- THÔNG TƯ QUY ĐỊNH VỀ VIỆC CHO VAY CÓ BẢO ĐẢM BẰNG CẦM CỐ GIẤY TỜ CÓ GIÁ CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM ĐỐI VỚI CÁC NGÂN HÀNG
- Mục I. QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Điều 3. Đối tượng được vay cầm cố tại Ngân hàng Nhà nước
- Điều 4. Nguyên tắc cho vay cầm cố
- Điều 5. Phương thức thực hiện cho vay cầm cố
- Điều 6. Cấp mã số, mã khoá, chữ ký điện tử
- Điều 7. Giấy tờ có giá được cầm cố
- Điều 8. Giá trị giấy tờ có giá được sử dụng làm tài sản bảo đảm cho khoản vay cầm cố
- Mục II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- Điều 9. Điều kiện cho vay cầm cố
- Điều 10. Thời hạn cho vay cầm cố
- Điều 11. Lãi suất cho vay cầm cố
- Điều 12. Mức cho vay cầm cố
- Điều 13. Thẩm quyền tham gia nghiệp vụ vay cầm cố
- Điều 14. Hồ sơ đề nghị vay cầm cố
- Điều 15. Chấp thuận và từ chối đề nghị vay cầm cố của ngân hàng
- Điều 16. Giao nhận và hoàn trả giấy tờ có giá làm tài sản cầm cố
- Điều 17. Thực hiện cho vay cầm cố
- Điều 18. Trả nợ vay cầm cố
- Điều 19. Trách nhiệm của ngân hàng xin vay cầm cố
- Mục III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Điều 20. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước
- Điều 21. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- Điều 22. Hiệu lực thi hành
- Mẫu 01/NHNN-CC GIẤY ĐỀ NGHỊ VAY VỐN
- Mẫu 05/NHNN-CC BẢNG TÍNH TOÁN NHU CẦU VAY VỐN VND TỪ NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
- Mẫu 06a/NHNN-CC THÔNG BÁO VỀ VIỆC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC CHẤP THUẬN CHO VAY CÓ BẢO ĐẢM BẰNG CẦM CỐ GIẤY TỜ CÓ GIÁ ĐỐI VỚI NGÂN HÀNG
- Mẫu 06b/NHNN-CC THÔNG BÁO VỀ VIỆC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC KHÔNG CHẤP THUẬN CHO VAY CÓ BẢO ĐẢM BẰNG CẦM CỐ GIẤY TỜ CÓ GIÁ ĐỐI VỚI NGÂN HÀNG
Thông tư số 03/2009/TT-NHNN ngày 02/03/2009 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Về việc cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đối với các ngân hàng (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 03/2009/TT-NHNN
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Ngân hàng Nhà nước
- Ngày ban hành: 02-03-2009
- Ngày có hiệu lực: 16-04-2009
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 11-07-2009
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-10-2011
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 898 ngày (2 năm 5 tháng 18 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-10-2011
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh