- THÔNG TƯ
- A. HƯỚNG DẪN KẾ TOÁN THUẾ GTGT
- I. NGUYÊN TẮC CHUNG
- II. HOÁ ĐƠN CHỨNG TỪ
- III. TÀI KHOẢN KẾ TOÁN
- 1. Bổ sung Tài khoản 133 - thuế GTGT được khấu trừ
- 2. Đổi tên Tài khoản 3331 "Thuế doanh thu" thành Tài khoản 3331 "Thuế GTGT phải nộp"
- IV. BÁO CÁO TÀI CHÍNH
- 1. Bảng cân đối kế toán (Mẫu số B 01 - DN)
- 2. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh (Mẫu số B 02 - DN)
- V. SỔ KẾ TOÁN
- B. HƯỚNG DẪN KẾ TOÁN THUẾ TNDN
- C. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- MẪU SỐ B 01-DN BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
- MẪU SỐ B 02-DN KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
- MẪU SỐ S 02 - DN SỔ CHI TIẾT THUẾ GTGT ĐƯỢC HOÀN LẠI
- MẪU SỐ S 03 - DN SỔ CHI TIẾT THUẾ GTGT ĐƯỢC MIỄN GIẢM
Thông tư số 100/1998/TT-BTC ngày 15/07/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn kế toán thuế giá trị gia tăng (GTGT), thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 100/1998/TT-BTC
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính
- Ngày ban hành: 15-07-1998
- Ngày có hiệu lực: 01-01-1999
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-01-1999
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 25-04-2006
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 2671 ngày (7 năm 3 tháng 26 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 25-04-2006
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh