- Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Chương 2. THỦ TỤC CHẤP THUẬN VÀ CÁC YÊU CẦU ĐỐI VỚI VIỆC THUÊ, CHO THUÊ TÀU BAY
- Điều 3. Thủ tục chấp thuận việc thuê, cho thuê tàu bay
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Thông tư 16/2011/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 15/05/2011
- Điều 4. Yêu cầu đối với việc thuê, cho thuê tàu bay
- Chương 3. ĐIỀU LỆ VẬN CHUYỂN HÀNG KHÔNG
- Điều 5. Ban hành Điều lệ vận chuyển
- Điều 6. Đăng ký Điều lệ vận chuyển
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 1 Thông tư 16/2011/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 15/05/2011
- Điều 7. Nghĩa vụ của hãng hàng không trong trường hợp chậm chuyến, hủy chuyến, gián đoạn vận chuyển, không chấp nhận vận chuyển
- Điều 8. Vận chuyển hành khách đặc biệt
- Chương 4. HOẠT ĐỘNG ĐẠI DIỆN, BÁN VÉ CỦA HÃNG HÀNG KHÔNG NƯỚC NGOÀI
- Điều 9. Cấp, gia hạn giấy phép, giấy chứng nhận liên quan đến hoạt động đại diện, bán vé của hãng hàng không nước ngoài tại Việt Nam
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 1 Thông tư 16/2011/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 15/05/2011
- Điều 10. Thông báo, báo cáo hoạt động của Văn phòng đại diện, Văn phòng bán vé, hoạt động đại diện của pháp nhân Việt Nam cho hãng hàng không nước ngoài tại Việt Nam
- Điều 11. Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện, Văn phòng bán vé, pháp nhân Việt Nam đại diện cho hãng hàng không nước ngoài
- Chương 5. XUẤT VẬN ĐƠN HÀNG KHÔNG THỨ CẤP
- Điều 12. Đăng ký xuất vận đơn hàng không thứ cấp
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 1 Thông tư 16/2011/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 15/05/2011
- Điều 13. Yêu cầu đối với hoạt động cung ứng dịch vụ giao nhận hàng hóa bằng đường hàng không
- Chương 6. CẤP QUYỀN VẬN CHUYỂN HÀNG KHÔNG
Chương này được bổ sung bởi Khoản 8 Điều 1 Thông tư 16/2011/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 15/05/2011
- Điều 14. Thủ tục cấp quyền vận chuyển hàng không
- Điều 15. Điều kiện cấp quyền vận chuyển hàng không
- Điều 16. Các loại hợp đồng hợp tác liên quan trực tiếp đến quyền vận chuyển hàng không
- Điều 17. Thủ tục phê duyệt hợp đồng hợp tác liên quan trực tiếp đến quyền vận chuyển hàng không
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 7 Điều 1 Thông tư 16/2011/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 15/05/2011
- Điều 18. Yêu cầu đối với việc khai thác quyền vận chuyển hàng không
- Chương 7. HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP KINH DOANH VẬN CHUYỂN HÀNG KHÔNG, KINH DOANH HÀNG KHÔNG CHUNG
- Điều 19. Văn bản xác nhận vốn pháp định
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 10 Điều 1 Thông tư 16/2011/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 15/05/2011
- Điều 20. Yêu cầu về chuyên môn của các vị trí
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 11 Điều 1 Thông tư 16/2011/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 15/05/2011
- Điều 21. Phần vốn nước ngoài của các dự án đầu tư trong lĩnh vực kinh doanh vận chuyển hàng không
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 12 Điều 1 Thông tư 16/2011/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 15/05/2011
- Chương 8. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Điều 22. Trách nhiệm của Cục Hàng không Việt Nam
- Điều 23. Hiệu lực, trách nhiệm thi hành
- MẪU SỐ 01 ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN VÀ/HOẶC VĂN PHÒNG BÁN VÉ
- MẪU SỐ 02 ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG ĐẠI DIỆN CHO HÃNG HÀNG KHÔNG NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM
- MẪU SỐ 03 ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ HỢP ĐỒNG CHỈ ĐỊNH ĐẠI LÝ BÁN VÉ CỦA HÃNG HÀNG KHÔNG NƯỚC NGOÀI
- MẪU SỐ 04 THÔNG BÁO HOẠT ĐỘNG CỦA VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN/VĂN PHÒNG BÁN VÉ
- MẪU SỐ 05 BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG CỦA VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN
- MẪU SỐ 06 THÔNG BÁO CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG CỦA VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN/VĂN PHÒNG BÁN VÉ
- MẪU SỐ 07 ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ XUẤT VẬN ĐƠN HÀNG KHÔNG THỨ CẤP
- MẪU SỐ 08 ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ XUẤT VẬN ĐƠN HÀNG KHÔNG THỨ CẤP
Thông tư số 26/2009/TT-BGTVT ngày 28/10/2009 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Về việc vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 26/2009/TT-BGTVT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Giao thông vận tải
- Ngày ban hành: 28-10-2009
- Ngày có hiệu lực: 12-12-2009
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 15-05-2011
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 15-05-2011
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-03-2015
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 1905 ngày (5 năm 2 tháng 20 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-03-2015
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh