- THÔNG TƯ
Nội dung về "Thuế thu nhập cá nhân của thuyền viên nước ngoài" được hướng dẫn bởi Khoản 2 Công văn số 822TCT/ĐTNN năm 2005 có hiệu lực từ ngày 23/3/2005
Nội dung về "Khấu trừ thuế" tại Thông tư này được hướng dẫn bởi Công văn 531/TCT-TNCN năm 2006 có hiệu lực từ ngày 09/02/2006
Nội dung về "Áp dụng thuế thu nhập cá nhân đối với chuyên gia của Tổ chức tình nguyện viên Úc" theo Thông tu này được hướng dẫn bởi Công văn 1036/TCT-CS năm 2008 có hiệu lực từ ngày 07/3/2008 - I. PHẠM VI ÁP DỤNG:
- 1. Đối tượng nộp thuế:
- 2. Thu nhập chịu thuế:
- 3. Tạm thời chưa thu thuế thu nhập cá nhân đối với các khoản thu nhập về lãi tiền gửi ngân hàng, lãi tiền gửi tiết kiệm, lãi tiền cho vay vốn, lãi mua tín phiếu, trái phiếu, kỳ phiếu, cổ phiếu, thu nhập từ hoạt động đầu tư chứng khoán, chênh lệch mua bán chứng khoán.
- 4. Các khoản thu nhập không chịu thuế bao gồm:
- II. CĂN CỨ TÍNH THUẾ
- 1. Thu nhập chịu thuế bao gồm thu nhập thường xuyên và thu nhập không thường xuyên.
- 2. Thuế suất:
- III. KÊ KHAI, THU NỘP THUẾ
Nội dung về "Kê khai, nộp thuế thu nhập cá nhân của nhân viên người nước ngoài làm việc tại Việt Nam" được hướng dẫn bởi Khoản 2 Công văn số 96 TCT/ĐTNN năm 2005 có hiệu lực từ ngày 10/01/2005
Nội dung về "Xác định tổ chức chi trả thực hiện khấu trừ tại nguồn thuế thu nhập cá nhân" tại Mục này được hướng dẫn bởi Công văn 1260TCT/TNCN năm 2005 có hiệu lực từ ngày 28/4/2005 - 1. Tổ chức quản lý thu:
- 2. Đăng ký, cấp và sử dụng mã số thuế:
- 3. Kê khai, nộp thuế:
- 4. Quyết toán thuế:
- 5. Thoái trả thuế:
- 6. Biên lai thuế thu nhập và chứng từ khấu trừ thuế thu nhập:
Khoản này được hướng dẫn bởi Công văn số 3126 TCT/TVQT năm 2004 có hiệu lực từ ngày 24/09/2004
- IV. TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
- 1. Trách nhiệm của cá nhân có thu nhập chịu thuế:
- 2. Trách nhiệm của cơ quan chi trả thu nhập, tổ chức đón tiếp, quản lý người nước ngoài và các cơ quan quản lý Nhà nước:
- 3. Trách nhiệm của cơ quan thuế:
- V. GIẢM THUẾ, MIỄN THUẾ
- 1. Đối tượng được giảm thuế, miễn thuế:
- 2. Thủ tục và thẩm quyền xét miễn, giảm thuế:
- 3. Đối với trường hợp miễn, giảm thuế theo quy định tại điểm 1.2 mục V Thông tư này, tổ chức cá nhân có công văn đề nghị miễn, giảm thuế gửi đến Bộ Tài chính trong đó phân tích rõ lý do và các lợi ích về kinh tế, chính trị, xã hội của quốc gia liên quan đến việc miễn, giảm thuế cho người nộp thuế. Bộ Tài chính kiểm tra hồ sơ và có văn bản trình Thủ tướng Chính phủ xem xét quyết định cho từng trường hợp cụ thể.
- VI. XỬ LÝ VI PHẠM VÀ KHEN THƯỞNG
- 1. Xử lý vi phạm:
- 2. Khen thưởng:
- VII. KHIẾU NẠI, THỜI HIỆU
- 1. Khiếu nại:
- 2. Thời hiệu:
- VIII. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Phụ lục số 1 BẢNG QUY ĐỔI THU NHẬP SAU THUẾ
Phụ lục này được hướng dẫn bởi Công văn 749TCT/TNCN năm 2005 có hiệu lực từ ngày 15/3/2005
- Phụ lục số 2 BẢNG HƯỚNG DẪN PHƯƠNG PHÁP TÍNH THUẾ THEO
Phụ lục này được hướng dẫn bởi Công văn 749TCT/TNCN năm 2005 có hiệu lực từ ngày 15/3/2005
- Mẫu số 01/TNTX BẢN GHI NHỚ V/v: Hướng dẫn thuế thu nhập cá nhân
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 6 Mục I Thông tư 12/2005/TT-BTC
- Mẫu số: 02a/TNTX TỜ KHAI ĐĂNG KÝ NỘP THUẾ
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 6 Mục I Thông tư 12/2005/TT-BTC
- Mẫu số: 02B/TNTX TỜ KHAI ĐĂNG KÝ NỘP THUẾ
Mẫu này được sửa đổi bởi Khoản 6 Mục I Thông tư 12/2005/TT-BTC
- Mẫu số: 03a/TNTX TỜ KHAI NỘP THUẾ THU NHẬP THƯỜNG XUYÊN CỦA CÁ NHÂN (Dùng cho cơ quan chi trả thu nhập)
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 6 Mục I Thông tư 12/2005/TT-BTC
- Mẫu số: 03b/TNTX TỜ KHAI NỘP THUẾ ĐỐI VỚI THUẾ KHẤU TRỪ 10% (Dùng cho cơ quan chi trả thu nhập)
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 6 Mục I Thông tư 12/2005/TT-BTC
- Mẫu số: 04/TNTX TỜ KHAI NỘP THUẾ THU NHẬP THƯỜNG XUYÊN CỦA CÁ NHÂN (Dùng cho cá nhân nộp thuế tại cơ quan thuế)
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 6 Mục I Thông tư 12/2005/TT-BTC
- Mẫu số: 05/TNTX TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP CỦA NGƯỜI NƯỚC NGOÀI (Dùng cho cơ quan chi trả thu nhập)
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 6 Mục I Thông tư 12/2005/TT-BTC
- Mẫu số: 06/TNKTX TỜ KHAI NỘP THUẾ THU NHẬP KHÔNG THƯỜNG XUYÊN (Dùng cho cơ quan chi trả thu nhập)
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 6 Mục I Thông tư 12/2005/TT-BTC
- Mẫu số 07/TNCN ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP BIÊN LAI, CHỨNG TỪ KHẤU TRỪ
- Mẫu số 08/TNTX TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 6 Mục I Thông tư 12/2005/TT-BTC
- Mẫu số 09/TNTX GIẤY UỶ QUYỀN QUYẾT TOÁN
- Mẫu số: 10/TNTX TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 6 Mục I Thông tư 12/2005/TT-BTC
- Mẫu số 11/TNTX BẢNG QUYẾT TOÁN CHI TIẾT SỐ THUẾ THU NHẬP
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 6 Mục I Thông tư 12/2005/TT-BTC
- Mẫu số 12/TNCN V/v xác nhận thu nhập cá nhân
- THƯ XÁC NHẬN THU NHẬP HÀNG NĂM (kèm theo mẫu số 12/TNCN)
- Mẫu số: 13a/TNTX BẢNG KÊ SỐ NGÀY CƯ TRÚ TẠI VIỆT NAM (Dùng cho cá nhân là người nước ngoài)
- Mẫu số 13b/TNTX PHIẾU XÁC MINH THỜI GIAN CƯ TRÚ TẠI VIỆT NAM
- Mẫu số 14/TNCN BẢNG KÊ SỬ DỤNG BIÊN LAI THUẾ, CHỨNG TỪ KHẤU TRỪ THUẾ THU NHẬP
- Mẫu số 15/TNTX ĐƠN ĐỀ NGHỊ THOÁI TRẢ THUẾ THU NHẬP ĐỐI VỚI NGƯỜI CÓ THU NHẬP CAO
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 6 Mục I Thông tư 12/2005/TT-BTC
- Mẫu số (Form No.): CTT 10B BIÊN LAI THUẾ THU NHẬP (Liên 1: Báo soát)
- Mẫu số (Form No.): CTT 54B CHỨNG TỪ KHẤU TRỪ THUẾ THU NHẬP (Liên 1: Báo soát)
Thông tư số 81/2004/TT-BTC ngày 13/08/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn thi hành Nghị định 147/2004/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 81/2004/TT-BTC
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính
- Ngày ban hành: 13-08-2004
- Ngày có hiệu lực: 13-09-2004
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 11-03-2005
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 30-10-2009
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 1873 ngày (5 năm 1 tháng 18 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 30-10-2009
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh