- THÔNG TƯ HƯỚNG DẪN THU VÀ QUẢN LÝ CÁC KHOẢN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC QUA KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Quy định về địa điểm, hình thức nộp thuế, kê khai nộp thuế, chuyển tiền, chuyển thông tin, đối chiếu số liệu và xử lý sai sót đối chiếu số liệu đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu tại Thông tư này bị thay thế bởi Khoản 1 Điều 13 Thông tư 126/2014/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/10/2014
Quy định về địa điểm, hình thức nộp thuế, kê khai nộp thuế, chuyển tiền, chuyển thông tin, đối chiếu số liệu và xử lý sai sót đối chiếu số liệu đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu tại Thông tư này bị thay thế bởi Khoản 2 Điều 30 Thông tư 184/2015/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/01/2016 - A- QUY ĐỊNH CHUNG
- B. QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- I. TỔ CHỨC THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Quy trình quản lý thu ngân sách nhà nước theo Dự án hiện đại hóa thu, nộp ngân sách nhà nước được hướng dẫn bởi Quyết định 1027/QĐ-BTC có hiệu lực từ ngày 19/05/2009
Nội dung hướng dẫn Mục này tại Quyết định 1027/QĐ-BTC được bổ sung bởi Quyết định 654/QĐ-BTC có hiệu lực từ ngày 02/04/2013 - 1. Các hình thức thu NSNN:
- 2. Chứng từ thu NSNN.
- 4. Quy trình thu NSNN:
- 7. Kiểm tra, đối chiếu và xử lý:
- 5. Quy trình thu NSNN bằng ngoại tệ và một số khoản thu có tính đặc thù:
- 6. Hoàn trả các khoản thu NSNN:
- 8. Hạch toán kế toán, báo cáo, quyết toán thu NSNN:
- II- NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CÁC CƠ QUAN TRONG VIỆC TỔ CHỨC THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC VÀ TRAO ĐỔI THÔNG TIN
- 1. Cơ quan thu:
- 2. Kho bạc Nhà nước:
- 3. Cục Tin học và Thống kê tài chính:
- 4. Cơ quan tài chính:
- 5. Tổ chức, cá nhân có nghĩa vụ nộp NSNN:
- 6. Ngân hàng nơi người nộp thuế mở tài khoản:
- III- KINH PHÍ VÀ CHẾ ĐỘ KHEN THƯỞNG, KỶ LUẬT
- C- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
Thông tư số 128/2008/TT-BTC ngày 24/12/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc nhà nước (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 128/2008/TT-BTC
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính
- Ngày ban hành: 24-12-2008
- Ngày có hiệu lực: 28-01-2009
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-01-2016
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 01-10-2014
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 3: 10-08-2011
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 4: 01-01-2016
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 5: 01-10-2014
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 6: 10-08-2011
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 15-02-2017
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 2940 ngày (8 năm 0 tháng 20 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 15-02-2017
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh