- THÔNG TƯ HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CÁC HIỆP ĐỊNH TRÁNH ĐÁNH THUẾ HAI LẦN ĐỐI VỚI CÁC LOẠI THUẾ ĐÁNH VÀO THU NHẬP VÀ TÀI SẢN GIỮA VIỆT NAM VỚI CÁC NƯỚC CÓ HIỆU LỰC THI HÀNH TẠI VIỆT NAM
- A.QUY ĐỊNH CHUNG
- I. PHẠM VI ÁP DỤNG
- 1. Theo Hiệp định, thuật ngữ "đối tượng cư trú của một Nước ký kết" là đối tượng mà theo Luật của một Nước ký kết là đối tượng chịu thuế tại nước đó do:
- 2. Theo pháp luật Việt Nam, các đối tượng sau đây được coi là đối tượng cư trú của Việt Nam:
- 3. Trường hợp căn cứ vào quy định tại điểm 1.1 và 1.2 trên đây, nếu một đối tượng vừa là đối tượng cư trú của Việt Nam vừa là đối tượng cư trú của Nước ký kết Hiệp định với Việt Nam thì căn cứ vào các tiêu thức theo thứ tự ưu tiên dưới đây để xác định đối tượng đó là đối tượng cư trú của Việt Nam:
- II. MIỄN TRỪ ĐỐI VỚI CƠ QUAN NGOẠI GIAO, LÃNH SỰ
- III. NGUYÊN TẮC ÁP DỤNG LUẬT TRONG NƯỚC VÀ HIỆP ĐỊNH TRÁNH ĐÁNH THUẾ HAI LẦN
- B. THUẾ ĐỐI VỚI CÁC LOẠI THU NHẬP
- I. THU NHẬP TỪ BẤT ĐỘNG SẢN
- 1. Định nghĩa bất động sản
- 2. Xác định nghĩa vụ thuế
- II. THU NHẬP TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
- 1. Định nghĩa thu nhập từ hoạt động kinh doanh
- 2. Xác định nghĩa vụ thuế
- III. THU NHẬP TỪ HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI QUỐC TẾ
- 1. Định nghĩa vận tải quốc tế
- 2. Xác định đối tượng thực hưởng
- 3. Xác định phạm vi áp dụng
- IV. THU NHẬP TỪ TIỀN LÃI CỔ PHẦN
- 1. Định nghĩa tiền lãi cổ phần
- 2. Xác định nghĩa vụ thuế
- 3. Xác đinh đối tượng thực hưởng
- V. THU NHẬP LÀ LÃI TIỀN CHO VAY
- 1. Định nghĩa lãi tiền cho vay
- 2. Xác định nghĩa vụ thuế
- 3. Xác đinh đối tượng thực hưởng
- VI. THU NHẬP TỪ TIỀN BẢN QUYỀN
- 1. Đinh nghĩa tiền bản quyền
- 2. Xác đinh nghĩa vụ thuế
- 3. Xác đinh đối tượng thực hưởng
- VII. THU NHẬP TỪ CUNG CẤP DỊCH VỤ KỸ THUẬT
- 1. Định nghĩa phí dịch vụ kỹ thuật
- 2. Xác định nghĩa vụ thuế
- VIII. THU NHẬP TỪ CHUYỂN NHƯỢNG TÀI SẢN
- 1. Định nghĩa thu nhập từ chuyển nhượng tài sản
- 2. Xác định nghĩa vụ thuế
- IX. THU NHẬP TỪ HOẠT ĐỘNG NGÀNH NGHỀ ĐỘC LẬP
- 1. Định nghĩa thu nhập từ hoạt động ngành nghề độc lập
- 2. Xác định nghĩa vụ thuế
- X. THU NHẬP TỪ HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ CÁ NHÂN PHỤ THUỘC
- 1. Định nghĩa thu nhập từ dịch vụ cá nhân phụ thuộc
- 2. Xác định nghĩa vụ thuế
- XI. THU NHẬP THÙ LAO GIÁM ĐỐC
- 1. Định nghĩa thu nhập từ thù lao giám đốc
- 2. Xác định nghĩa vụ thuế
- XII. THU NHẬP TỪ CÁC HOẠT ĐỘNG BIỂU DIỄN CỦA NGHỆ SĨ VÀ VẬN ĐỘNG VIÊN
- 1. Định nghĩa thu nhập từ các hoạt động biểu diễn của nghệ sĩ và vận động viên
- 2. Xác định nghĩa vụ thuế
- XIII. THU NHẬP TỪ TIỀN LƯƠNG HƯU
- 1. Định nghĩa thu nhập từ tiền lương hưu
- 2. Xác định nghĩa vụ thuế
- XIV. THU NHẬP TỪ HOẠT ĐỘNG PHỤC VỤ CHÍNH PHỦ
- 1. Định nghĩa thu nhập từ hoạt động phục vụ Chính phủ
- 2. Xác định nghĩa vụ thuế
- XV. THU NHẬP CỦA SINH VIÊN, HỌC SINH HỌC NGHỀ
- 1. Định nghĩa thu nhập của sinh viên, học sinh học nghề
- 2. Xác định nghĩa vụ thuế
- XVI. THU NHẬP CỦA GIÁO VIÊN, GIÁO SƯ VÀ NGƯỜI NGHIÊN CỨU
- XVII. THU NHẬP KHÁC
- 1. Định nghĩa thu nhập khác
- 2. Xác định nghĩa vụ thuế
- C .BIỆN PHÁP TRÁNH ĐÁNH THUẾ HAI LẦN TẠI VIỆT NAM
- I. BIỆN PHÁP KHẤU TRỪ THUẾ
- II. BIỆN PHÁP KHẤU TRỪ SỐ THUẾ KHOÁN
- III. BIỆN PHÁP KHẤU TRỪ GIÁN TIẾP
- D. CÁC QUY ĐỊNH VỀ THỦ TỤC THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH
- I. THỦ TỤC KHẤU TRỪ THUẾ NƯỚC NGOÀI VÀO THUẾ PHẢI NỘP TẠI VIỆT NAM
- II. THỦ TỤC MIỄN GIẢM VÀ HOÀN THUẾ TẠI VIỆT NAM ĐỐI VỚI TỔ CHỨC CÁ NHÂN LÀ ĐỐI TƯỢNG CƯ TRÚ NƯỚC NGOÀI
- 1. Để được xét miễn, giảm thuế kể cả trường hợp hoàn thuế được thực hiện bằng hình thức bù trừ vèo số thuế phát sinh phải nộp ngân sách kỳ sau theo) quy định tại Hiệp định, đối tượng nộp thuế phải gửi hồ sơ đến cơ quan thuế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi đăng ký nộp thuế để nghị được miễn, giảm thuế. Hồ sơ xin miễn, giảm thuế theo Hiệp định bao gồm:
- 2. Hoàn thuế trực tiếp từ ngân sách
- III. THỦ TỤC MIỄN, GIẢM THUẾ TẠI VIỆT NAM ĐỐI VỚI CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI LÀ ĐỐI TƯỢNG CƯ TRÚ VIỆT NAM
- IV. THỦ TỤC XÁC NHẬN THUẾ ĐÃ NỘP TẠI VIỆT NAM ĐỐI VỚI ĐỐI TƯỢNG CƯ TRÚ CỦA NƯỚC NGOÀI
Mục này được hướng dẫn bởi Mục 2 Công văn 9958/BTC-TCT năm 2005 có hiệu lực từ ngày 09/8/2005
- V. THỦ TỤC XÁC NHẬN ĐỐI TƯỢNG CƯ TRÚ CỦA VIỆT NAM
- 1. Tổ Chức cá nhân yêu cầu xác nhận là đối tượng cư trú thuế của Việt Nam theo quy định tại Hiệp định thực hiện thủ tục như sau:
- 2. Trong vòng 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn, Cục Thuế căn cứ vào quy định tại Điều 4 của Hiệp định và hướng dẫn tại điểm 1 mục I: Phạm vi áp dụng của Thông tư Phần A của Thông tư này để xét và cấp giấy chứng nhận cư trú cho đối tượng đề nghị (mẫu số 6 đính kèm Thông tư này). Thời hạn 15 ngày làm việc không bao gồm thời gian bổ sung và giải trình hồ sơ.
- VI. QUY ĐỊNH KHÁC
- 1. Trường hợp đối tượng nộp thuế ủy quyển cho đại diện hợp pháp thực hiện các thủ tục áp dụng Hiệp định:
- 2. Các bản sao kèm theo (trừ bản sao chứng từ nộp thuê) đều phải được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp Luật về công chứng, chứng thực.
- 3. Thủ tục hợp pháp hóa lãnh sự: chữ ký, con dấu trên giấy tờ, tài liệu của nước ngoài để sử dụng tại Việt Nam phải được hợp pháp hóa lãnh sự, theo quy định tại Thông tư số 01/19991TT-NG ngày 03/6/1999 của Bộ Ngoại giao. Giấy tờ, tài liệu của các nước mà Hiệp định tương trợ tư pháp với Việt Nam có hiệu lực thi hành tại Việt Nam quy định miễn hợp pháp hóa lãnh sự thì không phải thực hiện thủ tục hợp pháp hóa lãnh sự.
- 4. Trường hợp cần thiết và hợp lý, cơ quan thuế có thể yêu cầu người đề nghị được áp dụng Hiệp định giải thích hoặc cung cấp thêm các tài liệu có liên quan.
- 5. Các tài liệu, văn bản tiếng nước ngoài phải được dịch sang tiếng Việt và công chứng theo quy định hiện hành. Trường hợp pháp Luật không quy định công chứng người đề nghị được áp dụng Hiệp định phải chịu trách nhiệm đối với bản dịch.
- 6. Việc miễn, giảm thuế theo Hiệp định phải được thực hiện trên cơ sở quyết định của cơ quan thuế phù hợp với quy định của Hiệp định và Luật thuế Việt Nam. Cơ quan thuế không giải quyết miễn, giảm thuế đối với số thuế đã phát sinh trước khi nhận được đơn đề nghị miễn, giảm thuế.
- 7. Trường hợp đối tượng cư trú nước ngoài đề nghị áp dụng Hiệp định đối với thu nhập từ nhiều hợp đồng cung cấp cho nhiều đối tượng tại các địa phương khác nhau ở Việt Nam, đối tượng này có thể cung cấp bản gốc những tài liệu, vãn bản quy định phải hợp pháp hóa lãnh sự và công chứng, chứng thực tại Cục thuế nơi phát sinh số thuế đề nghi áp dụng Hiệp định lớn nhất đồng thời cung cấp bản sao cho các Cục thuế ở các đia phương khác liên quan và ghi rõ trong đơn đề nghị áp dụng Hiệp định nơi đã cung cấp bản gốc.
- VII. THỦ TỤC GIẢI QUYẾT KHẾU NẠI
- 1. Trường hợp đối tượng cư trú của Nước ký kết cho rằng cơ quan thuế Việt Nam xác định nghĩa vụ thuế của mình không phù hợp với quy định của Hiệp định có thể khiếu nại theo trình tự quy định của Luật thuế hoặc các văn bản về giải quyết khiếu nại của Việt Nam.
- 2.
- 3. Để tiến hành khiếu nại, người khiếu nại phải thực hiện đúng các quy định dưới dây:
- E. TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN CỦA NHÀ CHỨC TRÁCH CÓ THẨM QUYỀN
- G. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Phụ lục 1 - HĐ/HTQT DANH MỤC CÁC HIỆP ĐỊNH TRÁNH ĐÁNH THUẾ HAI LẦN GIỮA VIỆT NAM VỚI CÁC NƯỚC VÀ VÙNG LÃNH THỔ
- Mẫu1 - HĐ/HTQT ĐƠN ĐỀ NGHỊ ÁP DỤNG HIỆP ĐỊNH GIỮA VIỆT NAM VÀ
- Mẫu 2-HĐ/HTQT ĐƠN ĐỀ NGHỊ VÀ ÁP DỤNG HIỆP ĐỊNH GIỮA VIỆT NAM
- Mẫu 3-HĐ/HTQT GIẤY XÁC NHẬN THUẾ THU NHẬP ĐÃ NỘP TẠI VIỆT NAM
- Mẫu 4-HĐ/HTQT GIẤY XÁC NHẬN ĐÃ NỘP THUẾ THU NHẬP ĐỐI VỚI THU NHẬP TỪ TIỀN LÃI CỔ PHẦN, LÃI TIỀN CHO VAY, TIỀN BẢN QUYỀN HOẶC PHÍ DỊCH VỤ KỸ THUẬT
- Mẫu 5-HĐ/HTQT ĐƠN ĐỀ NGHỊ XÁC NHẬN CƯ TRÚ CỦA VIỆT NAM
- Mẫu 6 HĐ/HTQT GIẤY CHỨNG NHẬN CƯ TRÚ
Thông tư số 133/2004/TT-BTC ngày 31/12/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn thực hiện các Hiệp định tránh đánh thuế hai lần đối với các loại thuế đánh vào thu nhập và tài sản giữa Việt Nam với các nước có hiệu lực thi hành tại Việt Nam (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 133/2004/TT-BTC
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính
- Ngày ban hành: 31-12-2004
- Ngày có hiệu lực: 01-02-2005
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 06-02-2014
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 3292 ngày (9 năm 0 tháng 7 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 06-02-2014
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh