- THÔNG TƯ
- A. PHẠM VI ÁP DỤNG THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
- I. ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
- 4. Cá nhân nước ngoài kinh doanh tại Việt Nam hoặc có thu nhập phát sinh tại Việt Nam như: cho thuê tài sản, cho vay vốn, chuyển giao công nghệ.
- II. ĐỐI TƯỢNG KHÔNG THUỘC DIỆN NỘP THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP BAO GỒM:
- III. ĐỐI TƯỢNG TẠM THỜI CHƯA THU THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP:
- B. CĂN CỨ TÍNH THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
- I. THU NHẬP CHỊU THUẾ
Mục này được hướng dẫn bởi Công văn 23TCT/ĐTNN năm 2005 có hiệu lực từ ngày 05/01/2005
- II. DOANH THU ĐỂ TÍNH THU NHẬP CHỊU THUẾ
- 1. Doanh thu để tính thu nhập chịu thuế
- 2. Thời điểm xác định doanh thu để tính thu nhập chịu thuế
- 3) Doanh thu một số ngành đặc thù được quy định như sau:
- III.CÁC KHOẢN CHI PHÍ HỢP LÝ ĐƯỢC TRỪ ĐỂ TÍNH THU NHẬP CHỊU THUẾ
- IV. CÁC KHOẢN THU NHẬP CHỊU THUẾ KHÁC, BAO GỒM:
- V. THUẾ SUẤT THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
- 1. Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp áp dụng đối với cơ sở kinh doanh trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài kinh doanh ở Việt
- 2. Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp áp dụng đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và Bên nước ngoài tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh là 25%.
- 3. Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài tiến hành tìm kiếm thăm dò, khai thác dầu khí là 50%.
- 4. Đối với các cơ sở kinh doanh có các hoạt động sản xuất, kinh doanh chịu thuế TNDN khác nhau thì cơ sở kinh doanh phải hạch toán riêng cho từng hoạt động.
- C. ĐĂNG KÝ, KÊ KHAI, NỘP THUẾ, QUYẾT TOÁN THUẾ
- I. ĐĂNG KÝ THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
- II. KÊ KHAI THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
- III. NỘP THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
- IV. QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
- V. THỦ TỤC KÊ KHAI, NỘP THUẾ, HOÀN THUẾ CHUYỂN LỢI NHUẬN RA NƯỚC NGOÀI
- D. NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN THUẾ
- Đ. MIỄN THUẾ, GIẢM THUẾ, HOÀN THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
- I. NHỮNG TRƯỜNG HỢP ĐƯỢC MIỄN THUẾ, GIẢM THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
Mục này được hướng dẫn bởi Khoản 1 Công văn số 823TCT/ĐTNN năm 2005 có hiệu lực từ ngày 23/3/2005
- II. THỦ TỤC XÉT MIỄN THUẾ, GIẢM THUẾ
- III. TRÌNH TỰ VÀ THẨM QUYỀN XÉT MIỄN THUẾ, GIẢM THUẾ
- IV- NGUYÊN TẮC XÉT MIỄN GIẢM, THUẾ:
- E. XỬ LÝ VI PHẠM
- I. XỬ LÝ VI PHẠM VỀ THUẾ
- II. THẨM QUYỀN XỬ LÝ VI PHẠM VỀ THUẾ
- F. KHIẾU NẠI VÀ THỜI HIỆU
- G. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- MẪU SỐ 1A TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
- MẪU SỐ 1B TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP (Dùng cho cơ sở kinh doanh kê khai thuế thu nhập doanh nghiệp tháng)
- MẪU SỐ 1C TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP (Điều chỉnh năm....)
- MẪU SỐ 2A QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
- MẪU SỐ 2B TỜ KÊ KHAI CHI TIẾT DOANH THU, CHI PHÍ,THU NHẬP NĂM 200...
- MẪU SỐ 3 THÔNG BÁO NỘP THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP QUÝ.... THÁNG... NĂM.....
- MẪU SỐ 4 TỜ KHAI LỢI TỨC ĐẦU TƯ
Thông tư số 18/2002/TT-BTC ngày 20/02/2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn thi hành Nghị định 26/2001/NĐ-CP và Nghị định 30/1998/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành Luật thuế thu nhập doanh nghiệp (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 18/2002/TT-BTC
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính
- Ngày ban hành: 20-02-2002
- Ngày có hiệu lực: 07-03-2002
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 02-09-2003
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 08-01-2004
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 672 ngày (1 năm 10 tháng 7 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 08-01-2004
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh