- Chương 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Điều 3. Nguyên tắc kiểm dịch thủy sản, sản phẩm thủy sản
- Điều 4. Mẫu hồ sơ kiểm dịch thủy sản, sản phẩm thủy sản
Điều này được bổ sung bởi Khoản 2 Điều 2 Thông tư 53/2010/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 10/09/2010
- Điều 5. Quản lý và sử dụng mẫu hồ sơ kiểm dịch thủy sản, sản phẩm thủy sản
- Điều 6. Thời hạn giá trị sử dụng của giấy chứng nhận kiểm dịch thủy sản, sản phẩm thủy sản
- Điều 7. Thẩm quyền kiểm dịch và cấp giấy chứng nhận kiểm dịch thủy sản, sản phẩm thủy sản
- Điều 8. Yêu cầu vệ sinh thú y đối với nơi cách ly kiểm dịch thủy sản
- Chương 2 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC KIỂM DỊCH THỦY SẢN, SẢN PHẨM THỦY SẢN
- MỤC 1. KIỂM DỊCH THỦY SẢN, SẢN PHẨM THỦY SẢN VẬN CHUYỂN TRONG NƯỚC
- Điều 9. Khai báo kiểm dịch thủy sản, sản phẩm thủy sản vận chuyển trong nước
- Điều 10. Kiểm dịch đối với thủy sản giống
- Điều 11. Kiểm dịch đối với thủy sản thương phẩm
- Điều 12. Kiểm dịch đối với sản phẩm thủy sản
- Điều 13. Kiểm dịch thủy sản giống tại địa phương tiếp nhận
- MỤC 2. KIỂM DỊCH THỦY SẢN, SẢN PHẨM THỦY SẢN XUẤT KHẨU
- Điều 14. Khai báo kiểm dịch thủy sản, sản phẩm thủy sản xuất khẩu
- Điều 15. Kiểm dịch thủy sản, sản phẩm thủy sản xuất khẩu
- MỤC 3. KIỂM DỊCH THỦY SẢN, SẢN PHẨM THỦY SẢN NHẬP KHẨU
- Điều 16. Đăng ký, khai báo kiểm dịch thủy sản, sản phẩm thủy sản nhập khẩu
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Thông tư 43/2010/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 14/07/2010
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 1, Khoản 3 Hướng dẫn 369/TY-KD năm 2010 có hiệu lực từ ngày 11/03/2010 - Điều 17. Kiểm dịch thủy sản, sản phẩm thủy sản tại cửa khẩu nhập
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 1 Thông tư 43/2010/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 14/07/2010
- Điều 18. Kiểm dịch thủy sản giống nhập khẩu tại nơi cách ly kiểm dịch
- Điều 19. Kiểm dịch thủy sản nhập khẩu sử dụng với mục đích khác
- Điều 20. Kiểm dịch sản phẩm thủy sản nhập khẩu
- MỤC 4. KIỂM DỊCH THỦY SẢN, SẢN PHẨM THỦY SẢN TẠM NHẬP TÁI XUẤT, TẠM XUẤT TÁI NHẬP, CHUYỂN CỬA KHẨU, QUÁ CẢNH LÃNH THỔ VIỆT NAM
- Điều 21. Đăng ký, khai báo kiểm dịch thủy sản, sản phẩm thủy sản tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam
- Điều 22. Kiểm dịch thủy sản, sản phẩm thủy sản tạm xuất tái nhập
- Điều 23. Kiểm dịch thủy sản, sản phẩm thủy sản tạm nhập tái xuất, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam
- Điều 24. Kiểm dịch thủy sản, sản phẩm thủy sản chuyển cửa khẩu
- MỤC 5. KIỂM DỊCH THỦY SẢN, SẢN PHẨM THỦY SẢN GỬI THEO ĐƯỜNG BƯU ĐIỆN; MANG THEO NGƯỜI QUA CỬA KHẨU; NHẬN VÀ GỬI MẪU BỆNH PHẨM
- Điều 25. Kiểm dịch thủy sản, sản phẩm thủy sản xuất khẩu mang theo người, gửi qua đường bưu điện
- Điều 26. Kiểm dịch thủy sản, sản phẩm thủy sản nhập khẩu mang theo người, gửi qua đường bưu điện
- Điều 27. Nhận và gửi mẫu bệnh phẩm
- Chương 3 ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 28. Tổ chức thực hiện
- Điều 29. Hiệu lực thi hành
- PHỤ LỤC 1 CÁC TRƯỜNG HỢP LẤY MẪU THỦY SẢN, SẢN PHẨM THỦY SẢN ĐỂ XÉT NGHIỆM BỆNH VÀ KIỂM TRA CÁC CHỈ TIÊU VỆ SINH THÚ Y
- PHỤ LỤC 2 MẪU HỒ SƠ KIỂM DỊCH THỦY SẢN, SẢN PHẨM THỦY SẢN
- Mẫu 1 GIẤY KHAI BÁO KIỂM DỊCH THỦY SẢN, SẢN PHẨM THỦY SẢN VẬN CHUYỂN TRONG NƯỚC
- Mẫu 2 GIẤY KHAI BÁO KIỂM DỊCH THỦY SẢN, SẢN PHẨM THỦY SẢN XUẤT, NHẬP KHẨU
- Mẫu 3 GIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM DỊCH
- Mẫu 4a GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH THỦY SẢN, SẢN PHẨM THỦY SẢN VẬN CHUYỂN TRONG NƯỚC
- Mẫu 4b GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH THỦY SẢN, SẢN PHẨM THỦY SẢN VẬN CHUYỂN TRONG NƯỚC
- Mẫu 5 GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH THỦY SẢN, SẢN PHẨM THỦY SẢN XUẤT KHẨU
- Mẫu 6 GIẤY VẬN CHUYỂN THỦY SẢN, SẢN PHẨM THỦY SẢN VỀ NƠI CÁCH LY KIỂM DỊCH
- Mẫu 7 GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH THỦY SẢN, SẢN PHẨM THỦY SẢN NHẬP KHẨU
- Mẫu 8 GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH THỦY SẢN/SẢN PHẨM THỦY SẢN TẠM NHẬP TÁI XUẤT, CHUYỂN CỬA KHẨU, QUÁ CẢNH LÃNH THỔ VIỆT NAM
Thông tư số 06/2010/TT-BNNPTNT ngày 02/02/2010 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định trình tự, thủ tục kiểm dịch thủy sản, sản phẩm thủy sản (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 06/2010/TT-BNNPTNT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Ngày ban hành: 02-02-2010
- Ngày có hiệu lực: 19-03-2010
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 10-09-2010
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 08-09-2010
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 3: 17-09-2010
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 4: 14-07-2010
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 5: 10-09-2010
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 6: 08-09-2010
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 7: 17-09-2010
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 8: 14-07-2010
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 15-08-2016
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 2341 ngày (6 năm 5 tháng 1 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 15-08-2016
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh