- Phần 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- I . PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH
- II. ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG
- III. KÊ KHAI LẦN ĐẦU, KÊ KHAI BỔ SUNG
- IV. NGHĨA VỤ KÊ KHAI
- Phần 2 KÊ KHAI HẰNG NĂM VÀ KÊ KHAI PHỤC VỤ BỔ NHIỆM
- I . TRÌNH TỰ KÊ KHAI HẰNG NĂM
- II. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC KÊ KHAI PHỤC VỤ VIỆC BỔ NHIỆM
- Phần 3 XÁC MINH, KẾT LUẬN, CÔNG KHAI BẢN KẾT LUẬN PHỤC VỤ BỔ NHIỆM, BÃI NHIỆM, MIỄN NHIỆM, KỶ LUẬT
- I. XÁC MINH TÀI SẢN, THU NHẬP
- 1. Căn cứ, thẩm quyền yêu cầu xác minh; trình tự, thủ tục xác minh
- 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân ra quyết định xác minh
- 3. Việc cử người xác minh, thành lập đoàn xác minh
- 4. Giải trình về việc kê khai
- 5. Cơ quan, tổ chức, đơn vị tiến hành xác minh
- II. KẾT LUẬN, CÔNG KHAI BẢN KẾT LUẬN
- Phần 4 KÊ KHAI, XÁC MINH, KẾT LUẬN, CÔNG KHAI BẢN KẾT LUẬN PHỤC VỤ VIỆC BẦU CỬ, BÃI NHIỆM ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI; BẦU, MIỄN NHIỆM, BÃI NHIỆM CÁC CHỨC DANH DO QUỐC HỘI BẦU, PHÊ CHUẨN
- I. KÊ KHAI TÀI SẢN, THU NHẬP
- II. YÊU CẦU XÁC MINH, RA QUYẾT ĐỊNH XÁC MINH TÀI SẢN, THU NHẬP
- III. CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ TIẾN HÀNH XÁC MINH
- IV. KẾT LUẬN VÀ CÔNG KHAI BẢN KẾT LUẬN VỀ SỰ MINH BẠCH TRONG KÊ KHAI TÀI SẢN, THU NHẬP
- Phần 5 KÊ KHAI, XÁC MINH, KẾT LUẬN, CÔNG KHAI BẢN KẾT LUẬN PHỤC VỤ VIỆC BẦU CỬ, BÃI NHIỆM ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN; BẦU, MIỄN NHIỆM, BÃI NHIỆM CÁC CHỨC DANH DO HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN BẦU, PHÊ CHUẨN; PHÊ CHUẨN CÁC CHỨC DANH DO HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN BẦU
Phần này được bổ sung bởi Khoản 4 Điều 1 Thông tư 01/2010/TT-TTCP có hiệu lực từ ngày 16/03/2010
- I. KÊ KHAI TÀI SẢN, THU NHẬP
- II. YÊU CẦU XÁC MINH, RA QUYẾT ĐỊNH XÁC MINH, KẾT LUẬN VÀ CÔNG KHAI BẢN KẾT LUẬN
- IIII. XÁC MINH, KẾT LUẬN, CÔNG KHAI BẢN KẾT LUẬN PHỤC VỤ VIỆC PHÊ CHUẨN CÁC CHỨC DANH DO HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN BẦU
- Phần 6 TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Mẫu số 2 ban hành kèm theo thông tư số …..2007/TT-TTCP MẪU BẢN KÊ KHAI TÀI SẢN, THU NHẬP RÚT GỌN
Thông tư số 2442/2007/TT-TTCP ngày 13/11/2007 của Tổng Thanh tra Chính phủ Hướng dẫn thi hành Nghị định 37/2007/NĐ-CP về minh bạch tài sản, thu nhập (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 2442/2007/TT-TTCP
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Thanh tra Chính phủ
- Ngày ban hành: 13-11-2007
- Ngày có hiệu lực: 11-12-2007
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 16-03-2010
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 16-12-2013
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 2197 ngày (6 năm 0 tháng 7 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 16-12-2013
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh