- THÔNG TƯ QUY ĐỊNH CÔNG TÁC BẢO VỆ BÍ MẬT NHÀ NƯỚC THUỘC NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
- Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- Điều 2. Danh mục bí mật nhà nước trong ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Điều 3. Tiêu chuẩn người làm công tác liên quan đến bí mật nhà nước
- Điều 4. Những hành vi nghiêm cấm
- Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- Điều 5. Soạn thảo, in, sao chụp tài liệu, vật mang bí mật nhà nước thuộc danh mục bí mật nhà nước trong ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Điều 6. Phổ biến, nghiên cứu tin thuộc phạm vi bí mật nhà nước thuộc ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Điều 7. Mẫu dấu và sử dụng con dấu độ mật
- Điều 8: Vận chuyển, giao, nhận tài liệu, vật mang bí mật nhà nước.
- Điều 9: Thống kê, lưu giữ, bảo quản tài liệu, vật mang bí mật nhà nước.
- Điều 10: Thẩm quyền quyết định tiêu hủy tài liệu, vật mang bí mật nhà nước.
- Điều 11. Tổ chức thực hiện việc tiêu hủy tài liệu, vật mang bí mật nhà nước
- Điều 12. Cung cấp tin thuộc phạm vi bí mật nhà nước thuộc ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cho cơ quan, tổ chức, công dân Việt Nam.
- Điều 13. Bảo vệ bí mật nhà nước thuộc ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trong quan hệ tiếp xúc với tổ chức, cá nhân nước ngoài.
- Điều 14. Mang tài liệu, vật mang bí mật nhà nước thuộc ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ra nước ngoài
- Điều 15. Sử dụng mật mã riêng
- Điều 16. Chế độ báo cáo công tác bảo vệ bí mật nhà nước thuộc Ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Điều 17. Trách nhiệm thi hành
- Điều 18. Hiệu lực thi hành
Thông tư số 16/2010/TT-BNNPTNT ngày 26/03/2010 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định công tác bảo vệ bí mật nhà nước thuộc Ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 16/2010/TT-BNNPTNT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Ngày ban hành: 26-03-2010
- Ngày có hiệu lực: 10-05-2010
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 30-01-2019
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 3187 ngày (8 năm 8 tháng 27 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 30-01-2019
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh