- THÔNG TƯ
- A. PHẠM VI ÁP DỤNG:
- I. ĐỐI TƯỢNG CHỊU THUẾ, ĐỐI TƯỢNG NỘP THUẾ:
- II. ĐỐI TƯỢNG KHÔNG CHỊU THUẾ XUẤT KHẨU, THUẾ NHẬP KHẨU:
- B. CĂN CỨ TÍNH THUẾ:
- I. SỐ LƯỢNG HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU:
- II. GIÁ TÍNH THUẾ, TỶ GIÁ TÍNH THUẾ, ĐỒNG TIỀN NỘP THUẾ:
- 1. Giá tính thuế được tính bằng đồng Việt Nam và được thực hiện như sau:
- 2. Tỷ giá tính thuế:
- 3. Đồng tiền nộp thuế
- III. THUẾ SUẤT:
- 1. Thuế suất thuế xuất khẩu:
- 2. Thuế suất thuế nhập khẩu:
- C. KÊ KHAI, ĐĂNG KÝ HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU VÀ NỘP THUẾ:
- I. KÊ KHAI HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU:
- II. THỜI ĐIỂM TÍNH THUẾ VÀ THỜI HẠN THÔNG BÁO THUẾ:
- III. THỜI HẠN NỘP THUẾ XUẤT KHẨU, THUẾ NHẬP KHẨU:
- D. MIỄN THUẾ, XÉT MIỄN THUẾ, GIẢM THUẾ:
- I. MIỄN THUẾ:
- II. XÉT MIỄN THUẾ:
- 1. Đối với hàng hoá nhập khẩu chuyên dùng phục vụ trực tiếp cho an ninh, quốc phòng, nghiên cứu khoa học và giáo dục, đào tạo:
- 2. Hàng hoá nhập khẩu của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, các bên hợp doanh theo Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
- 3. Hàng hoá nhập khẩu của các nhà đầu tư trong nước theo Luật khuyến khích đầu tư trong nước
- 4. Đối với hàng hoá là quà biếu, quà tặng:
Nội dung về "Xét miễn thuế nhập khẩu đối với 20 bò sữa của chương trình Heifer tặng cho tỉnh Đồng Tháp" theo Mục này được hướng dẫn bởi Công văn 379/TCHQ-KTTT năm 2005 có hiệu lực từ ngày 26/01/2005
Nội dung về "Xét miễn thuế nhập khẩu cho chiếc máy xạ trị Cobalt Co-60 do bệnh viện Kangnam-Seoul, Hàn Quốc tặng với mục đích nhân đạo" theo Khoản này được hướng dẫn bởi Công văn 425/TCHQ-KTTT năm 2005 có hiệu lực từ ngày 28/01/2005 - 5. Đối với hàng hoá nhập khẩu để bán tại cửa hàng miễn thuế
- III. XÉT GIẢM THUẾ:
- E. HOÀN LẠI THUẾ, TRUY THU THUẾ:
- I. HOÀN THUẾ:
- 1. Các trường hợp được xét hoàn thuế:
- 2. Trình tự giải quyết hoàn lại thuế được thực hiện như sau:
- 3. Thời hạn nộp hồ sơ và thời hạn xét hoàn thuế:
- II. TRUY THU THUẾ XUẤT KHẨU, THUẾ NHẬP KHẨU:
- 1. Các trường hợp phải truy thu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu:
- 2. Căn cứ để tính truy thu thuế xuất khẩu
- 3. Thời hạn kê khai truy nộp thuế
- 4. Thời hạn phải nộp số thuế truy thu
- 5. Cơ quan kiểm tra phát hiện có sự nhầm lẫn, gian lận, trốn thuế
- G. KHIẾU NẠI VÀ XỬ LÝ VI PHẠM:
- I. KHIẾU NẠI VÀ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI:
- II. XỬ LÝ VI PHẠM:
- H. TỔ CHỨC THỰC HIỆN:
Thông tư số 87/2004/TT-BTC ngày 31/08/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn thi hành thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 87/2004/TT-BTC
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính
- Ngày ban hành: 31-08-2004
- Ngày có hiệu lực: 30-09-2004
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-01-2006
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 458 ngày (1 năm 3 tháng 3 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-01-2006
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh