- THÔNG TƯ HƯỚNG DẪN THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT QUẢN LÝ THUẾ VÀ HƯỚNG DẪN THI HÀNH NGHỊ ĐỊNH SỐ 85/2007/NĐ-CP NGÀY 25/5/2007 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH CHI TIẾT THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT QUẢN LÝ THUẾ
- Phần A. QUY ĐỊNH CHUNG
- I. Phạm vi điều chỉnh
- II. Đối tượng áp dụng
- III. Nội dung quản lý thuế hướng dẫn tại Thông tư này bao gồm:
- IV. Phạm vi và nội dung quản lý thuế không bao gồm trong Thông tư này:
- V. Văn bản giao dịch với cơ quan thuế
- VI. Việc tiếp nhận hồ sơ thuế gửi đến cơ quan thuế
- VII. Cách tính thời hạn để thực hiện các thủ tục hành chính thuế
- Phần B. KHAI THUẾ, TÍNH THUẾ
- I. Quy định chung về khai thuế, tính thuế
- II. Khai thuế giá trị gia tăng
- III. Khai thuế thu nhập doanh nghiệp
- IV. Khai thuế tiêu thụ đặc biệt
- V. Khai thuế tài nguyên
- VI. Khai thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao (sau đây gọi là thuế thu nhập cá nhân)
- VII. Khai thuế môn bài
- VIII. Khai thuế, khoản thu Ngân sách Nhà nước liên quan đến sử dụng đất đai
- IX. Khai phí, lệ phí
- X. Khai thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp của tổ chức nước ngoài không có tư cách pháp nhân Việt nam và cá nhân nước ngoài hành nghề độc lập kinh doanh hoặc có thu nhập phát sinh tại Việt nam (sau đây gọi là
- XI. Khai thuế và xác định số thuế phải nộp theo phương pháp khoán
- XII- Ấn định thuế đối với trường hợp người nộp thuế nộp thuế theo phương pháp kê khai vi phạm pháp luật thuế
- 2. Ấn định từng yếu tố liên quan đến việc xác định số thuế phải nộp:
- Phần C. NỘP THUẾ
- I. Thời hạn nộp thuế
- II. Đồng tiền nộp thuế
- III. Địa điểm và thủ tục nộp thuế
- IV. Thứ tự thanh toán tiền thuế, tiền phạt
- V. Xác định ngày đã nộp thuế
- VI. Gia hạn nộp thuế
- VII. Xử lý số tiền thuế nộp thừa
Mục này được hướng dẫn bởi Công văn số 990/TCT-KK năm 2008 có hiệu lực từ ngày 04/03/2008
- Phần D. UỶ NHIỆM THU THUẾ
- I. Thẩm quyền và phạm vi uỷ nhiệm thu thuế
- II. Trách nhiệm của bên được uỷ nhiệm thu
- III. Trách nhiệm của Cơ quan thuế uỷ nhiệm thu
- IV. Kinh phí uỷ nhiệm thu
- Phần Đ TRÁCH NHIỆM HOÀN THÀNH NGHĨA VỤ NỘP THUẾ
- I. Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong trường hợp xuất cảnh
- II. Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong trường hợp giải thể, phá sản, chấm dứt hoạt động
- III. Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong trường hợp tổ chức lại doanh nghiệp
- IV. Việc kế thừa nghĩa vụ nộp thuế của cá nhân là người đã chết, người mất năng lực hành vi dân sự, hoặc người mất tích theo quy định của pháp luật dân sự
- V. Xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ thuế
- Phần E THỦ TỤC MIỄN THUẾ, GIẢM THUẾ; XOÁ NỢ TIỀN THUẾ, TIỀN PHẠT
- I. Trường hợp người nộp thuế tự xác định số tiền thuế được miễn thuế, giảm thuế
- II. Trường hợp cơ quan thuế quyết định miễn thuế, giảm thuế
- III. Xoá nợ tiền thuế, tiền phạt
- Phần G THỦ TỤC HOÀN THUẾ, BÙ TRỪ THUẾ
- I. Hồ sơ hoàn thuế
- II. Giải quyết hồ sơ hoàn thuế
- III. Thủ tục hoàn thuế, bù trừ thuế
- Phần H. KIỂM TRA, THANH TRA THUẾ
- I. Kiểm tra thuế
- II. Thanh tra thuế
- III. Thủ tục áp dụng các biện pháp trong thanh tra thuế đối với trường hợp có dấu hiệu trốn thuế, gian lận thuế
- Phần I. KHIẾU NẠI, TỐ CÁO, KHỞI KIỆN
- I. Các quyết định hành chính, hành vi hành chính bị khiếu nại, khởi kiện
- II. Thẩm quyền giải quyết khiếu nại, tố cáo của cơ quan thuế các cấp
- III. Thời hạn, thủ tục giải quyết khiếu nại, tố cáo
- IV. Tiếp người đến khiếu nại, tố cáo
- V. Khởi kiện
- VI. Xử lý số thuế nộp thừa, số thuế nộp thiếu sau khi có quyết định giải quyết của cơ quan có thẩm quyền
- Phần K. HIỆU LỰC THI HÀNH
- FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
Một số biểu mẫi tại File này được đính chính bởi Điều 1 Quyết định 2476/QĐ-BTC năm 2007 có hiệu lực từ ngày 25/07/2007
Mẫu số 01/NĐAT, Mẫu số 02/NĐAT, Mẫu số 03/NĐAT trong File này được sửa đổi bởi Công văn 4593/TCT-CS năm 2007 có hiệu lực từ ngày 05/11/2007
Mẫu giấy đề nghị hoàn thuế, phí (mẫu số 01/HTBT), Quyết định hoàn thuế (mẫu số 04/HTBT) tại File này bị thay thế bởi Phần C Thông tư 128/2008/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 28/01/2009
Mẫu số 02/TNDN tại File này bị thay thế bởi Khoản 8 Phần I Thông tư 130/2008/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 18/01/2009
Thông tư số 60/2007/TT-BTC ngày 14/06/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn thi hành Luật Quản lý thuế và Nghị định 85/2007/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành Luật Quản lý thuế (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 60/2007/TT-BTC
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính
- Ngày ban hành: 14-06-2007
- Ngày có hiệu lực: 19-08-2007
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 20-09-2009
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 18-01-2009
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 3: 28-01-2009
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 4: 05-11-2007
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 5: 20-09-2009
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 6: 18-01-2009
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 7: 28-01-2009
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 8: 05-11-2007
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 14-04-2011
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 1334 ngày (3 năm 7 tháng 29 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 14-04-2011
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh