- THÔNG TƯ HƯỚNG DẪN TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIAO RỪNG, CHO THUÊ RỪNG, THU HỒI RỪNG CHO TỔ CHỨC, HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN VÀ CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ THÔN
Thông tư này được đính chính bởi điều 1 Quyết định 1572/QĐ-BNN có hiệu lực từ ngày 05/06/2007
- Mục I. QUY ĐỊNH CHUNG
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- 2. Đối tượng áp dụng
- 3. Nguyên tắc giao rừng, cho thuê rừng, thu hồi rừng
- 4. Căn cứ, trách nhiệm, điều kiện giao rừng, cho thuê rừng, thu hồi rừng
- 5. Đấu giá quyền sử dụng rừng, quyền sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng.
- Mục II. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIAO RỪNG
Mục này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Thông tư 20/2016/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 15/08/2016
- 1. Giao rừng
- 2. Phương án giao rừng
- 3. Hạn mức giao rừng cho hộ gia đình, cá nhân
- 4. Trình tự, thủ tục giao rừng cho hộ gia đình, cá nhân
- 5. Trình tự, thủ tục giao rừng cho cộng đồng dân cư thôn
- 6. Trình tự, thủ tục giao rừng đối với tổ chức.
Khoản này được sửa đổi bởi khoản 3 điều 3 Thông tư 25/2011/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 21/05/2011
- Mục III. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC NHÀ NƯỚC CHO THUÊ RỪNG
Mục này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 1 Thông tư 20/2016/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 15/08/2016
- 1. Cho thuê rừng
- 2. Trình tự, thủ tục cho thuê rừng đối với hộ gia đình, cá nhân
Khoản này được sửa đổi bởi khoản 4 điều 3 Thông tư 25/2011/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 21/05/2011
- 3. Trình tự, thủ tục cho thuê rừng đối với tổ chức.
Khoản này được sửa đổi bởi khoản 5 điều 3 Thông tư 25/2011/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 21/05/2011
- Mục IV. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THU HỒI RỪNG
- 1. Thu hồi rừng
- 2. Trình tự, thủ tục thu hồi rừng đối với các trường hợp quy định tại
- 3. Trình tự, thủ tục thu hồi rừng đối với các trường hợp quy định tại
Khoản này được sửa đổi bởi khoản 6 điều 3 Thông tư 25/2011/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 21/05/2011
- 4. Trình tự, thủ tục thu hồi rừng đối với các trường hợp quy định tại
- 5. Trình tự, thủ tục thu hồi rừng đối với các trường hợp quy định tại
- 6. Trình tự, thủ tục thu hồi rừng đối với các trường hợp quy định tại
- 7. Thời gian thực hiện việc thu hồi rừng.
- Mục V. XÁC ĐỊNH ĐẶC ĐIỂM KHU RỪNG GIAO, CHO THUÊ, THU HỒI
- 1. Xác định vị trí, ranh giới khu rừng
- 2. Xác định loại rừng
- 3. Xác định diện tích khu rừng
- 4. Xác định trạng thái rừng
- 5. Xác định trữ lượng rừng
- Mục VI. XỬ LÝ CÁC TRƯỜNG HỢP ĐÃ GIAO RỪNG, CHO THUÊ RỪNG TRƯỚC NGÀY 01 THÁNG 4 NĂM 2005
- 1. Trường hợp đã giao đất, cho thuê đất nhưng chưa thực hiện các nội dung giao rừng, cho thuê rừng.
- 2. Trường hợp diện tích đã giao, đã cho thuê có các loại đất không phải là đất lâm nghiệp.
- 3. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân đã được giao rừng, không có quyết định của Ủy ban nhân dân có thẩm quyền nhưng được Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp Ủy ban nhân dân cấp xã ký khế ước hoặc cấp sổ lâm bạ.
- 4. Trường hợp đã giao rừng, cho thuê rừng nhưng chưa xác định đặc điểm khu rừng giao, cho thuê.
- 5. Trường hợp khu rừng khi giao không thu tiền sử dụng rừng nay phải chuyển sang giao rừng có thu tiền sử dụng rừng.
- 6. Trường hợp khu rừng chuyển từ hình thức giao rừng sang hình thức thuê rừng
- 7. Trường hợp rừng đã giao không đúng luật
- Mục VII. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- 1. Kinh phí thực hiện việc giao rừng, thuê rừng.
- 2. Trách nhiệm của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- 3. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- 4. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
- 5. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
- 6. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- 7. Trách nhiệm của Chi cục Kiểm lâm
- 7. Trách nhiệm của chủ rừng
- 8. Hiệu lực thi hành
- PHỤ LỤC 1 TÀI LIỆU CÓ LIÊN QUAN KHI THỰC HIỆN VIỆC GIAO RỪNG, CHO THUÊ RỪNG
- PHỤ LỤC 2 BAN CHỈ ĐẠO VÀ TỔ CÔNG TÁC GIAO RỪNG CẤP HUYỆN; HỘI ĐỒNG GIAO RỪNG CẤP XÃ
- PHỤ LỤC 3 MẪU ĐƠN XIN GIAO RỪNG, THUÊ RỪNG
Phụ lục này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 1 Thông tư 20/2016/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 15/08/2016
- PHỤ LỤC 4 MẪU QUYẾT ĐỊNH GIAO RỪNG, CHO THUÊ RỪNG CỦA UBND
- PHỤ LỤC 5 MẪU HỢP ĐỒNG THUÊ RỪNG VÀ BIÊN BẢN BÀN GIAO RỪNG
- PHỤ LỤC 6 ĐÓNG CỘT MỐC RANH GIỚI RỪNG GIỮA CÁC CHỦ RỪNG
Thông tư số 38/2007/TT-BNN ngày 25/04/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hướng dẫn trình tự, thủ tục giao rừng, cho thuê rừng, thu hồi rừng cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư thôn (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 38/2007/TT-BNN
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Ngày ban hành: 25-04-2007
- Ngày có hiệu lực: 30-07-2007
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 21-05-2011
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 15-08-2016
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 25-01-2024
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 6023 ngày (16 năm 6 tháng 3 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 25-01-2024
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh