- THÔNG TƯ HƯỚNG DẪN QUYẾT TOÁN DỰ ÁN HOÀN THÀNH THUỘC NGUỒN VỐN NHÀ NƯỚC
- Phần I: QUY ĐỊNH CHUNG
- Phần II: QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- I - NỘI DUNG BÁO CÁO QUYẾT TOÁN
- II - BIỂU MẪU BÁO CÁO QUYẾT TOÁN
- III - HỒ SƠ TRÌNH DUYỆT QUYẾT TOÁN
- IV - THẨM QUYỀN PHÊ DUYỆT, CƠ QUAN THẨM TRA QUYẾT TOÁN
- V - KIỂM TOÁN QUYẾT TOÁN DỰ ÁN HOÀN THÀNH
- VI - THẨM TRA QUYẾT TOÁN DỰ ÁN HOÀN THÀNH
- VII - PHÊ DUYỆT QUYẾT TOÁN
- VIII - CHI PHÍ THẨM TRA, PHÊ DUYỆT QUYẾT TOÁN; KIỂM TOÁN
- IX - THỜI HẠN QUYẾT TOÁN
- X - TRÁCH NHIỆM TRONG QUYẾT TOÁN DỰ ÁN HOÀN THÀNH
- XI - CHẾ ĐỘ BÁO CÁO, KIỂM TRA
- XII - XỬ LÝ VI PHẠM
- Phần III: TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Mẫu số: 01/QTDA BÁO CÁO TỔNG HỢP QUYẾT TOÁN DỰ ÁN HOÀN THÀNH
- Mẫu số: 02/QTDA CÁC VĂN BẢN PHÁP LÝ CÓ LIÊN QUAN
- Mẫu số: 03/QTDA TÌNH HÌNH THỰC HIỆN ĐẦU TƯ QUA CÁC NĂM
- Mẫu số: 04/QTDA CHI PHÍ ĐẦU TƯ ĐỀ NGHỊ QUYẾT TOÁN THEO CÔNG TRÌNH, HẠNG MỤC HOÀN THÀNH
- Mẫu số: 05/QTDA TÀI SẢN CỐ ĐỊNH MỚI TĂNG
- Mẫu số: 06/QTDA TÀI SẢN LƯU ĐỘNG BÀN GIAO
- Mẫu số: 07/QTDA TÌNH HÌNH THANH TOÁN VÀ CÔNG NỢ CỦA DỰ ÁN (Tính đến ngày khoá sổ lập báo cáo quyết toán)
- Mẫu số 08/QTDA BẢNG ĐỐI CHIẾU SỐ LIỆU CẤP VỐN, CHO VAY, THANH TOÁN VỐN ĐẦU TƯ
- Mẫu số: 09/QTDA BÁO CÁO QUYẾT TOÁN VỐN ĐẦU TƯ HOÀN THÀNH Của Dự án:.............................. (Dùng cho dự án Quy hoạch và Chuẩn bị đầu tư bị hủy bỏ)
- Mẫu số: 10/QTDA QUYẾT ĐỊNH CỦA ..... Về việc phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành
- Biểu số 01/THQT TỔNG HỢP THỰC HIỆN QUYẾT TOÁN DỰ ÁN HOÀN THÀNH (6 tháng, cả năm)
- Biểu số 02/THQT BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUYẾT TOÁN DỰ ÁN HOÀN THÀNH 6 tháng, cả năm....
- PHỤ LỤC SỐ 01 VÍ DỤ TÍNH CHI PHÍ THẨM TRA, CHI PHÍ KIỂM TOÁN
- PHỤ LỤC SỐ 02 HƯỚNG DẪN LẬP BIỂU BÁO CÁO QUYẾT TOÁN
Thông tư số 33/2007/TT-BTC ngày 09/04/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn quyết toán dự án hoàn thành thuộc nguồn vốn nhà nước (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 33/2007/TT-BTC
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính
- Ngày ban hành: 09-04-2007
- Ngày có hiệu lực: 31-05-2007
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 08-09-2007
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-04-2011
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 1401 ngày (3 năm 10 tháng 6 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-04-2011
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh