- THÔNG TƯ QUY ĐỊNH VỀ CÁC TỶ LỆ BẢO ĐẢM AN TOÀN TRONG HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG
- Chương 1 QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Điều 3. Công nghệ thông tin
- Chương 2 QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- MỤC 1. TỶ LỆ AN TOÀN VỐN TỐI THIỂU
- Điều 4. Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu
- Điều 5. Tỷ lệ an toàn vốn riêng lẻ của tổ chức tín dụng
- Điều 6. Tỷ lệ an toàn vốn hợp nhất
- MỤC 2. GIỚI HẠN TÍN DỤNG
- Điều 7. Xác định một khách hàng và nhóm khách hàng có liên quan
- Điều 8. Giới hạn cho vay, bảo lãnh, chiết khấu giấy tờ có giá
- Điều 9. Giới hạn cho thuê tài chính
- Điều 10. Trường hợp không áp dụng
- MỤC 3. TỶ LỆ VỀ KHẢ NĂNG CHI TRẢ
- Điều 11. Quản lý khả năng chi trả
- Điều 12. Tỷ lệ về khả năng chi trả
- Điều 13. Bảng theo dõi và quản lý các tỷ lệ khả năng chi trả
- Điều 14. Xử lý thực hiện các tỷ lệ về khả năng chi trả
- MỤC 4. GIỚI HẠN GÓP VỐN, MUA CỔ PHẦN
- Điều 15. Nguồn vốn để góp vốn, mua cổ phần
- Điều 16. Giới hạn góp vốn, mua cổ phần
- Điều 17. Quy định chuyển tiếp
- MỤC 5. TỶ LỆ CẤP TÍN DỤNG SO VỚI NGUỒN VỐN HUY ĐỘNG
Mục này được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 1 Thông tư 19/2010/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 01/10/2010
Mục này bị bãi bỏ bởi Khoản 4 Điều 1 Thông tư 22/2011/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 01/09/2011 - Điều 18. Tỷ lệ cấp tín dụng so với nguồn vốn huy động
- Chương 3 BÁO CÁO, KIỂM TRA, XỬ LÝ VI PHẠM
- Điều 19. Chế độ báo cáo
- Điều 20. Kiểm tra, xử lý vi phạm
- Điều 21. Tổ chức thực hiện
- Chương 4 ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 22. Hiệu lực thi hành
- PHỤ LỤC 1 BẢNG HƯỚNG DẪN XÁC ĐỊNH TỶ LỆ AN TOÀN VỐN RIÊNG LẺ VÀ HỢP NHẤT
- PHỤ LỤC 2 BẢNG THEO DÕI CÁC TỶ LỆ KHẢ NĂNG CHI TRẢ
Thông tư số 13/2010/TT-NHNN ngày 20/05/2010 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 13/2010/TT-NHNN
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Ngân hàng Nhà nước
- Ngày ban hành: 20-05-2010
- Ngày có hiệu lực: 01-10-2010
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-10-2010
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 01-09-2011
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 3: 10-10-2011
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-02-2015
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 1584 ngày (4 năm 4 tháng 4 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-02-2015
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh