- Phần 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- 1. Hoạt động giám sát, đánh giá đầu tư
- 2. Phạm vi, đối tượng giám sát, đánh giá đầu tư
- 3. Mục đích giám sát, đánh giá đầu tư
- 4. Yêu cầu đối với giám sát, đánh giá đầu tư
- 5. Nhiệm vụ cụ thể giám sát và đánh giá đầu tư
- Phần 2: NỘI DUNG GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ ĐẦU TƯ
- 1. Đánh giá tổng thể đầu tư
- 2. Giám sát, đánh giá dự án đầu tư
- Phần 3: TỔ CHỨC THỰC HIỆN GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ ĐẦU TƯ
- 1. Hệ thống thực hiện giám sát, đánh giá đầu tư
- 2. Tổ chức thực hiện giám sát, đánh giá đầu tư
- 3. Phương thức thực hiện giám sát, đánh giá đầu tư
- 4. Báo cáo về giám sát, đánh giá đầu tư
- Phần 4: TRÁCH NHIỆM VÀ XỬ LÝ VI PHẠM CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THỰC HIỆN GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ ĐẦU TƯ
- 1. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị thực hiện giám sát, đánh giá đầu tư
- 2. Xử lý vi phạm các quy định về giám sát, đánh giá đầu tư
- 3. Xử lý các vi phạm về quản lý đầu tư và xây dựng trong quá trình giám sát, đánh giá đầu tư
- Phần 5: CÁC QUY ĐỊNH KHÁC
- 1. Chi phí thực hiện giám sát, đánh giá đầu tư
- 2. Hiệu lực và tổ chức thực hiện
- 3. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các Bộ, ngành, địa phương và các đơn vị có liên quan gửi ý kiến về Bộ Kế hoạch và Đầu tư để kịp thời xem xét, xử lý nhằm thực hiện tốt công tác giám sát, đánh giá đầu tư
- MẪU SỐ 1/GĐĐT: BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TỔNG THỂ ĐẦU TƯ NĂM .........
- MẪU SỐ 2/GĐĐT: BÁO CÁO HÀNG NĂM VỀ GIÁM SÁT ĐẦU TƯ CỦA CÁC BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG
- MẪU SỐ 3/GĐĐT: BÁO CÁO QUÝ VỀ GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ DỰ ÁN ĐẦU TƯ CỦA CÁC BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG GỬI BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
- MẪU SỐ 4/GĐ ĐT: BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ VỀ CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ DỰ ÁN CỦA CHỦ ĐẦU TƯ
- MẪU SỐ 5/GĐ ĐT: BÁO CÁO KẾ HOẠCH TRIỂN KHAI THỰC HIỆN DỰ ÁN
- MẪU SỐ 6/GĐ ĐT: BÁO CÁO GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ VỀ THỰC HIỆN DỰ ÁN CỦA
- MẪU SỐ 7/GĐ ĐT: BÁO CÁO GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ KẾT THÚC ĐẦU TƯ DỰ ÁN
Thông tư số 03/2003/TT-BKH ngày 19/05/2003 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư Hướng dẫn công tác giám sát, đánh giá đầu tư (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 03/2003/TT-BKH
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Kế hoạch và Đầu tư
- Ngày ban hành: 19-05-2003
- Ngày có hiệu lực: 28-06-2003
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 30-12-2015
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 4568 ngày (12 năm 6 tháng 8 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 30-12-2015
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh