- THÔNG TƯ HƯỚNG DẪN THI HÀNH NGHỊ ĐỊNH SỐ 103/2006/NĐ-CP NGÀY 22 THÁNG 9 NĂM 2006 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH CHI TIẾT VÀ HƯỚNG DẪN THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT SỞ HỮU TRÍ TUỆ VỀ SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
- Chương I THỦ TỤC XÁC LẬP QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
- Mục 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG VỀ THỦ TỤC XÁC LẬP QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
- 1. Căn cứ xác lập quyền sở hữu công nghiệp
- 2. Chủ đơn đăng ký sở hữu công nghiệp
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 1 Thông tư 16/2016/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 15/01/2018
- 3. Đại diện của chủ đơn
Điểm này được bổ sung bởi Khoản 3 Điều 1 Thông tư 16/2016/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 15/01/2018
Điểm này được hướng dẫn bởi Điểm 1 Thông báo 1637/TB-SHTT năm 2007 có hiệu lực từ ngày 11/10/2007 - 4. Uỷ quyền đại diện tiến hành các thủ tục đăng ký sở hữu công nghiệp
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 1 Thông tư 16/2016/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 15/01/2018
Điểm này được hướng dẫn bởi Điểm 2 Thông báo 1637/TB-SHTT năm 2007 có hiệu lực từ ngày 11/10/2007 - 5. Trách nhiệm của chủ đơn và đại diện của chủ đơn
Điểm này được hướng dẫn bởi Điểm 3 Thông báo 1637/TB-SHTT năm 2007 có hiệu lực từ ngày 11/10/2007
- 5.1 Chủ đơn và đại diện của chủ đơn có trách nhiệm bảo đảm sự trung thực của các thông tin, tài liệu cung cấp cho Cục Sở hữu trí tuệ trong quá trình đăng ký sở hữu công nghiệp theo các quy định sau đây:
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 1 Thông tư 16/2016/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 15/01/2018
- 6. Xử lý ý kiến của người thứ ba trước khi ra quyết định cấp văn bằng bảo hộ
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 6 Điều 1 Thông tư 16/2016/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 15/01/2018
- 7. Yêu cầu chung đối với đơn đăng ký sở hữu công nghiệp
- 8. Phí, lệ phí đăng ký sở hữu công nghiệp
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 8 Điều 1 Thông tư 16/2016/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 15/01/2018
- 9. Thời hạn
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 9 Điều 1 Thông tư 16/2016/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 15/01/2018
- 10. Mẫu tài liệu, mẫu văn bằng bảo hộ
- 11. Các thủ tục chung
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 10 Điều 1 Thông tư 16/2016/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 15/01/2018
- 12. Nộp và tiếp nhận đơn
- 12.1 Đơn có thể được nộp tại Cục Sở hữu trí tuệ hoặc tại các địa điểm tiếp nhận đơn khác do Cục Sở hữu trí tuệ thiết lập. Đơn cũng có thể được gửi qua bưu điện tới các địa điểm tiếp nhận đơn nói trên.
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 11 Điều 1 Thông tư 16/2016/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 15/01/2018
- 13. Thẩm định hình thức đơn
- 14. Công bố đơn hợp lệ
- 15. Thẩm định nội dung đơn
- 15.4 Chấm dứt thẩm định nội dung trước thời hạn
Điểm này bị bãi bỏ bởi Khoản 1 Điều 2 Thông tư 16/2016/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 15/01/2018
- 15.5 Phục hồi thẩm định nội dung đơn
Điểm này bị bãi bỏ bởi Khoản 1 Điều 2 Thông tư 16/2016/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 15/01/2018
- 16. Thẩm định lại đơn
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 15 Điều 1 Thông tư 16/2016/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 15/01/2018
- 17. Sửa đổi/bổ sung/tách/chuyển đổi/chuyển giao đơn
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 16 Điều 1 Thông tư 16/2016/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 15/01/2018
- c) Yêu cầu chuyển đổi đơn nộp sau thời hạn quy định tại điểm 17.3.a trên đây không được xem xét. Người nộp đơn có thể nộp đơn mới, nhưng được lấy ngày nộp đơn (ngày ưu tiên, nếu có) của đơn ban đầu.
Điểm này bị bãi bỏ bởi Khoản 1 Điều 2 Thông tư 16/2016/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 15/01/2018
- 18. Từ chối cấp, cấp, cấp phó bản văn bằng bảo hộ và cấp lại văn bằng bảo hộ
- c) Kể từ ngày Cục Sở hữu trí tuệ ra quyết định cấp văn bằng bảo hộ, việc chuyển giao đơn sẽ không được xem xét.
Điểm này bị bãi bỏ bởi Khoản 1 Điều 2 Thông tư 16/2016/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 15/01/2018
- c) Yêu cầu cấp phó bản/cấp lại văn bằng bảo hộ
- 19. Sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp, công bố quyết định cấp văn bằng bảo hộ
- 20. Sửa đổi, thay đổi chủ văn bằng, thu hẹp phạm vi bảo hộ, duy trì, gia hạn hiệu lực văn bằng bảo hộ
- 21. Chấm dứt, huỷ bỏ hiệu lực văn bằng bảo hộ
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 20 Điều 1 Thông tư 16/2016/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 15/01/2018
- 22. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 21 Điều 1 Thông tư 16/2016/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 15/01/2018
- Mục 2 THỦ TỤC ĐĂNG KÝ SÁNG CHẾ
- 23. Yêu cầu đối với đơn đăng ký sáng chế
- 24. Thẩm định hình thức, công bố đơn đăng ký sáng chế
- 25. Thẩm định nội dung đơn đăng ký sáng chế
- 26. Cấp, đăng bạ, công bố Bằng độc quyền sáng chế, Bằng độc quyền giải pháp hữu ích
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 24 Điều 1 Thông tư 16/2016/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 15/01/2018
- 27. Xử lý đơn quốc tế về sáng chế
- b) Đơn quốc tế nộp vào Cục Sở hữu trí tuệ trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày kết thúc thời hạn quy định tại điểm 27.4.a trên đây có thể được chấp nhận với điều kiện người nộp đơn nộp phí, lệ phí theo quy định.
Điểm này bị bãi bỏ bởi Khoản 1 Điều 2 Thông tư 16/2016/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 15/01/2018
- b) Đơn quốc tế nộp vào Cục Sở hữu trí tuệ trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày kết thúc thời hạn quy định tại điểm 27.5.a trên đây có thể được chấp nhận với điều kiện người nộp đơn nộp lệ phí theo quy định.
Điểm này bị bãi bỏ bởi Khoản 1 Điều 2 Thông tư 16/2016/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 15/01/2018
- Mục 3 THỦ TỤC ĐĂNG KÝ THIẾT KẾ BỐ TRÍ
- 28. Yêu cầu đối với đơn đăng ký thiết kế bố trí
- 29. Bảo mật thông tin trong đơn đăng ký thiết kế bố trí
- 30. Thẩm định hình thức đơn đăng ký thiết kế bố trí
- 30.3 Từ chối chấp nhận đơn
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 26 Điều 1 Thông tư 16/2016/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 15/01/2018
- 31. Công bố đơn đăng ký thiết kế bố trí
- 32. Cấp, đăng bạ, công bố quyết định cấp Giấy chứng nhận đăng ký thiết kế bố trí
- 32.1 Thông báo dự định cấp Giấy chứng nhận đăng ký thiết kế bố trí
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 27 Điều 1 Thông tư 16/2016/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 15/01/2018
- Mục 4 THỦ TỤC ĐĂNG KÝ KIỂU DÁNG CÔNG NGHIỆP
- 33. Yêu cầu đối với đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp
- 33.6 Yêu cầu đối với bộ ảnh chụp, bản vẽ kiểu dáng công nghiệp
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 6 Điều 1 Thông tư 18/2011/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 05/09/2011
Điểm này được sửa đổi bởi Điểm d Khoản 28 Điều 1 Thông tư 16/2016/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 15/01/2018 - 34. Thẩm định hình thức, công bố đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp
- 35. Thẩm định nội dung đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp
- 36. Cấp, đăng bạ, công bố Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 30 Điều 1 Thông tư 16/2016/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 15/01/2018
- Mục 5 THỦ TỤC ĐĂNG KÝ NHÃN HIỆU
- 37. Yêu cầu đối với đơn đăng ký nhãn hiệu
Điểm này được bổ sung bởi Khoản 10 Điều 1 Thông tư 05/2013/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 06/04/2013
Điểm này được bổ sung bởi Điểm đ, e Khoản 31 Điều 1 Thông tư 16/2016/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 15/01/2018 - 37.5 Yêu cầu đối với mẫu nhãn hiệu
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 8 Điều 1 Thông tư 18/2011/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 05/09/2011
- 38. Thẩm định hình thức, công bố đơn đăng ký nhãn hiệu
- 39. Thẩm định nội dung đơn đăng ký nhãn hiệu
- 39.12 Thẩm định khả năng gây nhầm lẫn khác của dấu hiệu
- 40. Cấp, đăng bạ, công bố Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 33 Điều 1 Thông tư 16/2016/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 15/01/2018
- 41. Xử lý đơn đăng ký quốc tế nhãn hiệu có nguồn gốc Việt Nam và đơn đăng ký quốc tế nhãn hiệu chỉ định Việt Nam
- 42. Ghi nhận nhãn hiệu nổi tiếng
- Mục 6 THỦ TỤC ĐĂNG KÝ CHỈ DẪN ĐỊA LÝ
- 43. Yêu cầu đối với đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý
- 43.4 Yêu cầu đối với Bản mô tả tính chất/chất lượng/danh tiếng của sản phẩm
- 44. Thẩm định hình thức, công bố đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý
- 45. Thẩm định nội dung đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý
- 45.3 Đánh giá chỉ dẫn địa lý theo các điều kiện bảo hộ
Điểm này được bổ sung bởi Khoản 37 Điều 1 Thông tư 16/2016/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 15/01/2018
- 46. Cấp, đăng bạ, công bố Giấy chứng nhận đăng ký chỉ dẫn địa lý
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 38 Điều 1 Thông tư 16/2016/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 15/01/2018
- Chương II THỦ TỤC ĐĂNG KÝ HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP VÀ THỦ TỤC QUYẾT ĐỊNH BẮT BUỘC CHUYỂN GIAO QUYỀN SỬ DỤNG SÁNG CHẾ
- Mục 1 THỦ TỤC ĐĂNG KÝ HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
- 47. Hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp
- 47.1 Hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp phải gồm các tài liệu sau đây:
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 9 Điều 1 Thông tư 18/2011/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 05/09/2011
Điểm này được bổ sung bởi Điểm a Khoản 39 Điều 1 Thông tư 16/2016/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 15/01/2018 - 48. Thủ tục xử lý hồ sơ đăng ký
- 49. Ghi nhận việc sửa đổi nội dung, gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu lực hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp
- (vi) Chứng từ nộp lệ phí.
Điểm này bị thay thế bởi Khoản 5 Điều 2 Thông tư 13/2010/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 13/09/2010
- Mục 2 THỦ TỤC QUYẾT ĐỊNH BẮT BUỘC CHUYỂN GIAO QUYỀN SỬ DỤNG SÁNG CHẾ
- 50. Hồ sơ yêu cầu ra quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế
- 51. Thủ tục xử lý hồ sơ yêu cầu ra quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế
- 52. Yêu cầu chấm dứt quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc
- Chương III ĐẠI DIỆN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
- Mục 1 CẤP, THU HỒI CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ DỊCH VỤ ĐẠI DIỆN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
- 53. Cấp chứng chỉ hành nghề
- 53.2 Hồ sơ yêu cầu cấp chứng chỉ hành nghề
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 10 Điều 1 Thông tư 18/2011/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 05/09/2011
- 54. Thu hồi chứng chỉ hành nghề
- 55. Cấp lại chứng chỉ hành nghề
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 42 Điều 1 Thông tư 16/2016/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 15/01/2018
- Mục 2 GHI NHẬN, SỬA ĐỔI, XOÁ TÊN TỔ CHỨC DỊCH VỤ ĐẠI DIỆN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
- 56. Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 2 Thông tư 13/2010/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 13/09/2010
- 57. Ghi nhận việc sửa đổi thông tin về tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 2 Thông tư 13/2010/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 13/09/2010
- 58. Xoá tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 2 Thông tư 13/2010/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 13/09/2010
- Mục 3 KIỂM TRA NGHIỆP VỤ ĐẠI DIỆN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
- 59. Kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp
- 59.2 Đăng ký dự kiểm tra:
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 11 Điều 1 Thông tư 18/2011/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 05/09/2011
- 59.5 Tổ chức kiểm tra
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 12 Điều 1 Thông tư 18/2011/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 05/09/2011
- Chương IV BẢO ĐẢM THÔNG TIN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
- 60. Xây dựng và quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia về sở hữu công nghiệp
- c) Các bằng độc quyền sáng chế (patent) đã được cấp bởi các nước/khu vực có nền khoa học và công nghệ tiên tiến nhất;
Điểm này bị bãi bỏ bởi Khoản 1 Điều 2 Thông tư 16/2016/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 15/01/2018
- d) Một số loại văn bằng bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp khác tuỳ thuộc vào mục đích sử dụng thông tin.
Điểm này bị bãi bỏ bởi Khoản 1 Điều 2 Thông tư 16/2016/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 15/01/2018
- 61. Tiếp cận và khai thác thông tin sở hữu công nghiệp thuộc cơ sở dữ liệu quốc gia
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 46 Điều 1 Thông tư 16/2016/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 15/01/2018
- 62. Dịch vụ tra cứu thông tin sở hữu công nghiệp
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 47 Điều 1 Thông tư 16/2016/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 15/01/2018
- 63. Bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp tại các địa phương
Điểm này được bổ sung bởi Khoản 48 Điều 1 Thông tư 16/2016/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 15/01/2018
- 64. Cấp bản sao tài liệu
- Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- 65. Quy chế tiến hành thủ tục về sở hữu công nghiệp
Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 49 Điều 1 Thông tư 16/2016/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 15/01/2018
- Nghị định về sở hữu công nghiệp
Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 2 Điều 2 Thông tư 16/2016/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 15/01/2018
- 66. Quy định chuyển tiếp
- 67. Hiệu lực thi hành
Thông tư số 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Hướng dẫn thi hành Nghị định 103/2006/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp
- Số hiệu văn bản: 01/2007/TT-BKHCN
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Khoa học và Công nghệ
- Ngày ban hành: 14-02-2007
- Ngày có hiệu lực: 09-05-2007
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 13-09-2010
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 05-09-2011
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 3: 06-04-2013
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 31-01-2024
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 6111 ngày (16 năm 9 tháng 1 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 31-01-2024
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh