- THÔNG TƯ CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM SỐ 04/TT-NH1 NGÀY 19 THÁNG 09 NĂM 1995 HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN QUY CHẾ DỰ TRỮ BẮT BUỘC
- 1. Đối tượng thi hành quy chế dự trữ bắt buộc (DTBB), bao gồm:
- 2. Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước hoặc chi nhánh NHNN tỉnh, Thành phố nơi TCTD đặt trụ sở và mở tài khoản chính, hạch toán số tiền gửi DTBB vào tài khoản tiền gửi không kỳ hạn (phần tiền DTBB phải gửi ở NHNN theo quy định).
- 3. Đối với các TCTD có huy động tiền gửi bằng ngoại tệ, thực hiện DTBB cũng theo tỷ lệ 10% tính trên số dư bình quân tiền gửi ngoại tệ huy động được. Tiền DTBB bằng ngoại tệ được tập trung gửi vào tài khoản tiền gửi không kỳ hạn bằng ngoại tệ tại Sở giao dịch NHNN Việt Nam (mức tối thiểu 70% tổng số tiền DTBB).
- 4. Căn cứ để tính DTBB bằng VNĐ là tiền gửi hoặc có tính chất tiền gửi thể hiện trên bảng cân đối tài khoản kế toán tổng hợp của TCTD (gồm hoạt động của trung tâm, các hội sở và các chi nhánh trực thuộc).
- 5. Cách tính số tiền dự trữ bắt buộc:
- 6. Xác định thừa, thiếu dự trữ bắt buộc.
- 7. Xử lý thừa, thiếu tiền dự trữ bắt buộc.
- 8. Căn cứ để tính DTBB bằng ngoại tệ là tiền gửi hoặc có tính chất tiền gửi, thể hiện trên bảng cân đối tài khoản kế toán tổng hợp của TCTD, cụ thể gồm các tài khoản kế toán: 207, 2122, 3621, 3622, 3623, 3624, 3721, 3722, 441, 442, 449.
- 9. Khiếu nại và thẩm quyền giải quyết.
- 10. Vào ngày 05 và ngày 20 hàng tháng (sau 5 ngày của kỳ tính DTBB) Chi nhánh NHNN tỉnh, Thành phố và Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước gửi báo cáo tình hình chấp hành DTBB về Vụ các định chế tài chính NHNN Việt Nam, Vụ các định chế tài chính tổng hợp báo cáo Thống đốc về chấp hành DTBB của các TCTD (theo mẫu đính kèm thông tư này); đồng thời gửi các đơn vị:
- 11. Tổ chức thực hiện:
- 12. Hiệu lực thi hành
Thông tư số 04/TT-NH1 ngày 19/09/1995 Hướng dẫn Quy chế dự trữ bắt buộc (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 04/TT-NH1
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Ngân hàng Nhà nước
- Ngày ban hành: 19-09-1995
- Ngày có hiệu lực: 19-09-1995
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 15-12-2015
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 7392 ngày (20 năm 3 tháng 2 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 15-12-2015
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh