP QUY CHUẨN KỸ THUẬT
- PHỤ LỤC 14 MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN SẢN PHẨM PHÙ HỢP QUY CHUẨN KỸ THUẬT
- PHỤ LỤC 15 QUY ĐỊNH VỀ CÁCH ĐẶT MÃ SỐ NGƯỜI LẤY MẪU, NGƯỜI KIỂM ĐỊNH, PHÒNG KIỂM NGHIỆM, TỔ CHỨC CHỨNG NHÂN
- PHỤ LỤC 16 MẪU DẤU VÀ SỬ DỤNG CON DẤU CỦA PHÒNG KIỂM NGHIỆM ĐƯỢC CHỈ ĐỊNH
Phụ lục này bị bãi bỏ bởi Khoản 19 Điều 5 Thông tư 17/2011/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 21/05/2011
- PHỤ LỤC 17 MẪU BÁO CÁO KẾT QUẢ GIÁM SÁT
- PHỤ LỤC 18 MẪU BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN HÀNH ĐỘNG KHẮC PHỤC
- PHỤ LỤC 19 HƯỚNG DẪN XÁC ĐỊNH MỨC ĐỘ SAI LỖI TRONG QUÁ TRÌNH GIÁM SÁT
Thông tư số 32/2010/TT-BNNPTNT ngày 17/06/2010 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về chỉ định và quản lý hoạt động người lấy mẫu, người kiểm định, phòng kiểm nghiệm, tổ chức chứng nhận chất lượng giống, sản phẩm cây trồng và phân bón
- Số hiệu văn bản: 32/2010/TT-BNNPTNT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Ngày ban hành: 17-06-2010
- Ngày có hiệu lực: 01-08-2010
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 15-12-2012
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 21-05-2011
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 3: 16-05-2011
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 4: 15-12-2012
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 5: 21-05-2011
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 6: 16-05-2011
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 10-02-2022
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 4211 ngày (11 năm 6 tháng 16 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 10-02-2022
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh