- THÔNG TƯ CỦA BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI SỐ 09/LĐTBXH-TT NGÀY 18 THÁNG 3 NĂM 1997 HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN VIỆC CẤP GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG CHO NGƯỜI NƯỚC NGOÀI LÀM VIỆC TẠI CÁC DOANH NGHIỆP, TỔ CHỨC Ở VIỆT NAM
- I./ ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG:
- 1. Đối tượng áp dụng việc cấp giấy phép lao động theo Nghị định 58/CP là người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài (sau đây gọi chung là lao động nước ngoài) làm việc cho các doanh nghiệp, tổ chức tại Việt Nam sau đây:
- 2. Đối tượng không áp dụng việc cấp giấy phép lao động theo Nghị định 58/CP:
- II./ THỦ TỤC CẤP GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG CHO LAO ĐỘNG NƯỚC NGOÀI.
- 1. Hồ sơ xin cấp giấy phép lao động.
- 2. Người sử dụng lao động lưu một bộ hồ sơ tại đơn vị, nộp 2 bộ hồ sơ tại Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, nơi có trụ sở chính của người sử dụng lao động để xin cấp giấy phép lao động.
- 3. Sau khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội phân loại hồ sơ và thực hiện quy định sau:
- 4. Việc cấp giấy phép lao động thực hiện theo mẫu thống nhất do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội phát hành theo Quyết định số 178/LĐTBXH-QĐ ngày 18 tháng 3 năm 1997 về việc in, phát hành và quản lý giấy phép lao động cấp cho người nước ngoài. Giấy phép lao động được cấp theo thời hạn của hợp đồng lao động đã được ký kết, trong đó nói rõ thời điểm bắt đầu có hiệu lực và thời điểm hết hiệu lực.
- 5. Lao động nước ngoài phải nộp lệ phí cấp giấy phép theo quy định của Bộ Tài chính.
- III./ TỔ CHỨC THỰC HIỆN.
- MẪU SỐ 1 ĐƠN XIN CẤP GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG CHO NGƯỜI NƯỚC NGOÀI
- MẪU SỐ 2
- MẪU SỐ 3 ĐƠN XIN PHÉP CẤP GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG
- MẪU SỐ 4 SƠ YẾU LÝ LỊCH
- MẪU SỐ 5 ĐƠN XIN GIA HẠN GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG
Thông tư số 09/1997/LĐTBXH-TT ngày 18/03/1997 Về việc cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại các doanh nghiệp, tổ chức ở Việt Nam (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 09/1997/LĐTBXH-TT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội
- Ngày ban hành: 18-03-1997
- Ngày có hiệu lực: 02-04-1997
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 16-01-2007
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 3576 ngày (9 năm 9 tháng 21 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 16-01-2007
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh