- I. QUY ĐỊNH CHUNG
- 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng:
- 2. Cơ quan đăng ký xe:
- 3. Phạm vi được phép hoạt động của xe mang biển số KKT-TM Lao Bảo:
- 4. Trách nhiệm của chủ xe và cơ quan đăng ký xe:
- 5. Xe ôm có tay lái bên phải được phép ra, vào KKT-TM Lao Bảo (qua cửa khẩu quốc tế Lao Bảo) để vận chuyển hàng hóa, hành khách giữa KKT-TM Lao Bảo với Lào và các nước láng giềng.
- II. HỒ SƠ, THỦ TỤC ĐĂNG KÍ XE; SANG TÊN, XÓA SỐ ĐĂNG KÝ
- 1. Giấy tờ của chủ xe khi đăng ký
- 2. Thủ tục, hồ sơ đăng ký xe:
- 3. Sang tên, di chuyển xe:
- 4. Xóa sổ đăng ký xe:
- 5. Mẫu giấy đăng ký xe của KKT-TM Lao Bảo:
- 6. Biển số xe của KKT-TM Lao Bảo:
- 7. Quản lý hồ sơ xe:
- 8. Thẩm quyền ký giấy đăng ký xe và các loại giấy tờ khác có liên quan đến việc đăng ký, quản lý xe trong KKT-TM Lao Bảo:
- III. QUY ĐỊNH VỀ VIỆC MANG BIỂN SỐ KKT-TM LAO BẢO HOẠT ĐỘNG RA NGOÀI KKT-TM LAO BẢO
- 1. Xe mang biển số KKT-TM Lao Bảo trước khi ra ngoài KKT-TM Lao Bảo vào hoạt động trong nội địa Việt Nam phải làm thủ tục tạm nhập, tái xuất; hồ sơ, thủ tục xin cấp giấy phép tạm nhập, tái xuất bao gồm:
- 2. Xe ôm mang biển số KKT-TM Lao Bảo khi ra ngoài KKT-TM Lao Bảo vào hoạt động trong nội địa Việt Nam phải có biển số tạm thời dán ở kính trước và sau xe ôtô. Biển số tạm thời được làm bằng giấy trắng, trong đó ghi rõ số biển, thời hạn và tuyến đường được phép lưu hành (theo phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này).
- 3. Thẩm quyền cho phép xe mang biển số KKT-TM Lao Bảo vào hoạt động trong nội địa Việt
- IV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Phụ lục 1 (Mẫu biển số xe)
- PHỤ LỤC 2 Mẫu giấy đăng ký xe
- TỜ KHAI CẤP GIẤY PHÉP ÔTÔ TẠM NHẬP, TÁI XUẤT CÓ THỜI HẠN
- GIẤY PHÉP ÔTÔ TẠM NHẬP, TÁI XUẤT CÓ THỜI HẠN
Thông tư số 06/2005/TT-BCA(C11) ngày 24/06/2005 của Bộ trưởng Bộ Công an Hướng dẫn đăng ký, quản lý phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khu kinh tế-thương mại đặc biệt Lao Bảo (Quảng Trị) (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 06/2005/TT-BCA(C11)
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Công An
- Ngày ban hành: 24-06-2005
- Ngày có hiệu lực: 04-08-2005
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 08-02-2007
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 553 ngày (1 năm 6 tháng 8 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 08-02-2007
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh