- THÔNG TƯ HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN NGHỊ ĐỊNH SỐ 28/2005/NĐ-CP NGÀY 09 THÁNG 3 NĂM 2005 CỦA CHÍNH PHỦ VỀ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC TÀI CHÍNH QUY MÔ NHỎ TẠI VIỆT NAM VÀ NGHỊ ĐỊNH SỐ 165/2007/NĐ-CP NGÀY 15 THÁNG 11 NĂM 2007 CỦA CHÍNH PHỦ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 28/2005/NĐ-CP NGÀY 09 THÁNG 3 NĂM 2005 CỦA CHÍNH PHỦ VỀ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC TÀI CHÍNH QUY MÔ NHỎ TẠI VIỆT NAM
- I. CÁC QUY ĐỊNH CHUNG
- 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 2. Giải thích từ ngữ
- 3. Loại hình tổ chức tài chính quy mô nhỏ
- 4. Sử dụng thuật ngữ “tổ chức tài chính quy mô nhỏ”
- 5. Vốn điều lệ
- 6. Tỷ lệ và phương thức góp vốn điều lệ
- 7. Chuyển nhượng phần vốn góp
- 8. Phân chia lợi nhuận
- II. QUY ĐỊNH VỀ CẤP GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CHO TỔ CHỨC TÀI CHÍNH QUY MÔ NHỎ
- 9. Điều kiện để được cấp Giấy phép thành lập và hoạt động (gọi tắt là Giấy phép)
- 10. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép
- 12. Trình tự và thời hạn xem xét cấp Giấy phép
- 13. Nội dung Giấy phép và sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép
- 14. Đăng ký kinh doanh
- 15. Điều kiện khai trương hoạt động
- 17. Lệ phí cấp Giấy phép và lệ phí gia hạn thời hạn hoạt động
- III. CƠ CẤU TỔ CHỨC, QUẢN TRỊ, ĐIỀU HÀNH VÀ KIỂM SOÁT
- 18. Cơ cấu tổ chức của tổ chức tài chính quy mô nhỏ có hai thành viên trở lên
- 19. Cơ cấu tổ chức của tổ chức tài chính quy mô nhỏ trách nhiệm hữu hạn một thành viên
- 20. Người đại diện theo pháp luật
- 21. Những trường hợp không được đồng thời đảm nhiệm chức vụ
- 22. Trình độ chuyên môn của thành viên Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát và cán bộ quản lý
- 23. Các trường hợp không được là người quản lý tại tổ chức tài chính quy mô nhỏ
- 24. Đương nhiên bị mất tư cách
- 25. Nhiệm kỳ của thành viên Hội đồng quản trị và Ban kiểm soát
- 26. Bầu và bổ nhiệm, miễn nhiệm
- 27. Đình chỉ, tạm đình chỉ chức vụ
- 28. Tiền thù lao
- 29. Công khai các lợi ích cá nhân
- 30. Quyền và nghĩa vụ của thành viên góp vốn
- 31. Quyền và nghĩa vụ của Hội nghị thành viên (chủ sở hữu)
- 32. Nghĩa vụ chung của Chủ tịch, thành viên Hội đồng quản trị, Trưởng Ban, thành viên Ban Kiểm soát, người điều hành
- 33. Quyền và nghĩa vụ của Hội đồng quản trị
- 34. Quyền và nghĩa vụ của Chủ tịch Hội đồng quản trị
- 35. Quyền và nghĩa vụ của thành viên Hội đồng quản trị
- 36. Quyền và nghĩa vụ của Ban kiểm soát
- 37. Quyền và nghĩa vụ của Trưởng Ban kiểm soát
- 38. Quyền và nghĩa vụ của thành viên Ban kiểm soát
- 39. Quyền và nghĩa vụ của Tổng Giám đốc (Giám đốc)
- 40. Hội nghị thành viên
- 41. Thẩm quyền triệu tập họp Hội nghị thành viên
- 42. Chương trình và nội dung họp Hội nghị thành viên
- 43. Thủ tục thông qua các quyết định tại cuộc họp Hội nghị thành viên
- 44. Thẩm quyền và thể thức thông qua quyết định của Hội nghị thành viên theo hình thức lấy ý kiến bằng văn bản
- 45. Biên bản họp Hội nghị thành viên
- 46. Yêu cầu huỷ bỏ các quyết định của cuộc họp Hội nghị thành viên
- 47. Cuộc họp của Hội đồng quản trị
- 48. Nghị quyết của Hội đồng quản trị
- 49. Biên bản cuộc họp Hội đồng quản trị
- 50. Cuộc họp của Ban kiểm soát
- 51. Nghị quyết của Ban kiểm soát
- 52. Biên bản cuộc họp Ban kiểm soát
- IV. HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC TÀI CHÍNH QUY MÔ NHỎ
- 53. Quy định chung về hoạt động của tổ chức tài chính quy mô nhỏ
- 54. Huy động vốn và cấp tín dụng
- 55. Các hoạt động khác
- V. NHỮNG THAY ĐỔI PHẢI ĐƯỢC CHẤP THUẬN
- 56. Tổ chức tài chính quy mô nhỏ phải được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận bằng văn bản trước khi thay đổi một trong những nội dung quy định tại
- 57. Hồ sơ đề nghị Ngân hàng Nhà nước chấp thuận thay đổi
- 58. Trình tự và thủ tục đề nghị Ngân hàng Nhà nước chấp thuận những thay đổi của tổ chức tài chính quy mô nhỏ
- 59. Những thay đổi phải được thông báo
- VI. THANH TRA, KIỂM TOÁN, KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
- 60. Thanh tra
- 61. Kiểm toán
- 62. Khen thưởng và xử lý vi phạm
- VII. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- 63. Thông tư này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- 64. Trong thời hạn mười hai tháng kể từ ngày Nghị định số 165/2007/NĐ-CP của Chính phủ có hiệu lực thi hành, các tổ chức có hoạt động tài chính quy mô nhỏ phải nộp đơn và hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép theo quy định tại Thông tư này nếu:
- 65. Sau thời hạn quy định tại Khoản 64 Thông tư này, các tổ chức, chương trình, dự án có hoạt động tài chính quy mô nhỏ không có văn bản đề nghị cấp Giấy phép hoặc không đáp ứng đủ các điều kiện để được cấp Giấy phép phải đồng thời thực hiện các công việc sau:
- 66. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ các Ngân hàng và tổ chức tín dụng phi ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc (Giám đốc) của tổ chức tài chính quy mô nhỏ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này.
- PHỤ LỤC 01 ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG TỔ CHỨC TÀI CHÍNH QUY MÔ NHỎ
- PHỤ LỤC 02 SƠ YẾU LÝ LỊCH
Phụ lục này bị thay thế bởi Khoản 4 Điều 9 Thông tư 24/2011/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 14/10/2011
- PHỤ LỤC 03 GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG TỔ CHỨC TÀI CHÍNH QUY MÔ NHỎ THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Thông tư số 02/2008/TT-NHNN ngày 02/04/2008 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Hướng dẫn thực hiện Nghị định 28/2005/NĐ-CP và Nghị định 165/2007/NĐ-CP sửa đổi, bãi bỏ một số điều Nghị định 28/2005/NĐ-CP về tổ chức và hoạt động của tổ chức tài chính quy mô nhỏ tại Việt Nam (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 02/2008/TT-NHNN
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Ngân hàng Nhà nước
- Ngày ban hành: 02-04-2008
- Ngày có hiệu lực: 05-05-2008
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 14-10-2011
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 15-04-2018
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 3632 ngày (9 năm 11 tháng 17 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 15-04-2018
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh