- I. THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP BẢO HIỂM, DOANH NGHIỆP MÔI GIỚI BẢO HIỂM
- 1. Hồ sơ xin cấp giấy phép thành lập và hoạt động
- 2. Thủ tục tiếp nhận và xử lý hồ sơ xin cấp giấy phép
- 3. Thẩm định hồ sơ xin cấp giấy phép
- 4. Lệ phí cấp giấy phép
- 5. Sửa đổi, bổ sung giấy phép
- II. KHAI THÁC BẢO HIỂM
- 1. Đăng ký quy tắc, điều khoản, biểu phí bảo hiểm của các sản phẩm bảo hiểm.
- 2. Phê chuẩn sản phẩm bảo hiểm
- 3. Quy định về khai thác bảo hiểm nhân thọ
- 4. Công bố danh mục sản phẩm bảo hiểm
- 5. Hoa hồng bảo hiểm
- III. CHUYÊN GIA TÍNH TOÁN ĐƯỢC CHỈ ĐỊNH
- 1. Các doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ phải sử dụng chuyên gia tính toán được chỉ định để thực hiện các nhiệm vụ sau:
- 2. Chuyên gia tính toán được chỉ định phải đáp ứng các tiêu chuẩn sau:
- 3. Chuyên gia tính toán được chỉ định không được đồng thời kiêm nhiệm các chức vụ sau:
- 4. Thủ tục phê chuẩn chuyên gia tính toán được chỉ định
- 5. Thủ tục phê duyệt thay đổi chuyên gia tính toán được chỉ định
- 6. Chấm dứt tư cách chuyên gia tính toán được chỉ định
- 7. Các quy định về chuyên gia tính toán được chỉ định được áp dụng kể từ ngày 1/1/2006.
- IV. HOẠT ĐỘNG TÁI BẢO HIỂM
- 1. Doanh nghiệp bảo hiểm thực hiện việc tái bảo hiểm bắt buộc theo quy định tại Điều 22 Nghị định số 42/2001/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2001 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm. Danh mục các nghiệp vụ áp dụng tái bảo hiểm bắt buộc bao gồm:
- 2. Hoa hồng tái bảo hiểm bắt buộc do Công ty Tái bảo hiểm Quốc gia Việt Nam trả cho doanh nghiệp đã nhượng tái bảo hiểm bắt buộc được thực hiện theo quy định tại Phụ lục 6 kèm theo Thông tư này.
- 3. Hoạt động kinh doanh tái bảo hiểm
- V. ĐẠI LÝ BẢO HIỂM
- 1. Trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm, Hiệp hội bảo hiểm Việt Nam (sau đây gọi tắt là cơ sở đào tạo đại lý bảo hiểm) đối với việc đào tạo đại lý bảo hiểm
- 2. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp bảo hiểm và đại lý bảo hiểm
- 3. Nghiêm cấm đại lý bảo hiểm có các hành vi sau:
- 4. Việc giám sát hoạt động của Bộ Tài chính đối với hoạt động đào tạo và sử dụng đại lý bảo hiểm của doanh nghiệp bảo hiểm, Hiệp hội bảo hiểm Việt Nam
- 5. Tổ chức hoạt động đại lý bảo hiểm phải thực hiện đăng ký kinh doanh theo quy định của Luật Doanh nghiệp và các văn bản hướng dẫn thi hành.
- VI. DOANH NGHIỆP MÔI GIỚI BẢO HIỂM
- 1. Nguyên tắc hoạt động môi giới bảo hiểm
- 2. Đóng phí bảo hiểm và trả tiền bảo hiểm thông qua doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
- 3. Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm không được thực hiện các hành vi sau:
- VII. VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CỦA DOANH NGHIỆP BẢO HIỂM, DOANH NGHIỆP MÔI GIỚI BẢO HIỂM NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM
- 1. Hồ sơ xin cấp giấy phép đặt văn phòng đại diện
- 2. Báo cáo hoạt động của văn phòng đại diện
- 3. Thay đổi nội dung giấy phép
- 4. Gia hạn hoạt động của văn phòng đại diện:
- 5. Chấm dứt hoạt động của văn phòng đại diện:
- VIII. THỦ TỤC, HỒ SƠ XIN CHUYỂN GIAO HỢP ĐỒNG BẢO HIỂM
- 1. Chuyển giao hợp đồng bảo hiểm
- 2. Thủ tục chuyển giao
- 3. Phê chuẩn hồ sơ đề nghị chuyển giao hợp đồng bảo hiểm
- 4. Trách nhiệm của doanh nghiệp nhận chuyển giao
- IX. ĐỀ PHÒNG, HẠN CHẾ TỔN THẤT
- X. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- PHỤ LỤC
- PHỤ LỤC 1 ĐƠN XIN CẤP GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG
- PHỤ LỤC 2 MẪU GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG
- PHỤ LỤC 3 MẪU GIẤY PHÉP ĐIỀU CHỈNH
- PHỤ LỤC 4 BẢNG TỶ LỆ HOA HỒNG BẢO HIỂM TỐI ĐA ÁP DỤNG CHO CÁC NGHIỆP VỤ BẢO HIỂM PHI NHÂN THỌ
- PHỤ LỤC 5 BẢNG TỶ LỆ HOA HỒNG BẢO HIỂM TỐI ĐA ÁP DỤNG CHO CÁC NGHIỆP VỤ BẢO HIỂM NHÂN THỌ
- PHỤ LỤC 6 TỶ LỆ HOA HỒNG TÁI BẢO HIỂM BẮT BUỘC
- PHỤ LỤC 7 MẪU CHỨNG CHỈ ĐÀO TẠO ĐẠI LÝ BẢO HIỂM
- PHỤ LỤC 8 MẪU BÁO CÁO VỀ HOẠT ĐỘNG ĐÀO TẠO ĐẠI LÝ BẢO HIỂM
- PHỤ LỤC 9 MẪU BÁO CÁO DANH SÁCH ĐẠI LÝ BẢO HIỂM
- PHỤ LỤC 10 MẪU ĐƠN XIN CẤP GIẤY PHÉP ĐẶT VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN TẠI VIỆT NAM
- PHỤ LỤC 11 MẪU GIẤY PHÉP ĐẶT VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CỦA DOANH NGHIỆP BẢO HIỂM, DOANH NGHIỆP MÔI GIỚI BẢO HIỂM NƯỚC NGOÀI
- PHỤ LỤC 12 MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ SẢN PHẨM BẢO HIỂM
Thông tư số 98/2004/TT-BTC ngày 19/10/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn thi hành Nghị định 42/2001/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành Luật kinh doanh bảo hiểm (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 98/2004/TT-BTC
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính
- Ngày ban hành: 19-10-2004
- Ngày có hiệu lực: 15-11-2004
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 23-01-2008
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 1164 ngày (3 năm 2 tháng 9 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 23-01-2008
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh