- THÔNG TƯ HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN PHÁP LỆNH HÀNH NGHỀ Y, DƯỢC TƯ NHÂN VÀ NGHỊ ĐỊNH SỐ 06/CP NGÀY 29/01/1994 CỦA CHÍNH PHỦ VỀ CỤ THỂ HÓA MỘT SỐ ĐIỀU TRONG PHÁP LỆNH HÀNH NGHỀ Y, DƯỢC TƯ NHÂN THUỘC LĨNH VỰC HÀNH NGHỀ DƯỢC.
- Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1 . Trong Thông tư này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Điều 2. Thông tư này áp dụng cho các loại hình kinh doanh dược sau đây:
- Điều 3. Những dược sỹ đang giữ các chức vụ hoặc đang làm các nhiệm vụ sau đây không được làm chủ nhà thuốc và chủ đại lý bán thuốc:
- Điều 4. Những người thuộc các đối tượng bị cấm thành lập hoặc tham gia quản lý công ty, thành lập doanh nghiệp tư nhân quy định tại Luật công ty, Luật doanh nghiệp tư nhân và các văn bản hướng dẫn thi hành các Luật này cũng không được phép thành lập hoặc tham gia quản lý công ty, doanh nghiệp tư nhân kinh doanh được.
- Chương II. TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN CỦA CÁC CƠ SỞ HÀNH NGHỀ DƯỢC TƯ NHÂN
- A. CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN, CÔNG TY CỔ PHẨN, DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN BUÔN BÁN THUỐC
- Điều 5. Tiêu chuẩn người quản lý, điều hành hoạt động kinh doanh:
- Điều 6. Tổ chức bộ máy của công ty hoặc doanh nghiệp.
- Điều 7. Văn phòng công ty, doanh nghiệp:
- Điều 8. Kho thuốc:
- Điều 9. Nhà thuốc của công ty, doanh nghiệp.
- Điều 10. Đảm bảo chất lượng thuốc của công ty, doanh nghiệp tư nhân:
- B. CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN, CÔNG TY CỔ PHẦN, DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN SẢN XUẤT THUỐC
- Điều 11. Đối với cơ sở sản xuất thuốc tân dược xây dựng mới thì tổ chức Bộ máy, nhà xưởng, dây chuyền sản xuất, trang thiết bị máy móc... phải đạt tiêu chuẩn "thực hành sản xuất thuốc tốt" ban hành kèm theo Quyết định số 1516/BYT - QĐ ngày 9/9/1996 và Thông tư số 12/BYT - TT ngày 12/9/1996 của Bộ trưởng Bộ y tế hướng dẫn triển khai Quyết định trên.
- Điều 12. Công ty, doanh nghiệp sản xuất thuốc y học cổ truyền.
- C. NHÀ THUỐC TƯ NHÂN
- Điều 13. Tiêu chuẩn chủ nhà thuốc tư nhân.
- Điều 14. Tiêu chuẩn người giúp việc bán thuốc.
- Điều 15. Điều kiện cơ sở kinh doanh của nhà thuốc tư nhân.
- D. ĐẠI LÝ BÁN THUỐC
- Điều 16. Tiêu chuẩn chủ đại lý.
- Điều 17. Điều kiện cơ sở kinh doanh của đại lý.
- Chương III. PHẠM VI HÀNH NGHỀ CỦA CÁC LOẠI HÌNH HÀNH NGHỀ DƯỢC TƯ NHÂN
- Điều 18. Phạm vi kinh doanh của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, doanh nghiệp tư nhân:
- Điều 19. Phạm vi kinh doanh của nhà thuốc tư nhân:
- Điều 20. Phạm vi hoạt động của đại lý bán thuốc.
- Chương IV. QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI HÀNH NGHỀ DƯỢC TƯ NHÂN
- Điều 21. Ngoài trách nhiệm, quyền hạn, nghĩa vụ đã được quy định tại Luật công ty, Luật doanh nghiệp tư nhân, Pháp lệnh hành nghề y dược tư nhân và các Luật liên quan của nước Cộng hòa xã hội Chủ nghĩa Việt Nam, người hành nghề dược tư nhân có quyền hạn và trách nhiệm dưới đây.
- Chương V. THỦ TỤC VÀ THẨM QUYỀN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ TIÊU CHUẨN VÀ ĐIỀU KIỆN THÀNH LẬP CƠ SỞ HÀNH NGHỀ DƯỢC TƯ NHÂN
- Điều 22. Thẩm quyền xét và cấp giấy chứng nhận đủ tiêu chuẩn và điều kiện thành lập cơ sở hành nghề dược tư nhân.
- Điều 23. Hồ sơ xin thành lập công ty, doanh nghiệp tư nhân kinh doanh thuốc gồm:
- Điều 24. Hồ sơ gửi về Sở y tế xin mở nhà thuốc tư nhân gồm:
- Điều 25. Hồ sơ xin mở đại lý bán thuốc cho các doanh nghiệp gồm.
- Điều 26. Quy định về chế độ lưu giữ hồ sơ của các loại hình hành nghề dược tư nhân:
- Điều 27. Giấy chứng nhận đủ tiêu chuẩn và điều kiện hành nghề dược (gọi tắt là giấy chứng nhận) được gửi và lưu giữ như sau:
- Điều 28. Hiệu lực về thời gian của giấy chứng nhận đủ tiêu chuẩn và điều kiện hành nghề dược.
- Điều 29. Thủ tục xin chuyển địa điểm kinh doanh của công ty, doanh nghiệp, nhà thuốc, đại lý bán thuốc cho các doanh nghiệp.
- Điều 30. Khi nộp hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận đủ tiêu chuẩn và điều kiện thành lập công ty, doanh nghiệp tư nhân, nhà thuốc, đại lý bán thuốc cho các doanh nghiệp; xin chuyển địa điểm, xin cấp lại giấy chứng nhận, đơn vị hoặc cá nhân phải nộp một khoản lệ phí theo quy định của Liên bộ Tài chính - Y tế.
- Chương VI. THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
- Điều 31. Thanh tra, kiểm tra việc hành nghề dược tư nhân.
- Điều 32. Xử lý các vi phạm.
- Chương VII. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 33. Thông tư này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế cho Thông tư 09/ BYT - TT ngày 4/5/1994.
Thông tư số 01/1998/TT-BYT ngày 21/01/1998 của Bộ trưởng Bộ Y tế Hướng dẫn Pháp lệnh hành nghề Y, dược tư nhân và Nghị định 06/CP-1994 cụ thể hóa một số điều Pháp lệnh hành nghề Y, dược tư nhân thuộc lĩnh vực hành nghề Dược (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 01/1998/TT-BYT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Y tế
- Ngày ban hành: 21-01-1998
- Ngày có hiệu lực: 05-02-1998
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 04-07-2002
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 1610 ngày (4 năm 5 tháng 0 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 04-07-2002
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Chế độ hiển thị lược đồ:
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Lược đồ văn bản:
Thông tư số 01/1998/TT-BYT ngày 21/01/1998 của Bộ trưởng Bộ Y tế Hướng dẫn Pháp lệnh hành nghề Y, dược tư nhân và Nghị định 06/CP-1994 cụ thể hóa một số điều Pháp lệnh hành nghề Y, dược tư nhân thuộc lĩnh vực hành nghề Dược (Văn bản hết hiệu lực)
Văn bản bị bãi bỏ, thay thế (1)
Văn bản bãi bỏ, thay thế (2)
- Thông tư số 10/2002/TT-BYT ngày 04/07/2002 của Bộ trưởng Bộ Y tế Hướng dẫn về điều kiện hành nghề dược (Văn bản hết hiệu lực) (04-07-2002)
- Quyết định số 31/2008/QĐ-BYT ngày 22/08/2008 của Bộ trưởng Bộ Y tế Công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Y tế ban hành đến ngày 31 tháng 12 năm 2007 đã hết hiệu lực pháp luật (22-08-2008)
Văn bản bị sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản được hướng dẫn, quy định chi tiết (1)
Văn bản hướng dẫn, quy định chi tiết (0)
Văn bản bị đính chính (0)
Văn bản đính chính (0)
Văn bản được hợp nhất (0)
Văn bản hợp nhất (0)
Tiếng anh