- THÔNG TƯ CỦA BỘ TÀI CHÍNH SỐ 72/2004/TT-BTC NGÀY 15 THÁNG 7 NĂM 2004 HƯỚNG DẪN VIỆC QUẢN LÝ VÀ XỬ LÝ TANG VẬT, PHƯƠNG TIỆN TỊCH THU SUNG QUỸ NHÀ NƯỚC DO VI PHẠM HÀNH CHÍNH
- I. PHẠM VI VÀ ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG
- II. XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ TÀI SẢN VI PHẠM HÀNH CHÍNH
- III. BẢO QUẢN, PHÂN LOẠI, CHUYỂN GIAO VÀ XỬ LÝ TÀI SẢN TỊCH THU SUNG QUỸ NHÀ NƯỚC
- 1. Phân loại và xử lý tài sản đã có quyết định tịch thu sung quỹ Nhà nước
- 2. Khi chuyển giao tài sản, cơ quan ra quyết định tịch thu phải bàn giao đầy đủ các hồ sơ cho cơ quan tiếp nhận tài sản bao gồm:
- 3. Bảo quản tài sản vi phạm hành chính khi có quyết định tịch thu sung quỹ Nhà nước.
- IV. TỔ CHỨC BÁN ĐẤU GIÁ TÀI SẢN TỊCH THU SUNG QUỸ NHÀ NƯỚC
- 1. Bán đấu giá thông qua Hội đồng định giá và bán đấu giá tài sản.
- 2. Bán đấu giá thông qua Trung tâm dịch vụ bán đấu giá cấp tỉnh.
- V. QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG CÁC KHOẢN THU, CHI PHÁT SINH TỪ VIỆC XỬ LÝ TÀI SẢN TỊCH THU SUNG QUỸ NHÀ NƯỚC
- 1. Quản lý tiền thu được từ bán tài sản tịch thu sung quỹ Nhà nước:
- 2. Quản lý các khoản chi:
- 3. Nguồn kinh phí:
- VI. QUẢN LÝ TÀI SẢN TỊCH THU SUNG QUỸ NHÀ NƯỚC DO CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN GIAO BỘ TÀI CHÍNH XỬ LÝ
- VII. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Mẫu số 1 BIÊN BẢN ĐỊNH GIÁ TÀI SẢN(**)
- Mẫu số 2 HỢP ĐỒNG UỶ QUYỀN BÁN ĐẤU GIÁ TÀI SẢN NHÀ NƯỚC
- BIÊN BẢN THANH LÝ HỢP ĐỒNG UỶ QUYỀN BÁN ĐẤU GIÁ TÀI SẢN NHÀ NƯỚC
- Mẫu số 3 BIÊN BẢN BÀN GIAO TÀI SẢN TỊCH THU DO VI PHẠM HÀNH CHÍNH (*)
- BẢNG KÊ CHI TIẾT TÀI SẢN VÀ DANH MỤC HỒ SƠ TÀI SẢN
- Mẫu số 4 HỢP ĐỒNG UỶ QUYỀN BẢO QUẢN TÀI SẢN (*)
- Mẫu số 5 BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN LÝ VÀ XỬ LÝ TÀI TỊCH THU DO VI PHẠM HÀNH CHÍNH
Thông tư số 72/2004/TT-BTC ngày 15/07/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn quản lý và xử lý tang vật, phương tiện tịch thu sung quỹ Nhà nước do vi phạm hành chính (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 72/2004/TT-BTC
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính
- Ngày ban hành: 15-07-2004
- Ngày có hiệu lực: 15-08-2004
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 16-02-2006
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 11-06-2005
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 3: 16-02-2006
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 4: 11-06-2005
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 06-03-2010
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 2029 ngày (5 năm 6 tháng 24 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 06-03-2010
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh