- CHƯƠNG I CÁC QUY ĐỊNH CHUNG
- 1. Giải thích từ, ngữ
- 2. Xác nhận tài liệu
- 3. Người nhân danh chủ thể tiến hành các thủ tục đăng ký sáng chế/giải pháp hữu ích
- 4. Uỷ quyền tiến hành các thủ tục về đăng ký sáng chế/giải pháp hữu ích
- CHƯƠNG II ĐƠN VÀ XỬ LÝ ĐƠN
- MỤC 1. ĐƠN
- 5. Yêu cầu về hình thức đối với Đơn
- 6. Yêu cầu về nội dung đối với Đơn
- MỤC 2. NỘP VÀ TIẾP NHẬN ĐƠN
- 7. Nộp Đơn
- 8. Tiếp nhận Đơn
- MỤC 3. XÉT NGHIỆM HÌNH THỨC ĐƠN
- 9. Mục đích, nội dung của việc xét nghiệm hình thức
- 10. Đơn hợp lệ
- 11. Xử lý các thiếu sót của Đơn trong giai đoạn xét nghiệm hình thức
- 12. Xác định ngày nộp đơn
- 13. Xác định ngày ưu tiên
- 14. Thông báo chấp nhận Đơn
- 15. Từ chối chấp nhận Đơn
- 16. Thời hạn xét nghiệm hình thức Đơn
- MỤC 4. CÔNG BỐ ĐƠN
- 17. Công bố Đơn hợp lệ
- 18. Thời hạn công bố Đơn
- 19. Nội dung công bố Đơn
- 20. Tiếp cận với các thông tin chi tiết về Đơn hợp lệ
- MỤC 5. XÉT NGHIỆM NỘI DUNG ĐƠN
- 21. Yêu cầu xét nghiệm nội dung sáng chế, giải pháp hữu ích
- 22. Mục đích của việc xét nghiệm nội dung
- 23. Sử dụng kết quả tra cứu thông tin trong quá trình xét nghiệm nội dung
- 24. Xem xét ý kiến của người thứ ba
- 25. Yêu cầu sửa chữa thiếu sót về hình thức, giải thích nội dung Đơn
- 26. Đình chỉ xét nghiệm nội dung
- 27. Khiếu nại việc đình chỉ; Phục hồi xét nghiệm nội dung
- 28. Nội dung, trình tự đánh giá đối tượng theo các tiêu chuẩn bảo hộ
- 29. Thông báo kết quả xét nghiệm nội dung
- 30. Thời hạn xét nghiệm nội dung
- MỤC 6. SỬA ĐỔI ĐƠN
- 31. Sửa đổi, bổ sung, tách, chuyển nhượng, chuyển đổi Đơn
- CHƯƠNG III ĐÁNH GIÁ ĐỐI TƯỢNG THEO TIÊU CHUẨN BẢO HỘ
- 32. Đánh giá sự phù hợp giữa đối tượng nêu trong Đơn và yêu cầu cấp Bằng độc quyền sáng chế/giải pháp hữu ích
- 33. Đánh giá khả năng áp dụng của giải pháp kỹ thuật
- 34. Đánh giá tính mới của giải pháp kỹ thuật
- 35. Đánh giá trình độ sáng tạo của giải pháp kỹ thuật
- 36. Kết luận về khả năng được bảo hộ của giải pháp kỹ thuật; xác định phạm vi (khối lượng) bảo hộ
- CHƯƠNG IV CẤP, ĐĂNG BẠ, KHIẾU NẠI, ĐÌNH CHỈ, HỦY BỎ HIỆU LỰC VĂN BẰNG BẢO HỘ
- MỤC 1. CẤP, CẤP LẠI VĂN BẰNG BẢO HỘ, PHÓ BẢN VĂN BẰNG BẢO HỘ
- 37. Cấp Văn bằng bảo hộ
- 38. Quyền yêu cầu cấp, cấp lại Phó bản Văn bằng bảo hộ và cấp lại Văn bằng bảo hộ
- 39. Hồ sơ yêu cầu cấp, cấp lại Phó bản Văn bằng bảo hộ; cấp lại Văn bằng bảo hộ
- 40. Xử lý Hồ sơ yêu cầu cấp, cấp lại Phó bản Văn bằng bảo hộ, cấp lại Văn bằng bảo hộ
- MỤC 2. ĐĂNG BẠ QUỐC GIA, CÔNG BỐ QUYẾT ĐỊNH CẤP VĂN BẰNG BẢO HỘ
- 41. Sổ đăng ký quốc gia về sáng chế/giải pháp hữu ích
- 42. Công bố Quyết định cấp Văn bằng bảo hộ
- MỤC 3. KHIẾU NẠI LIÊN QUAN ĐẾN THỦ TỤC CẤP VĂN BẰNG BẢO HỘ
- 43. Người có quyền khiếu nại, đối tượng và thời hiệu khiếu nại
- 44. Hồ sơ khiếu nại
- 45. Trách nhiệm của người khiếu nại
- 46. Rút Hồ sơ khiếu nại
- 47. Thụ lý Hồ sơ khiếu nại
- 48. Bên liên quan
- 49. Quyết định giải quyết khiếu nại
- 50. Hiệu lực của Quyết định giải quyết khiếu nại
- MỤC 4. ĐÌNH CHỈ , HỦY BỎ HIỆU LỰC VĂN BẰNG BẢO HỘ
- 51. Quyền yêu cầu đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực Văn bằng bảo hộ
- 52. Hồ sơ yêu cầu đình chỉ/hủy bỏ hiệu lực Văn bằng bảo hộ
- 53. Xử lý Hồ sơ yêu cầu đình chỉ/hủy bỏ hiệu lực Văn bằng bảo hộ
- CHƯƠNG V ĐƠN QUỐC TẾ VỀ SÁNG CHẾ/GIẢI PHÁP HỮU ÍCH
- 54. Các thủ tục trước Cục Sở hữu trí tuệ
- 55. Cơ quan nhận Đơn
- 56. Ngôn ngữ
- 57. Cơ quan tra cứu quốc tế và Cơ quan xét nghiệm sơ bộ quốc tế
- 58. Đơn quốc tế có chỉ định Việt
- 59. Đơn quốc tế có chọn Việt
- 60. Yêu cầu hưởng quyền ưu tiên
- 61. Sửa đổi, bổ sung tài liệu trong Giai đoạn quốc gia
- 62. Thời điểm bắt đầu xử lý Đơn quốc tế
- 63. Xét nghiệm Đơn quốc tế
- 64. Đơn quốc tế bị coi là rút bỏ
- 65. Phí, lệ phí
- CHƯƠNG VI SỬA ĐỔI, DUY TRÌ HIỆU LỰC VĂN BẰNG BẢO HỘ
- MỤC 1. SỬA ĐỔI VĂN BẰNG BẢO HỘ
- 66. Quyền yêu cầu sửa đổi Văn bằng bảo hộ
- 67. Đơn yêu cầu sửa đổi Văn bằng bảo hộ
- 68. Một yêu cầu sửa đổi nhiều Văn bằng bảo hộ
- 69. Xử lý đơn yêu cầu sửa đổi Văn bằng bảo hộ
- MỤC 2. DUY TRÌ HIỆU LỰC VĂN BẰNG BẢO HỘ
- 70. Lệ phí duy trì hiệu lực
- 71. Cách tính năm hiệu lực
- 72. Đăng bạ duy trì hiệu lực
- 73. Khôi phục hiệu lực Văn bằng bảo hộ, hệ quả pháp lý do hiệu lực bị gián đoạn
- CHƯƠNG VII THU, HOÀN PHÍ VÀ LỆ PHÍ; GIA HẠN, ĐOẢN HẠN
- 74. Thu phí, lệ phí
- 75. Hoàn phí, lệ phí
- 76. Hình thức hoàn phí, lệ phí
- 77. Gia hạn
- 78. Đoản hạn
- CHƯƠNG VIII CÁC QUY ĐỊNH CUỐI CÙNG
- 79. Trách nhiệm của người thi hành công vụ về sở hữu công nghiệp
- 80. Khiếu nại
- 81. Quy chế về Đơn và trình tự tiến hành các thủ tục về sở hữu công nghiệp
- 82. Thi hành
- MẪU SỐ 01 TỜ KHAI YÊU CẦU CẤP BẰNG ĐỘC QUYỀN SÁNG CHẾ
- MẪU SỐ 02 TỜ KHAI YÊU CẦU CẤP BẰNG ĐỘC QUYỀN GIẢI PHÁP HỮU ÍCH
- MẪU SỐ 03 YÊU CẦU SỬA ĐỔI ĐƠN/VĂN BẰNG BẢO HỘ
- MẪU SỐ 04 YÊU CẦU XÉT NGHIỆM NỘI DUNG
- MẪU SỐ 05 YÊU CẦU CÔNG BỐ ĐƠN TRƯỚC THỜI HẠN
- MẪU SỐ 06 YÊU CẦU CẤP PHÓ BẢN/CẤP LẠI VĂN BẰNG
- MẪU SỐ 07 TỜ KHAI KHIẾU NẠI
- MẪU SỐ 08 TỜ KHAI YÊU CẦU ĐÌNH CHỈ/HỦY BỎ
- MẪU SỐ 09 YÊU CẦU TRA CỨU TÌNH TRẠNG KỸ THUẬT
- MẪU SỐ 10 BẰNG ĐỘC QUYỀN SÁNG CHẾ
- MẪU SỐ 11 BẰNG ĐỘC QUYỀN
Thông tư số 30/2003/TT-BKHCN ngày 05/11/2003 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Hướng dẫn các thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp đối với sáng chế/giải pháp hữu ích (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 30/2003/TT-BKHCN
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Khoa học và Công nghệ
- Ngày ban hành: 05-11-2003
- Ngày có hiệu lực: 27-11-2003
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 09-05-2007
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 1259 ngày (3 năm 5 tháng 14 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 09-05-2007
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh