- THÔNG TƯ HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN MỘT SỐ ĐIỀU CỦA ĐIỀU LỆ KIỂM DỊCH Y TẾ BIÊN GIỚI NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
- I. Thể thức, trình tự kiểm dịch y tế đối với phương tiện vận tải nhập cảnh, xuất cảnh (quy định tại Điều 4 của Điều lệ kiểm dịch y tế biên giới nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam).
- II. Thể thức và trình tự kiểm tra y tế đối với thi hài, tro, hài cốt vận chuyển qua biên giới (quy định tại Điều 5 của Điều lệ kiểm dịch y tế biên giới).
- III. Thể thức, trình tự kiểm dịch y tế sản phẩm đặc biệt nhập khẩu, xuất khẩu (quy định tại Điều 6 của Điều lệ kiểm dịch y tế biên giới).
- IV. Quy định khu vực kiểm dịch đường bộ, đường hàng không, đường thủy (qui định tại Điều 7 của Điều lệ kiểm dịch y tế biên giới).
- V. Qui định đối với Kiểm dịch viên y tế khi thi hành nhiệm vụ (qui định tại Điều 8 của Điều lệ kiểm dịch y tế biên giới).
- VI. Quy định giới hạn véc tơ cho phép trên phương tiện vận tải (qui định tại Điều 26 của Điều lệ kiểm dịch y tế biên giới).
- VII. Quy định các trường hợp người nhập cảnh vào Việt Nam, phải khai báo sức khỏe (qui định tại Điều 32, Điều lệ kiểm dịch y tế biên giới).
- VIII. Quy định những đối tượng phải xuất trình phiếu tiêm (qui định tại Điều 45 của Điều lệ kiểm dịch y tế biên giới).
- IX. Qui định những đối tượng phải xuất, trình giấy chứng nhận sức khỏe (qui định tại Điều 48 của Điều lệ kiểm dịch y tế biên giới).
- X. Lệ phí kiểm dịch y tế (qui định tại Điều 54 của Điều lệ kiểm dịch y tế biên giới):
- XI. Điều khoản thi hành
Thông tư số 10/1998/TT-BYT ngày 10/08/1998 của Bộ trưởng Bộ Y tế Hướng dẫn Điều lệ kiểm dịch y tế biên giới nước Việt Nam (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 10/1998/TT-BYT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Y tế
- Ngày ban hành: 10-08-1998
- Ngày có hiệu lực: 25-08-1998
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 13-08-2014
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 5832 ngày (15 năm 11 tháng 27 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 13-08-2014
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh