- THÔNG TƯ BỘ TÀI CHÍNH SỐ 35 /2001/TT-BTC NGÀY 25 THÁNG 5 NĂM 2001 HƯỚNG DẪN VIỆC NỘP TIỀN THUÊ ĐẤT, GÓP VỐN LIÊN DOANH BẰNG GIÁ TRỊ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT CỦA CÁC TỔ CHỨC, HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN TRONG NƯỚC
- Phần 1 NỘP TIỀN THUÊ ĐẤT
- I- ĐỐI TƯỢNG PHẢI NỘP TIỀN THUÊ ĐẤT:
- II- ĐỐI TƯỢNG KHÔNG PHẢI NỘP TIỀN THUÊ ĐẤT:
- III- XÁC ĐỊNH TIỀN THUÊ ĐẤT VÀ NỘP TIỀN THUÊ ĐẤT:
- Phần 2 GÓP VỐN LIÊN DOANH BẰNG GIÁ TRỊ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT; XỬ LÝ TRƯỜNG HỢP ĐÃ NHẬN NỢ VÀ ĐÃ HOÀN TRẢ TIỀN THUÊ ĐẤT GÓP VỐN LIÊN DOANH, ĐÃ NỘP TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT HOẶC ĐÃ NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
- I- Góp vốn liên doanh bằng giá trị quyền sử dụng đất với tổ chức, cá nhân trong nước.
- II- Góp vốn liên doanh bằng giá trị quyền sử dụng đất với tổ chức, cá nhân nước ngoài:
- III- Ghi vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất góp vốn liên doanh:
- IV- Đất được coi là đã nộp tiền sử dụng đất:
- Phần 3 XỬ LÝ VI PHẠM, KHEN THƯỞNG VÀ KHIẾU NẠI
- Phần 4 TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- MẪU SỐ 1 TỜ KÊ KHAI ĐĂNG KÝ NỘP TIỀN THUÊ ĐẤT
- MẪU SỐ 2 BIÊN BẢN XÁC ĐỊNH VỐN NSNN BẰNG GIÁ TRỊ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT GÓP VỐN LIÊN DOANH
- PHỤ LỤC I ĐỐI TƯỢNG PHẢI NỘP TIỀN THUÊ ĐẤT
- PHỤ LỤC II ĐỐI TƯỢNG KHÔNG PHẢI NỘP TIỀN THUÊ ĐẤT
- PHỤ LỤC III MIỄN TIỀN THUÊ ĐẤT ĐỂ THỰC HIỆN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ THEO QUY QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ ĐỊNH SỐ 51/1999/NĐ-CP NGÀY 8/7/1999 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH CHI TIẾT THI HÀNH LUẬT KHUYẾN KHÍCH ĐẦU TƯ TRONG NƯỚC (SỬA ĐỔI)
- PHỤ LỤC IV DANH MỤC NGÀNH, NGHỀ THUỘC LĨNH VỰC, ĐỊA BÀN KHUYẾN KHÍCH ĐẦU TƯ THEO QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ ĐỊNH 51/1999/NĐ-CP NGÀY 8/7/1999 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH CHI TIẾT THI HÀNH LUẬT KHUYẾN KHÍCH ĐẦU TƯ TRONG NƯỚC (SỬA ĐỔI)
Thông tư số 35/2001/TT-BTC ngày 25/05/2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Về việc nộp tiền thuê đất, góp vốn liên doanh bằng giá trị quyền sử dụng đất của các tổ chức, hộ gia đình, các nhân trong nước
- Số hiệu văn bản: 35/2001/TT-BTC
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính
- Ngày ban hành: 25-05-2001
- Ngày có hiệu lực: 09-06-2001
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 15-02-2006
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 10-01-2021
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 7155 ngày (19 năm 7 tháng 10 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 10-01-2021
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh