- THÔNG TƯ HƯỚNG DẪN VỀ TỔ CHỨC, QUẢN TRỊ, ĐIỀU HÀNH, VỐN ĐIỀU LỆ, CHUYỂN NHƯỢNG CỔ PHẦN, BỔ SUNG, SỬA ĐỔI GIẤY PHÉP, ĐIỀU LỆ CỦA NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI
- Chương 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Nguyên tắc lập và gửi hồ sơ
- Chương 2 CÁC QUY ĐỊNH VỀ TỔ CHỨC, QUẢN TRỊ, ĐIỀU HÀNH
- MỤC 1. TRỤ SỞ CHÍNH CỦA NGÂN HÀNG
- Điều 4. Trụ sở chính
- Điều 5. Điều kiện đối với trụ sở chính
- Điều 6. Hồ sơ đề nghị Ngân hàng Nhà nước chấp thuận việc thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính
- Điều 7. Thủ tục chấp thuận việc thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính của ngân hàng
- MỤC 2. CÁC ỦY BAN CỦA HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
- Điều 8. Cơ cấu tổ chức của các Ủy ban của Hội đồng quản trị
- Điều 9. Cơ chế làm việc của các Ủy ban của Hội đồng quản trị
- Điều 10. Nhiệm vụ, chức năng của các Ủy ban
- MỤC 3. CHUẨN Y, BỔ NHIỆM NHÂN SỰ CỦA NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN
Mục này bị bãi bỏ bởi Điểm a Khoản 2 Điều 16 Thông tư 22/2018/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 01/11/2018
- Điều 11. Quy trình, thủ tục bầu các chức danh thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban kiểm soát
- Điều 12. Hồ sơ đề nghị Ngân hàng Nhà nước chấp thuận Danh sách ứng cử viên làm thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban kiểm soát
- Điều 13. Quy trình, thủ tục chấp thuận Danh sách ứng cử viên làm thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban kiểm soát
- Điều 14. Quy trình, thủ tục chuẩn y chức danh Chủ tịch và thành viên Hội đồng quản trị, Trưởng ban và thành viên Ban kiểm soát
- Điều 15. Hồ sơ, thủ tục đề nghị Ngân hàng Nhà nước chuẩn y việc bổ nhiệm Tổng giám đốc
- MỤC 4. CHUẨN Y, BỔ NHIỆM NHÂN SỰ CỦA NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN DO NHÀ NƯỚC SỞ HỮU TRÊN 50% VỐN ĐIỀU LỆ
- Điều 16. Quy trình, thủ tục bầu, chuẩn y các chức danh thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc
- Điều 17. Hồ sơ, thủ tục bổ nhiệm, miễn nhiệm, bãi nhiệm Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng
- MỤC 5. CHUẨN Y, BỔ NHIỆM NHÂN SỰ CỦA NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI DO NHÀ NƯỚC SỞ HỮU 100% VỐN ĐIỀU LỆ
- Điều 18. Quy trình, thủ tục bổ nhiệm, chuẩn y các chức danh thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc, Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng
- MỤC 6. CÁC QUY ĐỊNH KHÁC
- Điều 19. Thành viên Ban kiểm soát chuyên trách
- Điều 20. Miễn nhiệm, bãi nhiệm, đương nhiên mất tư cách của thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban Kiểm soát
- Điều 21. Thay thế Tổng Giám đốc trong trường hợp khẩn cấp
- Điều 22. Các cuộc họp của Ban kiểm soát
- Điều 23. Các vấn đề khác liên quan đến nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát
- Chương 3 VỐN ĐIỀU LỆ; MUA BÁN, CHUYỂN NHƯỢNG CỔ PHẦN; MUA LẠI PHẦN VỐN GÓP CỦA THÀNH VIÊN GÓP VỐN
- MỤC 1. VỐN ĐIỀU LỆ
- Điều 24. Vốn điều lệ của ngân hàng
- Điều 25. Thay đổi mức vốn điều lệ
- MỤC 2. THAY ĐỔI MỨC VỐN ĐIỀU LỆ CỦA NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN
- Điều 26. Hồ sơ đề nghị Ngân hàng nhà nước chấp thuận việc tăng vốn điều lệ của ngân hàng thương mại cổ phần.
- Điều 27. Mua lại cổ phần làm giảm vốn điều lệ đối với ngân hàng thương mại cổ phần
- Điều 28. Hồ sơ đề nghị Ngân hàng Nhà nước chấp thuận việc mua lại cổ phần làm giảm vốn điều lệ của ngân hàng thương mại cổ phần
- Điều 29. Quy trình, thủ tục chấp thuận việc thay đổi mức vốn điều lệ của ngân hàng thương mại cổ phần
- MỤC 3. THAY ĐỔI VỐN ĐIỀU LỆ CỦA NGÂN HÀNG LIÊN DOANH, NGÂN HÀNG 100% VỐN NƯỚC NGOÀI
- Điều 30. Hồ sơ đề nghị chấp thuận thay đổi mức vốn điều lệ của ngân hàng liên doanh, ngân hàng 100% vốn nước ngoài
- Điều 31. Quy trình, thủ tục chấp thuận việc thay đổi mức vốn điều lệ của ngân hàng liên doanh, ngân hàng 100% vốn nước ngoài
- MỤC 4. MUA LẠI VỐN GÓP CỦA THÀNH VIÊN GÓP VỐN CỦA NGÂN HÀNG LIÊN DOANH, NGÂN HÀNG 100% VỐN NƯỚC NGOÀI ĐƯỢC TỔ CHỨC DƯỚI HÌNH THỨC CÔNG TY TNHH TỪ HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN
- Điều 32. Điều kiện để ngân hàng được mua lại vốn góp của thành viên góp vốn
- Điều 33. Hồ sơ, thủ tục đề nghị Ngân hàng Nhà nước chấp thuận việc ngân hàng mua lại vốn góp của thành viên góp vốn
- MỤC 5. CHUYỂN NHƯỢNG CỔ PHẦN
- Điều 34. Chuyển nhượng cổ phần trong trường hợp phải có sự chấp thuận của Ngân hàng Nhà nước
- Điều 35. Hồ sơ chuyển nhượng cổ phần trong trường hợp phải có sự chấp thuận của Ngân hàng Nhà nước
- Điều 36. Quy trình, thủ tục đề nghị Ngân hàng Nhà nước chấp thuận việc chuyển nhượng cổ phần
- Điều 37. Thực hiện giao dịch chuyển nhượng cổ phần đối với thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc ngân hàng thương mại cổ phần
- Chương 4 SỬA ĐỔI, BỔ SUNG ĐIỀU LỆ, NỘI DUNG GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG
- Điều 38. Thẩm quyền quyết định
- Điều 39. Thời hạn hoạt động và gia hạn thời hạn hoạt động
- Điều 40. Hồ sơ đề nghị Ngân hàng Nhà nước chuẩn y việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ; chấp thuận sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép
- Điều 41. Quy trình, thủ tục đề nghị Ngân hàng Nhà nước chuẩn y việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ; chấp thuận sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép
- Chương 5 TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC ĐƠN VỊ CÓ LIÊN QUAN
- MỤC 1. TRÁCH NHIỆM CỦA NGÂN HÀNG
- Điều 42. Đối với việc lập hồ sơ và tuân thủ các quy trình, thủ tục đề nghị Ngân hàng Nhà nước chấp thuận, chuẩn y
- Điều 43. Thực hiện chế độ Báo cáo
- MỤC 2. NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC CHI NHÁNH TỈNH, THÀNH PHỐ
- Điều 44. Tham dự họp Đại hội đồng cổ đông của ngân hàng thương mại cổ phần
- Điều 45. Tiếp nhận, xem xét và quyết định việc chuyển nhượng cổ phần tại ngân hàng thương mại cổ phần
- Điều 46. Tiếp nhận, xem xét và xử lý hồ sơ đề nghị Ngân hàng Nhà nước chấp thuận, chuẩn y các thay đổi của ngân hàng thương mại cổ phần theo thẩm quyền được giao
- Điều 47. Kiểm tra, thanh tra, giám sát
- Điều 48. Rà soát báo cáo
- MỤC 3. CƠ QUAN THANH TRA, GIÁM SÁT NGÂN HÀNG
- Điều 49. Xem xét, trình Thống đốc quyết định việc chấp thuận, chuẩn y các đề nghị thay đổi của ngân hàng
- Điều 50. Kiểm tra, thanh tra, giám sát
- Điều 51. Rà soát báo cáo
- MỤC 4. CÁC ĐƠN VỊ CÓ LIÊN QUAN KHÁC
- Điều 52. Vụ Chính sách tiền tệ
- Điều 53. Vụ Tổ chức cán bộ
- Điều 54. Các đơn vị có liên quan khác
- Chương 6 TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Điều 55. Hiệu lực văn bản
- Điều 56. Tổ chức thực hiện
- PHỤ LỤC SỐ 01 MẪU LÝ LỊCH CÁ NHÂN
- PHỤ LỤC SỐ 02 BẢNG KÊ KHAI NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN
- PHỤ LỤC SỐ 03 MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ MUA CỔ PHẦN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
- PHỤ LỤC SỐ 04 MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ MUA CỔ PHẦN ĐỐI VỚI CÁ NHÂN
- PHỤ LỤC SỐ 05 MẪU BÁO CÁO TÌNH HÌNH CỔ ĐÔNG, CỔ PHẦN
Thông tư số 06/2010/TT-NHNN ngày 26/02/2010 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Hướng dẫn về tổ chức, quản trị, điều hành, vốn điều lệ, chuyển nhượng cổ phần, bổ sung, sửa đổi giấy phép, điều lệ của ngân hàng thương mại (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 06/2010/TT-NHNN
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Ngân hàng Nhà nước
- Ngày ban hành: 26-02-2010
- Ngày có hiệu lực: 25-04-2010
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-02-2012
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 01-02-2012
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 31-01-2019
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 3203 ngày (8 năm 9 tháng 13 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 31-01-2019
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh