- THÔNG TƯ
- A/ ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI XỬ LÝ
- B/ XỬ LÝ CÁC KHOẢN NỢ THUẾ VÀ CÁC KHOẢN PHẢI NỘP NSNN
- I/ GIÃN NỢ (CHẬM NỘP) THUẾ VÀ CÁC KHOẢN PHẢI NỘP NSNN.
- 1. Đối tượng được xử lý chậm nộp:
- 2/ Thủ tục hồ sơ.
Nội dung về "Hồ sơ" tại Khoản này được hướng dẫn bởi Khoản 1 Công văn 3023/TCHQ-KTTT năm 2004 có hiệu lực từ ngày 30/6/2004
Khoản này được hướng dẫn bởi Công văn 1206TCHQ/KTTT năm 2005 có hiệu lực từ ngày 31/3/2005 - 3/ Trình tự và thẩm quyền giải quyết.
- II/ KHOANH NỢ THUẾ VÀ CÁC KHOẢN PHẢI NỘP NSNN.
- 1/ Đối tượng được khoanh nợ thuế và các khoản phải nộp NSNN:
- 2/ Thủ tục hồ sơ.
- 3/ Trình tự và thẩm quyền giải quyết.
- III/ GIẢI QUYẾT HỖ TRỢ VỐN ĐẦU TƯ CHO DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC
- 1/ Đối tượng được giải quyết:
- 2/ Thủ tục hồ sơ.
- 3/ Trình tự và thẩm quyền giải quyết.
- IV/ XOÁ NỢ THUẾ VÀ CÁC KHOẢN PHẢI NỘP NSNN.
- 1/ Xóa nợ thuế và các khoản phải nộp NSNN đối với DNNN thuộc đối tượng giao, bán, chuyển sang Công ty cổ phần, sáp nhập vào DNNN khác.
Khoản này được hướng dẫn bởi Công văn 1212/TCHQ-KTTT năm 2005 có hiệu lực từ ngày 01/4/2005
- 2/ Xoá nợ thuế và các khoản phải nộp NSNN đối với Doanh nghiệp nhà nước sản xuất kinh doanh bị lỗ do nguyên nhân khách quan, không có khả năng nộp.
- 3/ Xoá nợ thuế và các khoản phạt đối với doanh nghiệp hoạt động kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu.
- 4/ Xoá nợ thuế đối với Hộ kinh doanh nợ thuế và các khoản phải nộp NSNN không còn khả năng thu nợ.
- C/ TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- PHỤ LỤC 1 KẾT QUẢ SẢN XUẤT KINH DOANH, NỢ ĐỌNG THUẾ VÀ CÁC KHOẢN PHẢI NỘP NSNN
- PHỤ LỤC 2 Đề nghị khoanh nợ, xoá nợ
- CHI TIẾT SỐ NỢ ĐỌNG THUẾ VÀ CÁC KHOẢN PHẢI NỘP NSNN
- PHỤ LỤC 3A BÁO CÁO DANH SÁCH CÁC HỘ KINH DOANH ĐỀ NGHỊ XOÁ NỢ THUẾ VÀ SỐ THUẾ ĐỀ NGHỊ XOÁ NỢ
- PHỤ LỤC 3B BÁO CÁO TỔNG HỢP SỐ THUẾ XOÁ NỢ ĐỐI VỚI CÁC HỘ KINH DOANH NỢ THUẾ
- MẪU SỐ 01/QĐ QUYẾT ĐỊNH CỦA TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC THUẾ V/v cho chậm nộp thuế và các khoản phải nộp Ngân sách Nhà nước cho (tên doanh nghiệp)
- MẪU SỐ 02/QĐ QUYẾT ĐỊNH CỦA TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC THUẾ V/v khoanh nợ đọng thuế và các khoản phải nộp Ngân sách Nhà nước năm..................cho (tên doanh nghiệp)
- MẪU SỐ 03/QĐ QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH V/v cấp hỗ trợ vốn đầu tư năm 200....cho.... (tên doanh nghiệp)
- MẪU SỐ 04/QĐ QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH V/v Xoá nợ thuế và các khoản phải nộp Ngân sách Nhà nước cho (tên doanh nghiệp)
Thông tư số 32/2002/TT-BTC ngày 10/04/2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn quyết định 172/2001/QĐ-TTG về việc xử lý giãn nợ, khoanh nợ, xoá nợ thuế và các khoản phải nộp ngân sách nhà nước đối với những doanh nghiệp, cơ sở SXKD có khó khăn do nguyên nhân khách quan (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 32/2002/TT-BTC
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính
- Ngày ban hành: 10-04-2002
- Ngày có hiệu lực: 10-04-2002
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 11-08-2008
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 2315 ngày (6 năm 4 tháng 5 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 11-08-2008
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh