- THÔNG TƯ QUY ĐỊNH VỀ GIẢI QUYẾT SỰ CỐ, TAI NẠN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT
- Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều này được bổ sung bởi Khoản 1 Điều 1 Thông tư 29/2013/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 01/01/2014
- Điều 4. Nguyên tắc giải quyết tai nạn giao thông đường sắt
- Điều 5. Nguyên tắc giải quyết sự cố giao thông đường sắt
Điều này được bổ sung bởi Khoản 3 Điều 1 Thông tư 29/2013/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 01/01/2014
- Chương 2. PHÂN LOẠI VÀ TRÁCH NHIỆM GIẢI QUYẾT TAI NẠN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT
- Điều 6. Phân loại theo nguyên nhân
- Điều 7. Phân loại theo tính chất của tai nạn giao thông đường sắt
- Điều 8. Phân loại theo mức độ thiệt hại do tai nạn giao thông đường sắt gây ra
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 1 Thông tư 29/2013/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 01/01/2014
- Điều 9. Trách nhiệm của trưởng tàu hoặc lái tàu (nếu tàu không có trưởng tàu) khi xảy ra tai nạn giao thông đường sắt
- Điều 10. Trách nhiệm của trưởng ga khi xảy ra tai nạn giao thông đường sắt
- Điều 11. Trách nhiệm của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam và Doanh nghiệp quản lý, khai thác đường sắt chuyên dùng có nối ray với đường sắt quốc gia
- Điều 12. Trách nhiệm của các thành viên Hội đồng hoặc người chủ trì giải quyết tai nạn
- Điều 13. Trách nhiệm của các đơn vị tham gia hoạt động giao thông đường sắt
- Điều 14. Trách nhiệm của Thanh tra đường sắt
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 7 Điều 1 Thông tư 29/2013/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 01/01/2014
- Điều 15. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân nơi có đường sắt đi qua
- Chương 3. TRÌNH TỰ GIẢI QUYẾT TAI NẠN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT
- MỤC 1. CẤP CỨU NGƯỜI BỊ NẠN, PHÒNG VỆ ĐỊA ĐIỂM TAI NẠN
- Điều 16. Tổ chức cấp cứu người bị nạn
- Điều 17. Tổ chức phòng vệ địa điểm tai nạn
- MỤC 2. BÁO TIN VỀ TAI NẠN
- Điều 18. Trình tự báo tin khi xảy ra tai nạn
- Điều 19. Biện pháp báo tin
- Điều 20. Nội dung thông tin phải báo tin
Điều này được bổ sung bởi Khoản 9 Điều 1 Thông tư 29/2013/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 01/01/2014
- Điều 21. Xử lý tin báo về tai nạn
- MỤC 3. LẬP HỒ SƠ BAN ĐẦU VỤ TAI NẠN
- Điều 22. Lập hồ sơ ban đầu vụ tai nạn
- MỤC 4. GIẢI QUYẾT HẬU QUẢ, KHÔI PHỤC GIAO THÔNG
- Điều 23. Giải quyết hậu quả, khôi phục giao thông trong trường hợp có người chết
- Điều 24. Việc khôi phục giao thông trong trường hợp phải xin cứu hộ
- Điều 25. Việc khôi phục giao thông trong trường hợp không phải xin cứu hộ
- Điều 26. Kinh phí giải quyết hậu quả, khôi phục giao thông
- Chương 4. PHÂN TÍCH, BỒI THƯỜNG VÀ CHẾ ĐỘ THỐNG KÊ, BÁO CÁO SỰ CỐ, TAI NẠN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT
- Điều 27. Phân tích sự cố, tai nạn giao thông đường sắt
- Điều 28. Bồi thường thiệt hại
- Điều 29. Chế độ thống kê, báo cáo
Điều này được bổ sung bởi Khoản 13 Điều 1 Thông tư 29/2013/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 01/01/2014
- Chương 5. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 30. Hiệu lực thi hành
- Điều 31. Tổ chức thực hiện
- PHỤ LỤC 1 BÁO CÁO TAI NẠN GIAO THÔNG
- PHỤ LỤC 2 MẪU SỐ 1. BIÊN BẢN VỤ TAI NẠN
Phụ luc này được bổ sung bởi Khoản 1 Điều 2 Thông tư 29/2013/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 01/01/2014
- PHỤ LỤC 3 THỐNG KÊ SỰ CỐ, TAI NẠN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT
Phụ lục này bị thay thế bởi Khoản 2 Điều 2 Thông tư 29/2013/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 01/01/2014
Thông tư số 15/2009/TT-BGTVT ngày 04/08/2009 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Về giải quyết sự cố, tai nạn giao thông đường sắt (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 15/2009/TT-BGTVT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Giao thông vận tải
- Ngày ban hành: 04-08-2009
- Ngày có hiệu lực: 18-09-2009
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-01-2014
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-02-2017
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 2693 ngày (7 năm 4 tháng 18 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-02-2017
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh