- I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng
- 2. Giải thích từ ngữ
- 3. Kế hoạch đảm bảo an toàn bức xạ
- 4. Kế hoạch phòng chống sự cố, tai nạn
- 5. Đảm bảo chất lượng
- II. NHỮNG QUY ĐỊNH ĐỐI VỚI KIỆN HÀNG PHÓNG XẠ
- 6. Các loại kiện hàng phóng xạ và hoạt độ của chúng
- 7. Kiểm soát nhiễm bẩn phóng xạ
- 8. Mức bức xạ cực đại
- 9. Xác định chỉ số vận chuyển và chỉ số vận chuyển cho phép
- 10. Đánh dấu
- 11. Dán nhãn trên kiện
- 12. Gắn biển trên côngtenơ và trên phương tiện vận chuyển
- III. NHỮNG QUY ĐỊNH ĐỐI VỚI VẬN CHUYỂN
- 13. Cách ly trong suốt quá trình vận chuyển và lưu kho trung chuyển
- 14. Sắp xếp các kiện hàng trong phương tiện vận chuyển và lưu kho trung chuyển
- 15. Vận chuyển chất phóng xạ không đóng kiện
- 16. Vận chuyển bao bì rỗng
- 17. Vận chuyển cùng hàng hóa khác
- 18. Quy định bổ sung đối với vận chuyển bằng đường bộ
- 19. Quy định bổ sung đối với vận chuyển bằng đường sắt
- 20. Quy định bổ sung đối với vận chuyển bằng đường bưu điện
- IV. TRÁCH NHIỆM ĐẢM BẢO AN TOÀN BỨC XẠ
- 21. Trách nhiệm bên gửi
- 22. Trách nhiệm của bên vận chuyển
- 23. Công tác kiểm tra, giám sát và quản lý của cơ quan hải quan
- 24. Kiện hàng phóng xạ không có người nhận
- 25. Cấp phép vận chuyển chất phóng xạ
- 26. Giải quyết sự cố, tai nạn trong vận chuyển chất phóng xạ
- V. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- 27. Xử lý vi phạm
- 28. Hiệu lực thi hành
- PHỤ LỤC
- Bảng 1. Giới hạn hoạt độ phóng xạ đối với kiện loại trừ
- Bảng 2. Các quy định liên quan đến kiện công nghiên chứa vật liệu LSA và SCO
- Bảng 3. Giới hạn hoạt độ của phương tiện vận chuyển vật liệu LSA và SCO chứa trong các kiện công nghiệp hoặc không được đóng kiện
- Bảng 4. Hệ số để xác định chỉ số vận chuyển đối với Côngtenơ, chất phóng xạ không đóng kiện kích thước lớn
- Bảng 5. Phân hạng các loại kiện
- Bảng 6. Tên dùng trong vận chuyển (trích từ bảng mã số Liên hợp quốc)
- Bảng 7. Giới hạn chỉ số vận chuyển đối với côngtenơ và phương tiện vận chuyển không sử dụng độc quyền
- PHỤ LỤC III
- MẪU 2/A PHIẾU KHAI BÁO NGUỒN PHÓNG XẠ KÍN
- MẪU 2/B PHIẾU KHAI BÁO CHẤT THẢI PHÓNG XẠ
- MẪU 2/C PHIẾU KHAI BÁO CHẤT PHÓNG XẠ HỞ
Thông tư số 14/2003/TT-BKHCN ngày 11/07/2003 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Hướng dẫn vận chuyển an toàn chất phóng xạ (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 14/2003/TT-BKHCN
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Khoa học và Công nghệ
- Ngày ban hành: 11-07-2003
- Ngày có hiệu lực: 11-08-2003
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 07-01-2013
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 3437 ngày (9 năm 5 tháng 2 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 07-01-2013
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh