- THÔNG TƯ
- I - VỀ DANH MỤC HÀNG HOÁ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU
- II- VỀ ĐIỀU HÀNH XUẤT NHẬP KHẨU HÀNG HOÁ
- 1. Xuất khẩu gạo:
- 2. Nhập khẩu phân bón:
- 3. Việc nhập khẩu thép, xi măng các loại, giấy, kính, đường tinh luyện, đường thô nguyên liệu của các doanh nghiệp trong nước; Liên Bộ Thương mại, Kế hoạch Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công nghiệp, Xây dựng thống nhất như sau:
- 4. Việc nhập khẩu ôtô và xe gắn máy các loại:
- 5. Nhập khẩu rượu:
- 7. Việc nhập khẩu thiết bị, máy móc đã qua sử dụng:
- III. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- PHỤ LỤC SỐ 1 HẠN NGẠCH XUẤT KHẨU GẠO NĂM 1998 (Kèm theo Thông tư số 01/1998/TM/XNK ngày 14/2/1998 của Bộ Thương mại)
- PHỤ LỤC SỐ 2 DANH SÁCH CÁC DOANH NGHIỆP ĐẦU MỐI NHẬP KHẨU PHÂN BÓN 1998 (Kèm theo Thông tư số 01/1998 TM/XNK ngày 14/2/1998 của Bộ Thương mại)
- PHỤ LỤC SỐ 3
- MẪU SỐ 1 "V/v xin tham gia nhập khẩu phân bón"
- PHỤ LỤC SỐ 4
- MẪU SỐ 2 BÁO CÁO NHẬP KHẨU PHÂN BÓN ĐỊNH KỲ HÀNG THÁNG
- PHỤ LỤC 5 DANH MỤC NHỮNG CHỦNG LOẠI THÉP KHÔNG NHẬP KHẨU NĂM 1998 (Kèm theo Thông tư số 01/1998/TM/XNK ngày 14/02/1998 của Bộ Thương mại)
- PHỤ LỤC 1 DANH MỤC HÀNG HOÁ CẤM XUẤT KHẨU, CẤM NHẬP KHẨU NĂM 1998 (Ban hành kèm theo Quyết định số 11/1998/QĐ-TTg ngày 23/01/1998 của Thủ tướng Chính phủ)
- PHỤ LỤC 2 DANH MỤC HÀNG QUẢN LÝ BẰNG HẠN NGẠCH 1998 (Ban hành kèm theo Quyết định số 11/1998/QĐ-TTg ngày 23/01/1998 của Thủ tướng Chính phủ)
- PHỤ LỤC 3 DANH MỤC HÀNG HOÁ XUẤT NHẬP KHẨU THEO QUẢN LÝ CHUYÊN NGÀNH (1) (Ban hành kèm theo Quyết định số 11/1998/QĐ-TTg ngày 23/01/1998 của Thủ tướng Chính phủ)
- PHỤ LỤC 4 DANH MỤC HÀNG HOÁ, VẬT TƯ NHẬP KHẨU CÓ CÂN ĐỐI VỚI SẢN XUẤT VÀ NHU CẦU TRONG NƯỚC (Ban hành kèm theo Quyết định số 11/1998/QĐ-TTg ngày 23/01/1998 của Thủ tướng Chính phủ)
Thông tư số 01/1998/TM-XNK ngày 14/02/1998 Hướng dẫn Quyết định 11/1998/QĐ-TTg về cơ chế điều hành xuất, nhập khẩu năm 1998, Quyết định 12/1998/QĐ-TTg về điều hành xuất khẩu gạo và nhập khẩu phân phân bón năm 1998 (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 01/1998/TM-XNK
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Thương mại
- Ngày ban hành: 14-02-1998
- Ngày có hiệu lực: 14-02-1998
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-09-1998
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 199 ngày (0 năm 6 tháng 19 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-09-1998
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh