- THÔNG TƯ QUY ĐỊNH VỀ ĐÀO TẠO, CẤP, THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN KHẢ NĂNG CHUYÊN MÔN HOA TIÊU HÀNG HẢI VÀ GIẤY CHỨNG NHẬN VÙNG HOẠT ĐỘNG HOA TIÊU HÀNG HẢI
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Điều 2. Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn hoa tiêu hàng hải và giấy chứng nhận vùng hoạt động hoa tiêu hàng hải
- Điều 3. Hạng hoa tiêu hàng hải
- Chương II ĐÀO TẠO, THI, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN KHẢ NĂNG CHUYÊN MÔN HOA TIÊU HÀNG HẢI VÀ GIẤY CHỨNG NHẬN VÙNG HOẠT ĐỘNG HOA TIÊU HÀNG HẢI
Chương này được bổ sung bởi Khoản 5 Điều 1 Thông tư 10/2011/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 09/05/2011
- Điều 4. Chương trình đào tạo hoa tiêu hàng hải
- Điều 5. Cơ sở đào tạo và việc thực tập hoa tiêu hàng hải
- Điều 6. Hội đồng thi hoa tiêu hàng hải
- Điều 7. Ban Giám khảo thi tốt nghiệp
- Điều 8. Điều kiện tham dự khóa đào tạo hoa tiêu hàng hải
- Điều 9. Công nhận kết quả thi
- Điều 10. Điều kiện để được cấp GCNKNCMHTHH
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Thông tư 10/2011/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 09/05/2011
- Điều 11. Cấp GCNVHĐHTHH
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 1 Thông tư 10/2011/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 09/05/2011
- Điều 12. Gia hạn, đổi, cấp lại GCNKNCMHTHH và GCNVHĐHTHH
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 1 Thông tư 10/2011/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 09/05/2011
- Điều 13. Hồ sơ tham dự các khóa đào tạo, đề nghị cấp GCNKNCM HTHH và GCNVHĐHTHH
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 1 Thông tư 10/2011/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 09/05/2011
- Điều 14. Trách nhiệm của Cục Hàng hải Việt Nam
- Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 15. Hiệu lực thi hành
- Điều 16. Tổ chức thực hiện
- FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
Thông tư số 06/2009/TT-BGTVT ngày 18/06/2009 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Về đào tạo, cấp, thu hồi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn hoa tiêu hàng hải và giấy chứng nhận vùng hoạt động hoa tiêu hàng hải (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 06/2009/TT-BGTVT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Giao thông vận tải
- Ngày ban hành: 18-06-2009
- Ngày có hiệu lực: 02-08-2009
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 09-05-2011
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 09-05-2011
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-01-2014
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 1613 ngày (4 năm 5 tháng 3 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-01-2014
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh