- I. Về một số quy định chung
- 1. Hướng dẫn khoản 2 Điều 1 của Nghị định
- 2. Các trường hợp không thuộc đối tượng điều chỉnh của Nghị định số 59 (Khoản 3 Điều 2 của Nghị định)
- II. Quy định liên quan Giấy phép khai thác thủy sản
- 1. Mẫu Giấy phép khai thác thủy sản (Khoản 3 Điều 4 của Nghị định)
- 2. Điều kiện cấp Giấy phép khai thác thủy sản:
- 3. Thực hiện quy định tại tổ chức, cá nhân không được cấp Giấy phép khai thác thủy sản trong các trường hợp sau:
- 4. Thủ tục và trình tự cấp, gia hạn Giấy phép khai thác thủy sản:
- 5. Các trường hợp thu hồi Giấy phép theo quy định tại Điều 18 của Luật Thủy sản
Khoản này được sửa đổi bởi Điều 4 Thông tư 62/2008/TT-BNN có hiệu lực từ ngày 15/06/2008
- 6. Cơ quan cấp Giấy phép (Điều 7 của Nghị định)
- III. Căn cứ pháp luật liên quan quy định về điều kiện sản xuất, kinh doanh của một số ngành nghề sản xuất, kinh doanh có điều kiện
- 1. Sản xuất, kinh doanh ngư cụ và trang thiết bị khai thác thủy sản (Điều 9 của Nghị định)
- 2. Đóng mới, cải hoán tàu cá (Khoản 4 Điều 10 của Nghị định)
- 3. Sản xuất, kinh doanh giống thủy sản
Khoản này bị thay thế bởi Khoản 2 Điều 27 Thông tư 26/2013/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 05/07/2013
- 4. Nuôi trồng thủy sản
- 5. Sản xuất thức ăn nuôi thủy sản
- 6. Kinh doanh thức ăn nuôi thủy sản
- 7. Chế biến thủy sản
- 8. Kinh doanh nguyên liệu thủy sản dùng cho chế biến thực phẩm
- IV. Thanh tra, kiểm tra điều kiện sản xuất, kinh doanh; xử lý vi phạm
- 1. Trách nhiệm thanh tra, kiểm tra điều kiện sản xuất, kinh doanh các ngành nghề thủy sản
- 2. Xử lý vi phạm
- V. Tổ chức thực hiện
- PHỤ LỤC 1 GIẤY PHÉP KHAI THÁC THỦY SẢN
Phụ lục này được sửa đổi bởi Điều 8 Thông tư 62/2008/TT-BNN có hiệu lực từ ngày 15/06/2008
- PHỤ LỤC 2 QUY ĐỊNH KÍCH THƯỚC MẮT LƯỚI NHỎ NHẤT TẠI BỘ PHẬN TẬP TRUNG CÁ CỦA CÁC NGƯ CỤ KHAI THÁC THỦY SẢN BIỂN
- PHỤ LỤC 3: QUY ĐỊNH KÍCH THƯỚC MẮT LƯỚI NHỎ NHẤT TẠI BỘ PHẬN TẬP TRUNG CÁ CỦA NGƯ CỤ KHAI THÁC THỦY SẢN NƯỚC NGỌT
- PHỤ LỤC 4 QUY ĐỊNH KHU VỰC CẤM KHAI THÁC CÓ THỜI HẠN TRONG NĂM
Phụ lục này được đính chính bởi Điều 1 Quyết định 323/QĐ-BTS năm 2006 có hiệu lực từ ngày 11/04/2006
Phụ lục này được sửa đổi bởi Điều 8 Thông tư 62/2008/TT-BNN có hiệu lực từ ngày 15/06/2008
Phụ lục này bị bãi bỏ bởi Điều 2 Thông tư 89/2011/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 12/02/2012 - PHỤ LỤC 5 NHỮNG ĐỐI TƯỢNG BỊ CẤM KHAI THÁC
Phụ lục này được sửa đổi bởi Điều 8 Thông tư 62/2008/TT-BNN có hiệu lực từ ngày 15/06/2008
- PHỤ LỤC 6 NHỮNG ĐỐI TƯỢNG BỊ CẤM KHAI THÁC CÓ THỜI HẠN TRONG NĂM
Phụ lục này được sửa đổi bởi Điều 8 Thông tư 62/2008/TT-BNN có hiệu lực từ ngày 15/06/2008
- PHỤ LỤC 7: KÍCH THƯỚC TỐI THIỂU CỦA CÁC LOÀI THỦY SẢN KINH TẾ SỐNG TRONG CÁC VÙNG NƯỚC TỰ NHIÊN ĐƯỢC PHÉP KHAI THÁC
Phụ lục này được sửa đổi bởi Điều 8 Thông tư 62/2008/TT-BNN có hiệu lực từ ngày 15/06/2008
- PHỤ LỤC 8: ĐƠN XIN CẤP GIẤY PHÉP KHAI THÁC THỦY SẢN
- PHỤ LỤC 9: ĐƠN XIN GIA HẠN GIẤY PHÉP KHAI THÁC THỦY SẢN
- PHỤ LỤC 10: ĐƠN XIN ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY PHÉP KHAI THÁC THỦY SẢN
- PHỤ LỤC 11. CÁC TIÊU CHUẨN VIỆT NAM, TIÊU CHUẨN NGÀNH HIỆN HÀNH LIÊN QUAN ĐẾN ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT, KINH DOANH MỘT SỐ NGÀNH NGHỀ THỦY SẢN
- PHỤ LỤC 12: GIÁ TRỊ GIỚI HẠN CHO PHÉP VỀ NỒNG ĐỘ CÁC CHẤT Ô NHIỄM TRONG NƯỚC BIỂN VÙNG NUÔI THỦY SẢN VEN BỜ
- PHỤ LỤC 13: GIÁ TRỊ GIỚI HẠN CHO PHÉP VỀ NỒNG ĐỘ CÁC CHẤT Ô NHIỄM TRONG VÙNG NƯỚC NGỌT NUÔI THỦY SẢN
Thông tư số 02/2006/TT-BTS ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng Bộ Thuỷ sản Hướng dẫn Nghị định 59/2005/NĐ-CP về điều kiện sản xuất, kinh doanh một số ngành nghề thủy sản (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 02/2006/TT-BTS
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Thuỷ sản
- Ngày ban hành: 20-03-2006
- Ngày có hiệu lực: 18-05-2006
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 17-03-2018
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 05-07-2013
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 3: 12-02-2012
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 4: 21-05-2011
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 5: 15-06-2008
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 6: 17-03-2018
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 7: 05-07-2013
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 8: 12-02-2012
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 9: 21-05-2011
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 10: 15-06-2008
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 25-01-2024
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 6461 ngày (17 năm 8 tháng 16 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 25-01-2024
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh