- A- PHẠM VI ÁP DỤNG THUẾ GTGT
- I- ĐỐI TƯỢNG CHỊU THUẾ, ĐỐI TƯỢNG NỘP THUẾ GTGT:
- II- ĐỐI TƯỢNG KHÔNG CHỊU THUẾ GTGT:
Mục này được hướng dẫn bởi Mục I Công văn 1266/TCHQ-KTTT năm 2001 có hiệu lực từ ngày 01/01/2001
- B- CĂN CỨ TÍNH THUẾ VÀ PHƯƠNG PHÁP TÍNH THUẾ
- I- GIÁ TÍNH THUẾ GTGT:
- II. THUẾ SUẤT THUẾ GTGT:
- III. PHƯƠNG PHÁP TÍNH THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG
- IV. HÓA ĐƠN CHỨNG TỪ MUA BÁN HÀNG HÓA, DỊCH VỤ:
- C- ĐĂNG KÝ, KÊ KHAI, NỘP THUẾ, QUYẾT TOÁN THUẾ
Phần này được hướng dẫn bởi Mục III Công văn 1266/TCHQ-KTTT năm 2001 có hiệu lực từ ngày 01/01/2001
- I- ĐĂNG KÝ NỘP THUẾ:
- II- KÊ KHAI THUẾ GTGT PHẢI NỘP NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC:
- III- NỘP THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG:
- IV- QUYẾT TOÁN THUẾ GTGT:
- D- HOÀN THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG
- I- ĐỐI TƯỢNG VÀ TRƯỜNG HỢP ĐƯỢC HOÀN THUẾ GTGT:
- II - HỒ SƠ HOÀN THUẾ GTGT:
- III- ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC HOÀN THUẾ GTGT CÓ TRÁCH NHIỆM:
- IV- THẨM QUYỀN VÀ TRÌNH TỰ GIẢI QUYẾT HOÀN THUẾ GTGT:
- Đ- NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN THUẾ:
- E- XỬ LÝ VI PHẠM
- I- XỬ LÝ VI PHẠM VỀ THUẾ:
- I- THẨM QUYỀN XỬ LÝ VI PHẠM VỀ THUẾ:
- G- KHIẾU NẠI VÀ THỜI HIỆU THI HÀNH
Phần này được hướng dẫn bởi Mục V Công văn 1266/TCHQ-KTTT năm 2001 có hiệu lực từ ngày 01/01/2001
- H- Tổ Chức Thực Hiện
- I- Tổ Chức Thu Thuế GTGT:
- II- Miễn, Giảm Thuế Giá Trị Gia Tăng:
- III- Hiệu Lực Thi Hành:
- Mẫu Số: 01/GTGT Tờ Khai Thuế Giá Trị Gia Tăng
- Mẫu Số: 02/GTGT Bảng Kê Hoá Đơn, Chứng Từ Hàng Hoá, Dịch Vụ Bán Ra
Mẫu này bị thay thế bởi Mục VII Thông tư 82/2002/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/10/2002
- Mẫu Số: 03/GTGT Bảng Kê Hoá Đơn, Chứng Từ Hàng Hoá, Dịch Vụ Mua Vào
Mẫu này bị thay thế bởi Mục VII Thông tư 82/2002/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/10/2002
- Mẫu Số: 04/GTGT Bảng Kê Thu Mua Hàng Nông Sản, Lâm Sản, Thuỷ Sản Chưa Qua Chế Biến; Đất, Đá, Cát, Sỏi, Phế Liệu Không Có Hoá Đơn
- Mẫu Số: 05/GTGT Bảng Kê Hàng Hoá, Dịch Vụ Mua Vào Có Hoá Đơn Bán Hàng
- Mẫu Số: 06/GTGT Bảng Kê Bán Lẻ Hàng Hoá, Dịch Vụ
- Mẫu Số: 07A/GTGT Tờ Khai Thuế GTGT
- Mẫu Số: 07B/GTGT Tờ Khai Thuế GTGT Và Thuế TNDN
- Mẫu Số: 07C/GTGT Tờ Khai Thuế GTGT
- Mẫu Số: 08A/GTGT Thông Báo Nộp Thuế GTGT
- Mẫu Số: 08B/GTGT Thông Báo Nộp Thuế GTGT Và Thuế TNDN
- Mẫu Số: 09/GTGT Đăng Ký Áp Dụng Tính Thuế GTGT Theo Phương Pháp Khấu Trừ Thuế
- Mẫu Số: 10/GTGT Đề Nghị Hoàn Thuế Giá Trị Gia Tăng
- Mẫu Số: 11/GTGT Quyết Toán Thuế GTGT
- Mẫu Số: 12/GTGT V/v giảm thuế GTGT
- Mẫu Số: 13/GTGT Hoá Đơn Dịch Vụ Cho Thuê Tài Chính
- Mẫu Số: 14/GTGT V/v hoàn thuế giá trị gia tăng
- Phụ Lục Số 1 Danh Mục Các Loại Hoá Chất Cơ Bản Áp Dụng Thuế Suất Thuế GTGT 5%
- Phụ Lục Số 2 Danh Mục Các Loại Dược Liệu Làm Nguyên Liệu Sản Xuất Thuốc Chữa Bệnh, Phòng Bệnh Áp Dụng Thuế Suất Thuế GTGT 5%
- Phụ Lục Số 3 Danh Mục Vũ Khí, Khí Tài Do Các Đơn Vị Thuộc Bộ Quốc Phòng, Bộ Công An Sản Xuất, Lắp Ráp Trong Nước Chuyên Dùng Phục Vụ Quốc Phòng, An Ninh Không Chịu Thuế GTGT
- Phụ Lục Số 4 Biểu Thuế Xuất Thuế Giá Trị Gia Tăng Theo Danh Mục Hàng Hoá Nhập Khẩu
Phụ lục này bị thay thế bởi Điểm 7 Thông tư 84/2003/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/09/2003
Thông tư số 122/2000/TT-BTC ngày 29/12/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn Nghị định 79/2000/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành Luật thuế giá trị gia tăng (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 122/2000/TT-BTC
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính
- Ngày ban hành: 29-12-2000
- Ngày có hiệu lực: 01-01-2001
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-10-2002
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 20-09-2003
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-01-2004
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 1095 ngày (3 năm 0 tháng 0 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-01-2004
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh