- Phần thứ nhất: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- 1. Đối tượng áp dụng của Thông tư này:
- 2. Một số định nghĩa:
- Phần thứ hai: HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CÁC QUY ĐỊNH VỀ THUẾ
- I. THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP:
- 1. Đối tượng chịu thuế:
- 2. Đối tượng nộp thuế:
- 3. Xác định thu nhập chịu thuế:
- 4. Xác định số thuế phải nộp:
Việc ưu đãi miễn, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp năm 2005 có hiệu lực từ ngày 05/01/2005
- 5. Thủ tục đăng ký, kê khai, nộp thuế thu nhập doanh nghiệp:
- II/ THUẾ CHUYỂN LỢI NHUẬN RA NƯỚC NGOÀI
- 1. Đối tượng chịu thuế:
- 2. Xác định số thuế phải nộp:
- 3.Thủ tục nộp thuế:
- III. THUẾ XUẤT KHẨU, THUẾ NHẬP KHẨU
- 1. Miễn, giảm thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu:
- 2. Kê khai và truy thu thuế xuất, nhập khẩu:
- IV. THUẾ ĐỐI VỚI THU NHẬP TỪ CHUYỂN NHƯỢNG VỐN
- 1. Thuế thu nhập doanh nghiệp:
- 2. Thuế chuyển lợi nhuận ra nước ngoài:
- 3. Kê khai, nộp thuế:
- V. CÁC LOẠI THUẾ VÀ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH KHÁC
- Phần thứ ba: QUYẾT TOÁN THUẾ VÀ KIỂM TRA TÌNH HÌNH NỘP THUẾ TẠI DOANH NGHIỆP
- I. QUYẾT TOÁN THUẾ HÀNG NĂM
- II. KIỂM TRA TÌNH HÌNH NỘP THUẾ TẠI DOANH NGHIỆP
- III. QUYẾT TOÁN THUẾ KHI DOANH NGHIỆP HẾT THỜI HẠN HOẠT ĐỘNG HOẶC GIẢI THỂ
- IV. BIỆN PHÁP XÁC ĐỊNH GIÁ THỊ TRƯỜNG TRONG QUAN HỆ GIAO DỊCH GIỮA CÁC DOANH NGHIỆP LIÊN KẾT
- 1. Phương pháp so sánh giá thị trường:
- 2. Phương pháp sử dụng giá bán ra để xác định giá mua vào:
- 3. Phương pháp sử dụng giá thành toàn bộ để xác định thu nhập chịu thuế.
- Phần thứ tư: ĐỒNG TIỀN NỘP THUẾ VÀ CÁC HƯỚNG DẪN KHÁC
- I. ĐỒNG TIỀN NỘP THUẾ
- II. TRÁCH NHIỆM CỦA DOANH NGHIỆP
- III. TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN THUẾ
- PHỤ LỤC SỐ 2 TỜ KHAI HOÀN THUẾ THU NHẬP TÁI ĐẦU TƯ
- PHỤ LỤC SỐ 3 TỜ KHAI NỘP THUẾ CHUYỂN LỢI NHUẬN RA NƯỚC NGOÀI
- IV. XỬ LÝ VI PHẠM VÀ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI
- V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- PHỤ LỤC SỐ 1
Thông tư số 13/2001/TT-BTC ngày 08/03/2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn thực hiện quy định về thuế đối với các hình thức đầu tư theo Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 13/2001/TT-BTC
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính
- Ngày ban hành: 08-03-2001
- Ngày có hiệu lực: 23-03-2001
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 08-01-2004
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 1021 ngày (2 năm 9 tháng 21 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 08-01-2004
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh