- THÔNG TƯ QUY ĐỊNH VỀ TẢI TRỌNG, KHỔ GIỚI HẠN CỦA ĐƯỜNG BỘ; LƯU HÀNH XE QUÁ TẢI TRỌNG, XE QUÁ KHỔ GIỚI HẠN, XE BÁNH XÍCH TRÊN ĐƯỜNG BỘ; VẬN CHUYỂN HÀNG SIÊU TRƯỜNG, SIÊU TRỌNG; GIỚI HẠN XẾP HÀNG HÓA TRÊN PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ KHI THAM GIA GIAO THÔNG TRÊN ĐƯỜNG BỘ
- Chương 1 QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Chương 2 QUY ĐỊNH VỀ TẢI TRỌNG, KHỔ GIỚI HẠN CỦA ĐƯỜNG BỘ; CÔNG BỐ TẢI TRỌNG, KHỔ GIỚI HẠN CỦA QUỐC LỘ
- Điều 4. Tải trọng của đường bộ
- Điều 5. Khổ giới hạn của đường bộ
- Điều 6. Công bố tải trọng, khổ giới hạn của quốc lộ
- Điều 7. Điều chỉnh công bố tải trọng, khổ giới hạn của quốc lộ
- Điều 8. Lưu hành phương tiện giao thông cơ giới đường bộ
- Chương 3 QUY ĐỊNH VỀ XE QUÁ TẢI TRỌNG, XE QUÁ KHỔ GIỚI HẠN, XE BÁNH XÍCH LƯU HÀNH TRÊN ĐƯỜNG BỘ
- Điều 9. Quy định về xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn được phép lưu hành trên đường bộ
- Điều 10. Quy định về xe bánh xích tham gia giao thông trên đường bộ
- Điều 11. Lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích trên đường bộ
- Chương 4 VẬN CHUYỂN HÀNG SIÊU TRƯỜNG, SIÊU TRỌNG TRÊN ĐƯỜNG BỘ
- Điều 12. Quy định về hàng siêu trường, siêu trọng
- Điều 13. Phương tiện vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng
- Điều 14. Lưu hành phương tiện vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ
- Chương 5 GIỚI HẠN XẾP HÀNG HÓA TRÊN PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ KHI THAM GIA GIAO THÔNG TRÊN ĐƯỜNG BỘ
- Điều 15. Giới hạn xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ khi tham gia giao thông trên đường bộ
- Điều 16. Tải trọng trục xe và tổng trọng lượng của xe
- Điều 17. Chiều cao xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ
- Điều 18. Chiều rộng và chiều dài xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ
- Chương 6 CẤP GIẤY PHÉP LƯU HÀNH XE QUÁ TẢI TRỌNG, XE QUÁ KHỔ GIỚI HẠN, XE BÁNH XÍCH, XE VẬN CHUYỂN HÀNG SIÊU TRƯỜNG, SIÊU TRỌNG TRÊN ĐƯỜNG BỘ
- Điều 19. Quy định chung về cấp giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ.
- Điều 20. Hồ sơ, thời hạn và trình tự cấp giấy phép lưu hành xe
- Điều 21. Thẩm quyền cấp giấy phép lưu hành xe
- Điều 22. Trách nhiệm của cơ quan cấp giấy phép lưu hành xe
- Điều 23. Kiểm tra trọng lượng xe
- Chương 7 TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Điều 24. Thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm và bồi thường thiệt hại
- Điều 25. Tổ chức thực hiện
- Điều 26. Điều khoản thi hành
- PHỤ LỤC 1a CÁC TUYẾN, ĐOẠN TUYẾN ĐƯỜNG BỘ ĐÃ ĐƯỢC CẢI TẠO NÂNG CẤP ĐỒNG BỘ
- PHỤ LỤC 1b KHỔ GIỚI HẠN CỦA ĐƯỜNG BỘ
- PHỤ LỤC 2 GIẤY PHÉP LƯU HÀNH XE QUÁ TẢI TRỌNG, XE QUÁ KHỔ GIỚI HẠN, XE VẬN CHUYỂN HÀNG SIÊU TRƯỜNG, SIÊU TRỌNG TRÊN ĐƯỜNG BỘ
Phụ lục này được sửa đổi bởi Điều 2 Thông tư 65/2013/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 01/03/2014
- PHỤ LỤC 3 GIẤY PHÉP LƯU HÀNH XE BÁNH XÍCH TỰ HÀNH TRÊN ĐƯỜNG BỘ
- PHỤ LỤC 4 GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP LƯU HÀNH XE QUÁ TẢI TRỌNG, XE QUÁ KHỔ GIỚI HẠN, XE VẬN CHUYỂN HÀNG SIÊU TRƯỜNG, SIÊU TRỌNG TRÊN ĐƯỜNG BỘ
Phụ lục này được sửa đổi bởi Điều 2 Thông tư 65/2013/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 01/03/2014
- PHỤ LỤC 5 GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP LƯU HÀNH XE BÁNH XÍCH TỰ HÀNH TRÊN ĐƯỜNG BỘ
- PHỤ LỤC 6a BÁO CÁO CẤP GIẤY PHÉP LƯU HÀNH CHO XE QUÁ TẢI TRỌNG (KỂ CẢ XE BÁNH XÍCH)
- PHỤ LỤC 6b BÁO CÁO CẤP GIẤY PHÉP LƯU HÀNH CHO XE QUÁ KHỔ GIỚI HẠN (KỂ CẢ XE BÁNH XÍCH)
- PHỤ LỤC 6c BÁO CÁO CẤP GIẤY PHÉP LƯU HÀNH CHO XE QUÁ TẢI TRỌNG VÀ XE QUÁ KHỔ GIỚI HẠN (KỂ CẢ XE BÁNH XÍCH)
- PHỤ LỤC 7 BÁO CÁO TỔNG HỢP SỐ LƯỢNG CẤP GIẤY PHÉP LƯU HÀNH XE QUÁ TẢI TRỌNG, XE QUÁ KHỔ GIỚI HẠN, XE BÁNH XÍCH TRÊN ĐƯỜNG BỘ
Thông tư số 07/2010/TT-BGTVT ngày 11/02/2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích trên đường bộ; vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng; giới hạn xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ khi tham gia giao thông trên đường bộ (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 07/2010/TT-BGTVT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Giao thông vận tải
- Ngày ban hành: 11-02-2010
- Ngày có hiệu lực: 28-03-2010
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-12-2014
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 01-03-2014
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 3: 08-04-2011
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 4: 01-12-2014
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 5: 01-03-2014
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 6: 08-04-2011
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-12-2015
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 2074 ngày (5 năm 8 tháng 9 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-12-2015
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh