- THÔNG TƯ QUY ĐỊNH VỀ ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ ĐẤU THẦU
- Chương 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Điều 2. Điều kiện tổ chức hoạt động bồi dưỡng nghiệp vụ đấu thầu
- Điều 3. Giảng viên đấu thầu
- Điều 4. Thủ tục đăng ký, đăng tải thông tin cơ sở đào tạo vào hệ thống dữ liệu
- Chương 2 TỔ CHỨC BỒI DƯỠNG VÀ CẤP CHỨNG CHỈ BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ ĐẤU THẦU
- Điều 5. Chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ đấu thầu
- Điều 6. Tài liệu giảng dạy của khóa học
- Điều 7. Tổ chức bồi dưỡng nghiệp vụ đấu thầu
- Điều 8. Đánh giá kết quả học tập và cấp chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ đấu thầu
- Điều 9. Cấp lại chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ đấu thầu
- Điều 10. Lưu trữ hồ sơ
- Chương 3 QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ ĐẤU THẦU
- Điều 11. Báo cáo hoạt động bồi dưỡng nghiệp vụ đấu thầu
- Điều 12. Quản lý, kiểm tra hoạt động bồi dưỡng nghiệp vụ đấu thầu
- Điều 13. Xử lý vi phạm
- Điều 14. Hình thức xử lý vi phạm pháp luật
- Chương 4 ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 15. Hướng dẫn thi hành
- Điều 16. Hiệu lực thi hành
- PHỤ LỤC 1 CHƯƠNG TRÌNH KHUNG BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ VỀ ĐẤU THẦU
- PHỤ LỤC 2 CHƯƠNG TRÌNH KHUNG BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ ĐẤU THẦU
- PHỤ LỤC 3 MẪU CHỨNG CHỈ BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ ĐẤU THẦU
- Mẫu số 1 CHỨNG CHỈ BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ ĐẤU THẦU Chương trình cơ bản
- Mẫu số 2 CHỨNG CHỈ BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ ĐẤU THẦU Chương trình nâng cao
- PHỤ LỤC 4 Ban hành kèm theo Thông tư số 10/2010/TT-BKH ngày 13 tháng 5 năm 2010 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
- Mẫu số 3 ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ GIẢNG VIÊN ĐẤU THẦU
- Mẫu số 4 ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ CƠ SỞ ĐÀO TẠO ĐẤU THẦU
- Mẫu số 5 PHIẾU CUNG CẤP THÔNG TIN ĐĂNG KÝ CƠ SỞ ĐÀO TẠO ĐẤU THẦU
- Mẫu số 6 BÁO CÁO CỦA CƠ SỞ ĐÀO TẠO VỀ HOẠT ĐỘNG BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ ĐẤU THẦU NĂM
Thông tư số 10/2010/TT-BKH ngày 13/05/2010 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư Quy định về đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ đấu thầu (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 10/2010/TT-BKH
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Kế hoạch và Đầu tư
- Ngày ban hành: 13-05-2010
- Ngày có hiệu lực: 15-07-2010
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-07-2016
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 2178 ngày (5 năm 11 tháng 23 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-07-2016
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh