- I. QUY ĐỊNH CHUNG
- II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- 1. Loại trái phiếu phát hành theo phương thức bảo lãnh và đại lý phát hành
- 2. Đối tượng, điều kiện và công nhận thành viên tham gia bảo lãnh, đại lý phát hành trái phiếu
- 2.1. Đối tượng, điều kiện
- 2.2. Công nhận thành thành viên bảo lãnh, đại lý phát hành
- 3. Bảo lãnh phát hành trái phiếu
- 3.1. Hình thức bán trái phiếu
- 3.2. Quy trình bảo lãnh phát hành trái phiếu
- 4. Đại lý phát hành trái phiếu
- 4.1. Hình thức bán trái phiếu
- 4.2. Phương thức thanh toán lãi trái phiếu
- 4.3. Quy trình đại lý phát hành trái phiếu
- 5. Thanh toán trái phiếu bảo lãnh và đại lý phát hành khi đến hạn
- 5.1. Đối với trái phiếu không lưu ký
- 5.2. Đối với trái phiếu lưu ký
- 5.3. Mua lại trái phiếu trước hạn
- 6. Phí phát hành, thanh toán trái phiếu
- 6.1. Nguồn bảo đảm thanh toán
- 6.2. Mức phí phát hành, thanh toán trái phiếu
- 7. Trách nhiệm của tổ chức bảo lãnh phát hành và đại lý phát hành
- III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- PHỤ LỤC SỐ 01 ĐƠN ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN THÀNH VIÊN THAM GIA BẢO LÃNH (ĐẠI LÝ) PHÁT HÀNH TRÁI PHIẾU
- PHỤ LỤC SỐ 02 THÔNG BÁO Nội dung phát hành trái phiếu đợt . . .
- PHỤ LỤC SỐ 03 ĐĂNG KÝ MUA TRÁI PHIẾU
- PHỤ LỤC SỐ 04 ĐĂNG KÝ BẢO LÃNH PHÁT HÀNH TRÁI PHIẾU ĐỢT . . .
- PHỤ LỤC SỐ 05 HỢP ĐỒNG BẢO LÃNH PHÁT HÀNH TRÁI PHIẾU
- PHỤ LỤC 06 THÔNG BÁO Phát hành trái phiếu theo phương thức bảo lãnh đợt...
- PHỤ LỤC 07 GIẤY CHỨNG NHẬN SỞ HỮU TRÁI PHIẾU
- PHỤ LỤC 08 HỢP ĐỒNG ĐẠI LÝ PHÁT HÀNH TRÁI PHIẾU
- PHỤ LỤC 09 THÔNG BÁO Phát hành trái phiếu theo phương thức đại lý đợt...
- PHỤ LỤC SỐ 10 BẢNG KÊ PHÁT HÀNH TRÁI PHIẾU
- PHỤ LỤC SỐ 11 BÁO CÁO Kết quả bán trái phiếu phát hành theo phương thức bảo lãnh đợt...
Thông tư số 29/2004/TT-BTC ngày 06/04/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn việc bảo lãnh phát hành và đại lý phát hành trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh và trái phiếu Chính quyền địa phương (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 29/2004/TT-BTC
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính
- Ngày ban hành: 06-04-2004
- Ngày có hiệu lực: 02-06-2004
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 26-03-2012
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 18-04-2012
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 10-07-2012
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 2960 ngày (8 năm 1 tháng 10 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 10-07-2012
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh