- Mục 1: CÁC QUY ĐỊNH CHUNG
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- 2. Các loại hình Công ty tài chính:
- 3. Thời hạn hoạt động:
- 4. Vốn điều lệ:
- 5. Tỷ lệ góp vốn điều lệ, chuyển nhượng phần vốn góp và phân chia lợi nhuận của Công ty tài chính liên doanh và Công ty tài chính 100% vốn nước ngoài:
- 6. Giải thích từ ngữ:
- Mục 2: QUY ĐỊNH VỀ CẤP GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG ĐỐI VỚI CÔNG TY TÀI CHÍNH
- 7. Điều kiện để được cấp Giấy phép thành lập và hoạt động đối với Công ty tài chính (sau đây gọi tắt là Giấy phép):
- 8. Hồ sơ xin cấp Giấy phép
- 9. Hồ sơ xin cấp Giấy phép đối với Công ty tài chính thuộc Tổng công ty Nhà nước:
- 10. Hồ sơ xin cấp Giấy phép đối với Công ty tài chính trực thuộc Tổ chức tín dụng:
- 11. Hồ sơ xin cấp Giấy phép đối với Công ty tài chính liên doanh và Công ty tài chính 100% vốn nước ngoài:
- 12. Nộp hồ sơ xin cấp Giấy phép:
- 14. Giấy phép thành lập và hoạt động:
- 15. Lệ phí cấp Giấy phép:
- 13. Xác nhận hồ sơ và thời hạn xem xét cấp Giấy phép:
- 16. Việc chuyển vốn điều lệ của Công ty tài chính vào tài khoản phong toả:
- 17. Đăng ký kinh doanh:
- 18. Khai trương hoạt động:
- 19. Thu hồi Giấy phép:
- 20. Những thay đổi của Công ty tài chính phải được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận:
- 21. Những thay đổi liên quan tới các bên góp vốn của Công ty tài chính cần phải được thông báo với Ngân hàng Nhà nước:
- Mục 3: QUẢN TRỊ, ĐIỀU HÀNH, KIỂM SOÁT VÀ CƠ CẤU TỔ CHỨC
- 22. Quản trị, điều hành và kiểm soát:
- 23. Hội đồng quản trị:
- 24. Ban Kiểm soát:
- 25. Tổng giám đốc (Giám đốc):
- 26. Cơ cấu tổ chức của Công ty tài chính:
- 27. Chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, mua lại và giải thể:
- Mục 4: HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY TÀI CHÍNH
- 28. Quy định chung về hoạt động của Công ty tài chính:
- 29. Huy động vốn:
- 30. Hoạt động tín dụng:
- 31. Mở tài khoản và dịch vụ ngân quỹ:
- 32. Các nghiệp vụ khác:
- 33. Các nghiệp vụ phải được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép:
- 34. Các hạn chế đảm bảo an toàn:
- Mục 5: TÀI CHÍNH, HẠCH TOÁN VÀ CHẾ ĐỘ BÁO CÁO
- 35. Tài chính:
- 36. Hạch toán:
- 37. Trích lập và sử dụng các quỹ:
- 38. Chuyển lợi nhuận ra nước ngoài của nhà đầu tư nước ngoài:
- 39. Chế độ báo cáo tài chính và kiểm toán:
- Mục 6: THANH TRA, KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT, PHÁ SẢN GIẢI THỂ VÀ THANH LÝ
- 40. Thanh tra:
- 41. Kiểm soát đặc biệt, phá sản, giải thể và thanh lý:
- 42. Khen thưởng và xử lý vi phạm:
- Mục 7: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- 43. Việc điều chỉnh đối với các Công ty tài chính đã được cấp Giấy phép:
- 44. Hiệu lực thi hành:
- PHỤ LỤC 01A ĐƠN XIN CẤP GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG ĐỐI VỚI CÔNG TY TÀI CHÍNH THUỘC TỔNG CÔNG TY NHÀ NƯỚC
- PHỤ LỤC 01B ĐƠN XIN CẤP GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG ĐỐI VỚI CÔNG TY TÀI CHÍNH TRỰC THUỘC TỔ CHỨC TÍN DỤNG
- PHỤ LỤC 01C ĐƠN XIN CẤP GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG ĐỐI VỚI CÔNG TY TÀI CHÍNH CỔ PHẦN
- PHỤ LỤC 01D ĐƠN XIN CẤP GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG ĐỐI VỚI CÔNG TY TÀI CHÍNH LIÊN DOANH (CÔNG TY TÀI CHÍNH 100% VỐN NƯỚC NGOÀI)
- PHỤ LỤC 02 SƠ YẾU LÝ LỊCH
- PHỤ LỤC 3A GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG ĐỐI VỚI CÔNG TY TÀI CHÍNH
- PHỤ LỤC 3B GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG ĐỐI VỚI CÔNG TY TÀI CHÍNH LIÊN DOANH(HOẶC CÔNG TY TÀI CHÍNH 100% VỐN NƯỚC NGOÀI)
Thông tư số 06/2002/TT-NHNN ngày 23/12/2002 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Hướng dẫn Nghị định 79/2002/NĐ-CP về Tổ chức và hoạt động của Công ty tài chính (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 06/2002/TT-NHNN
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Ngân hàng Nhà nước
- Ngày ban hành: 23-12-2002
- Ngày có hiệu lực: 07-01-2003
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 08-02-2016
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 14-10-2011
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 3: 16-12-2007
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 4: 08-02-2016
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 5: 14-10-2011
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 6: 16-12-2007
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 26-02-2018
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 5529 ngày (15 năm 1 tháng 24 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 26-02-2018
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh